LIỀN KỀ KĐT ĐẠI KIM – ĐỊNH CÔNG MỞ RỘNG Cơ hội sở hữu liền kề, shophouse tại vị trí đắc địa phía Nam Hà Nội,…

100.000.000 đ / m²

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 65 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích65 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

LIỀN KỀ KĐT ĐẠI KIM – ĐỊNH CÔNG MỞ RỘNG Cơ hội sở hữu liền kề, shophouse tại vị trí đắc địa phía Nam Hà Nội, ngay trục Vành đai 2.5, kết nối thuận tiện đến trung tâm và các khu đô thị lớn. Diện tích đa dạng 65–91,7 m², xây dựng 4,5 tầng, phù hợp vừa ở vừa kinh doanh hoặc đầu tư lâu dài. Giá chỉ từ 100 triệu/m² – tiềm năng gia tăng giá trị khi hạ tầng khu vực hoàn thiện.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Shophouse, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này1,5 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số277,8 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)214,2 triệu đ/m² – 371,4 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-99.4% so với trung vị)
Số tin so sánh50 (4 ngoại lệ đã loại)
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhshophouse · SALE · 60-80m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (3/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 42.7)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 13,92 tỷ – 24,14 tỷ (trung vị 18,06 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · số tầng · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Giá này không phải tiền thuê cả căn theo tháng

Như nguồn công bố: 100.000.000 đ / m²

Nguyên văn trong tin: 100 triệu/m² –

Chính tin này nêu căn cứ tính giá riêng, và đó không phải tiền thuê cả căn theo tháng. Giá Thật hiển thị đúng con số nguồn công bố kèm căn cứ đó. Chúng tôi không nhân giá theo ngày hay theo giường thành tổng tháng, cũng không chia cho diện tích toàn bộ.

Vì chưa có bằng chứng về giá cả căn theo tháng, tin này không tham gia bộ lọc ngân sách tháng, xếp hạng giá tháng, thống kê tháng của khu vực và mốc so sánh giá.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

201,6 tr247,2 tr292,8 tr338,4 tr384 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 277,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 214,2 tr đ/m² – 371,4 tr đ/m² · Số quan sát 50 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
277,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
214,2 tr đ/m² – 371,4 tr đ/m²
Số quan sát
50
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5831)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Shophouse
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3277,8 tr đ/m² · n=50 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 213,9 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: HanoiLoại hình: cùng loại hình: ShophouseNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 5 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hanoi · đ/m² · 2022-Q1 – 2026-Q2 · 18 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

0435,3 tr870,7 tr1.306 tr1.741,4 tr2022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 171,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 163,8 tr đ/m² – 243,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 171,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 60,9 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 173,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 81,7 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 173,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 81,7 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 173,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 81,7 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 173,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 81,7 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 173,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 81,7 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 173,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 81,7 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 173,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 81,7 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 173,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 81,7 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 173,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 81,7 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 173,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 81,7 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 173,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 81,7 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 192,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 81,7 tr đ/m² – 238,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 11,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 184,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 81,7 tr đ/m² – 296,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 4,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 209,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 97,2 tr đ/m² – 361,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 13,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 259,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 192,3 tr đ/m² – 361,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 23,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 213,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 154,4 tr đ/m² – 1.616,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Giảm 17,5% so với 2026-Q12022-Q12022-Q42023-Q42024-Q32025-Q32026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
213,9 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
154,4 tr đ/m² – 1.616,9 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
3
Chiều
Giảm 17,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hanoi
Loại hình
Shophouse
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1173,7 tr đ/m² · n=6
2025-Q2192,9 tr đ/m² · n=6
2025-Q3184,3 tr đ/m² · n=6
2025-Q4209,3 tr đ/m² · n=6
2026-Q1259,2 tr đ/m² · n=5
2026-Q2213,9 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật