Cơ hội sở hữu căn 2PN đẹp dự án The Flame Vine Hinode Royal Park với mức giá giai đoạn 1 cực kỳ hấp dẫn, vừa…

5.200.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 76 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích76 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Cơ hội sở hữu căn 2PN đẹp dự án The Flame Vine Hinode Royal Park với mức giá giai đoạn 1 cực kỳ hấp dẫn, vừa ở đẳng cấp vừa đầu tư sinh lời tốt. Thông tin căn hộ: Diện tích: 76,5m² (thông thủy). Thiết kế: 2 phòng ngủ tối ưu công năng. Hướng cửa: Đông. Ban công: Tây view nội khu biệt thự & hồ trung tâm 6ha. Không gian sống thoáng, yên tĩnh, đậm chất nghỉ dưỡng. Chính sách bán hàng cực tốt: Chỉ 600 triệu ký HĐ với CĐT, tiến độ chuẩn giãn tới năm 2029(16 đợt) Hỗ trợ lãi suất 0% trong 24 tháng. Thanh toán sớm chiết khấu ngay 17,5% GTCH. Giá sau chiết khấu chỉ từ 68triệu/m² (mức giá cực hiếm tại khu vực). Giá trị vượt trội: Thuộc đại đô thị Hinode Royal Park hệ tiện ích đồng bộ, cao cấp. Thừa hưởng hồ trung tâm 6ha, khu biệt thự, công viên, tiện ích nội khu đầy đủ. Vị trí gần trục Trịnh Văn Bô kéo dài kết nối Mỹ Đình, Cầu Giấy nhanh chóng. Tiềm năng tăng giá mạnh khi hạ tầng khu Tây phát triển. Phù hợp: Khách mua ở: Tận hưởng không gian sống xanh tiện nghi riêng tư. Nhà đầu tư: Giá giai đoạn 1 + hchính sách tốt = biên lợi nhuận cao. Liên hệ ngay: . Tư vấn 24/7 chọn căn đẹp giá tốt thị…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 151,1 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Cau Giay, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 8 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 68,4 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Cau Giay, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-Q2 · 47 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0170,1 tr340,3 tr510,4 tr680,5 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 145 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 145 tr đ/m² – 145 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-11 · Trung vị giữa loại hình 144 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 144 tr đ/m² – 144 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-01 · Trung vị giữa loại hình 144 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 144 tr đ/m² – 144 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 143 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 143 tr đ/m² – 143 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 143 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 143 tr đ/m² – 143 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 141 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 141 tr đ/m² – 141 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 146 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 146 tr đ/m² – 146 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 151 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 151 tr đ/m² – 151 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,4% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 155 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 155 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,6% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 155 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 155 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 173 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173 tr đ/m² – 173 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,6 tr đ/m² – 281 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 173 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173 tr đ/m² – 173 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 69,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,6 tr đ/m² – 298 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 189 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 189 tr đ/m² – 189 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,5 tr đ/m² – 332 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 190 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 190 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 188 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 188 tr đ/m² – 188 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,7 tr đ/m² – 360 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 195 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 195 tr đ/m² – 195 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 92,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,9 tr đ/m² – 364 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 204 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 204 tr đ/m² – 204 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 101,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,4 tr đ/m² – 372 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 204 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 204 tr đ/m² – 204 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 153 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 153 tr đ/m² – 153 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 25,0% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 51,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,4 tr đ/m² – 377 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 27,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,1 tr đ/m² – 27,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 7,0% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 51,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,8 tr đ/m² – 407 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 51,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,1 tr đ/m² – 399 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 51,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,1 tr đ/m² – 403 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 56,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52 tr đ/m² – 384 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 10,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 90,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,2 tr đ/m² – 422 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 59,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 90,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61,3 tr đ/m² – 436 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 106,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,6 tr đ/m² – 427 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 17,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 106,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,4 tr đ/m² – 499 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 106,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,1 tr đ/m² – 521 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 268,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,9 tr đ/m² – 471 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 152,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 344,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 97,9 tr đ/m² – 484 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 28,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 258,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 110,2 tr đ/m² – 616 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 24,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 234,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 110,2 tr đ/m² – 622 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 9,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 151,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 110,8 tr đ/m² – 632 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 35,5% so với 2026-Q12019-092020-112022-Q12022-122024-Q12026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
151,1 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
110,8 tr đ/m² – 632 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 35,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Cau Giay, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1106,2 tr đ/m² · n=3
2025-Q2268,2 tr đ/m² · n=3
2025-Q3344,3 tr đ/m² · n=3
2025-Q4258,8 tr đ/m² · n=3
2026-Q1234,3 tr đ/m² · n=3
2026-Q2151,1 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật