🏢 BÁN TÒA NHÀ CCMN 9 TẦNG – THANG MÁY – PCCC – DÒNG TIỀN 135TR/THÁNG - ĐƯỜNG TAM KHƯƠNG. 📍 Phố Tam Khương –…

32.800.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 120 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích120 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

🏢 BÁN TÒA NHÀ CCMN 9 TẦNG – THANG MÁY – PCCC – DÒNG TIỀN 135TR/THÁNG - ĐƯỜNG TAM KHƯƠNG. 📍 Phố Tam Khương – Đống Đa 💰 120m² – 9 tầng. 🌟 Nổi bật: Nhà dân xây cực chắc, full nội thất, vận hành ổn định. GPXD + PCCC đầy đủ, 24 phòng kín khách. - Doanh thu thực tế ~ 1.6 tỷ/năm - Vị trí cực đẹp: ngõ thông Tôn Thất Tùng – Tây Sơn – Trường Chinh, gần ĐH Thủy Lợi → nhu cầu thuê rất cao 🏠 Thiết kế: - Tầng 1: Để xe + 1 phòng - Tầng 2–8: Mỗi tầng 3 phòng (21 phòng) - Tầng 9: 2 phòng 👉 Tổng 24 phòng – khai thác ngay 📘 Sổ đỏ chuẩn – pháp lý sạch – giao dịch nhanh – 32.8 tỷ 📞 Liên hệ xem nhà: 0868.196.626

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này273,3 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số434,8 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)306,7 triệu đ/m² – 608,3 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn dải giữa (-37.1% so với trung vị)
Số tin so sánh38 (3 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 42
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-31 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 110-150m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 26.3)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 36,8 tỷ – 73 tỷ (trung vị 52,17 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · số tầng · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (11/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2022-Q1, 2022-Q2, 2022-Q4, 2025-Q1, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

20,6 tr150,4 tr280,1 tr409,9 tr539,6 tr2021-Q3 · Trung vị có trọng số 126,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85,8 tr đ/m² – 187,5 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q4 · Trung vị có trọng số 108,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 102,6 tr đ/m² – 213,1 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Giảm 14,4% so với 2021-Q32022-Q3 · Trung vị có trọng số 121,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64,2 tr đ/m² – 241 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q1 · Trung vị có trọng số 111 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 94,6 tr đ/m² – 122,2 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q2 · Trung vị có trọng số 119,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 82,5 tr đ/m² – 223,1 tr đ/m² · Số quan sát 27 · Tăng 7,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 128,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 101,2 tr đ/m² – 282,6 tr đ/m² · Số quan sát 21 · Tăng 7,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 254,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 182,6 tr đ/m² – 373,3 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Tăng 97,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 154,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 135,7 tr đ/m² – 242,3 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Giảm 39,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 188 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 160,9 tr đ/m² – 230,7 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Tăng 21,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 260 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 163,6 tr đ/m² – 448 tr đ/m² · Số quan sát 68 · Tăng 38,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 163,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 99,3 tr đ/m² – 254,5 tr đ/m² · Số quan sát 21 · Giảm 37,0% so với 2024-Q32025-Q2 · Trung vị có trọng số 99,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 56,4 tr đ/m² – 140,5 tr đ/m² · Số quan sát 56 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q4 · Trung vị có trọng số 241,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 165,4 tr đ/m² – 323,1 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 318,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 222,7 tr đ/m² – 503,8 tr đ/m² · Số quan sát 286 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 273,3 tr đ/m²2021-Q32023-Q12023-Q32024-Q22024-Q42026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
318,2 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
222,7 tr đ/m² – 503,8 tr đ/m²
Số quan sát
286
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3897)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q4254,3 tr đ/m² · n=12 · độ tin cậy low
2024-Q1154,7 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy low
2024-Q2188 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy low
2024-Q3260 tr đ/m² · n=68 · độ tin cậy medium
2024-Q4163,8 tr đ/m² · n=21 · độ tin cậy low
2025-Q299,2 tr đ/m² · n=56 · độ tin cậy medium
2025-Q4241,7 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy low
2026-Q3318,2 tr đ/m² · n=286 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 192 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Dong Da, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 241 tin so sánh từ 199 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · private_house · SALE · 110-150m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 241 tin so sánh từ 199 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 273,3 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 110-150m2 (120 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

0152,7 tr305,5 tr458,2 tr610,9 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 86,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 70,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69,8 tr đ/m² – 104,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 22 · Giảm 18,1% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 70,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58,6 tr đ/m² – 142,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 122,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 166,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 73,5% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 74 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,8 tr đ/m² – 166,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Giảm 39,8% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 80,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37 tr đ/m² – 84 tr đ/m² · Số tin so sánh 14 · Tăng 8,6% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 111,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51,7 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Tăng 38,3% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị có trọng số 144,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 90 tr đ/m² – 179,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 29,8% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị có trọng số 105 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,5 tr đ/m² – 217,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 18 · Giảm 27,2% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 87,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58,7 tr đ/m² – 142,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Giảm 16,9% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 168,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 89,3 tr đ/m² – 196,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 92,6% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 130,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 174,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 26 · Giảm 22,2% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 130 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 75,4 tr đ/m² – 138,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị có trọng số 74,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34 tr đ/m² – 107,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q2 · Trung vị có trọng số 159,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 77,1 tr đ/m² – 568,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 115,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72 tr đ/m² – 175 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 126,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81 tr đ/m² – 259,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 9,5% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 130,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 107,1 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Tăng 3,3% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 89,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,2 tr đ/m² – 168 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Giảm 31,7% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 115,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 103,8 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 29,1% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 74 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63 tr đ/m² – 127,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 35,8% so với 2020-Q22013-Q12014-Q12015-Q12016-Q12019-Q32020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
74 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
63 tr đ/m² – 127,9 tr đ/m²
Số tin so sánh
5
Số tin riêng biệt
5
Chiều
Giảm 35,8% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q474,2 tr đ/m² (34 tr đ/m² – 107,3 tr đ/m²) · n=7
2018-Q2159,1 tr đ/m² (77,1 tr đ/m² – 568,2 tr đ/m²) · n=4
2019-Q2115,5 tr đ/m² (72 tr đ/m² – 175 tr đ/m²) · n=6
2019-Q3126,5 tr đ/m² (81 tr đ/m² – 259,1 tr đ/m²) · n=12
2019-Q4130,6 tr đ/m² (107,1 tr đ/m² – 200 tr đ/m²) · n=8
2020-Q189,2 tr đ/m² (72,2 tr đ/m² – 168 tr đ/m²) · n=12
2020-Q2115,2 tr đ/m² (103,8 tr đ/m² – 140 tr đ/m²) · n=7
2020-Q374 tr đ/m² (63 tr đ/m² – 127,9 tr đ/m²) · n=5

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Dong Da, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 64 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0154,8 tr309,7 tr464,5 tr619,3 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 161 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 161 tr đ/m² – 161 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-11 · Trung vị giữa loại hình 161 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 161 tr đ/m² – 161 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-01 · Trung vị giữa loại hình 167 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 167 tr đ/m² – 167 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 167 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 167 tr đ/m² – 167 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 160 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 160 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 158 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 158 tr đ/m² – 158 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 158 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 158 tr đ/m² – 158 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 163 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 163 tr đ/m² – 163 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,2% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 162 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 162 tr đ/m² – 162 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 158 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 158 tr đ/m² – 158 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,5% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 174 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 174 tr đ/m² – 174 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 167,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,3 tr đ/m² – 291 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 173 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 173 tr đ/m² – 173 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 169,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 50 tr đ/m² – 289 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 181 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 181 tr đ/m² – 181 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 164,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,4 tr đ/m² – 277 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 185 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 185 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 187 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 187 tr đ/m² – 187 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 171,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,5 tr đ/m² – 291 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 191 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 191 tr đ/m² – 191 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 190,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,6 tr đ/m² – 327 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 199 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 199 tr đ/m² – 199 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 205,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,7 tr đ/m² – 359 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 199 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 199 tr đ/m² – 199 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 84,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 84,1 tr đ/m² – 84,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 57,7% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 214,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 69,7 tr đ/m² – 359 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 21,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,2 tr đ/m² – 21,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 8,5% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 201,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,9 tr đ/m² – 349 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 224 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55 tr đ/m² – 393 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 211,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54 tr đ/m² – 369 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 211,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 60,8 tr đ/m² – 362 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 205,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,6 tr đ/m² – 340 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 2,6% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 253,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 68,5 tr đ/m² – 438 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 245,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,6 tr đ/m² – 413 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 254,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 85,4 tr đ/m² – 423 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 264,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,9 tr đ/m² – 433 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 288,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,6 tr đ/m² – 481 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 284,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 104,3 tr đ/m² – 465 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 295,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112,7 tr đ/m² – 478 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 345,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 116,7 tr đ/m² – 575 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 334,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 115,3 tr đ/m² – 553 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 192 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 192 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-Q32022-Q42024-032025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
192 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
192 tr đ/m² – 192 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Dong Da, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12192 tr đ/m² · n=1
2026-Q1345,9 tr đ/m² · n=2
2026-02192 tr đ/m² · n=1
2026-03192 tr đ/m² · n=1
2026-Q2334,2 tr đ/m² · n=2
2026-07192 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Đống Đa, Hà Nội · đ/m² · 2013-Q1 – 2020-Q3 · 23 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

54,5 tr96,6 tr138,8 tr181 tr223,2 tr2013-Q1 · Trung vị 103,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73,7 tr đ/m² – 157,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 35 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 87,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 71 tr đ/m² – 117,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 32 · Giảm 15,9% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 78,1 tr đ/m² – 148,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 60 · Tăng 14,6% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 106,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 77,7 tr đ/m² – 139,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 44 · Tăng 6,4% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 103,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 74,7 tr đ/m² – 147,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 48 · Giảm 2,7% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 86,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67,2 tr đ/m² – 121,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 25 · Giảm 16,1% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,1 tr đ/m² – 122,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 23 · Tăng 15,1% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị 138,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,3 tr đ/m² – 176 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 29 · Tăng 38,5% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị 97 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 77,5 tr đ/m² – 141,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 37 · Giảm 30,0% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị 110,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83,3 tr đ/m² – 171,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Tăng 13,9% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 110 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,8 tr đ/m² – 164,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 34 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 116,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 93,8 tr đ/m² – 192,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 41 · Tăng 5,8% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 98,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,1 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 37 · Giảm 15,3% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị 104,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,7 tr đ/m² – 137,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 14 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 77,8 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Giảm 4,7% so với 2016-Q32017-Q2 · Trung vị 128,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 99,3 tr đ/m² – 156,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 21 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị 108,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83,3 tr đ/m² – 135,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Giảm 15,6% so với 2017-Q22019-Q2 · Trung vị 143,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86,4 tr đ/m² – 194,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 115,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,7 tr đ/m² – 211,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 35 · Giảm 19,3% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị 122,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 96,7 tr đ/m² – 208,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 39 · Tăng 5,8% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 114,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,7 tr đ/m² – 186,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 49 · Giảm 6,3% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 119,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95 tr đ/m² – 161,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 46 · Tăng 4,6% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị 148,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 103,7 tr đ/m² – 189,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Tăng 24,1% so với 2020-Q22013-Q12014-Q12015-Q22016-Q32019-Q32020-Q3đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị
148,6 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
103,7 tr đ/m² – 189,3 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
17
Chiều
Tăng 24,1% so với 2020-Q2
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Đống Đa, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2019-Q2143,2 tr đ/m² · n=20
2019-Q3115,6 tr đ/m² · n=35
2019-Q4122,2 tr đ/m² · n=39
2020-Q1114,5 tr đ/m² · n=49
2020-Q2119,8 tr đ/m² · n=46
2020-Q3148,6 tr đ/m² · n=17

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật