Nhà phân lô liền kề Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông diện tích 50m², xây 4 tầng kiên cố. Vị trí đẹp, phù hợp…

20.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 50 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích50 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Nhà phân lô liền kề Nguyễn Văn Lộc, Mỗ Lao, Hà Đông diện tích 50m², xây 4 tầng kiên cố. Vị trí đẹp, phù hợp vừa ở vừa kinh doanh, văn phòng hoặc cho thuê. Nằm trên tuyến phố sầm uất, gần nhiều trường đại học, trung tâm thương mại, ga Metro và đầy đủ tiện ích. Khu vực có giá trị khai thác cao, thanh khoản tốt, thích hợp an cư và đầu tư lâu dài.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này400 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số255,6 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)200 triệu đ/m² – 316 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+56.5% so với trung vị)
Số tin so sánh219 (10 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 230
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 45-60m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 178)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 10 tỷ – 15,8 tỷ (trung vị 12,78 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · số tầng · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phòng ngủ · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng quận/huyện; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (11/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, 2022-Q3, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

50,1 tr144,1 tr238 tr332 tr425,9 tr2021-Q3 · Trung vị có trọng số 120 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92,7 tr đ/m² – 136,9 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2023-Q1 · Trung vị có trọng số 146,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 119,8 tr đ/m² – 190,9 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q2 · Trung vị có trọng số 116 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100 tr đ/m² – 127,2 tr đ/m² · Số quan sát 22 · Giảm 20,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 112,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 84,4 tr đ/m² – 145,5 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Giảm 3,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 133,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,9 tr đ/m² – 155,6 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Tăng 19,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 192 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 124 tr đ/m² – 216 tr đ/m² · Số quan sát 25 · Tăng 44,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 120,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 109,1 tr đ/m² – 146,6 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Giảm 37,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 186,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 144,1 tr đ/m² – 258 tr đ/m² · Số quan sát 46 · Tăng 54,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 196,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 137,8 tr đ/m² – 250 tr đ/m² · Số quan sát 39 · Tăng 5,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 144 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 125 tr đ/m² – 218,2 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Giảm 26,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 104 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76 tr đ/m² – 132 tr đ/m² · Số quan sát 131 · Giảm 27,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 155,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 120 tr đ/m² – 229,8 tr đ/m² · Số quan sát 13 · Tăng 49,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 173,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 152,9 tr đ/m² – 244,4 tr đ/m² · Số quan sát 15 · Tăng 11,4% so với 2025-Q32026-Q3 · Trung vị có trọng số 255,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 200 tr đ/m² – 312,5 tr đ/m² · Số quan sát 222 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 400 tr đ/m²2021-Q32023-Q32024-Q12024-Q42025-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
255,6 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
200 tr đ/m² – 312,5 tr đ/m²
Số quan sát
222
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng quận/huyện
Độ tin cậy
medium (0.5021)
Địa bàn
ha dong
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q2120,7 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy medium
2024-Q3186,3 tr đ/m² · n=46 · độ tin cậy medium
2024-Q4196,1 tr đ/m² · n=39 · độ tin cậy medium
2025-Q1144 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy low
2025-Q2104 tr đ/m² · n=131 · độ tin cậy medium
2025-Q3155,6 tr đ/m² · n=13 · độ tin cậy low
2025-Q4173,3 tr đ/m² · n=15 · độ tin cậy low
2026-Q3255,6 tr đ/m² · n=222 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 114 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Ha Dong, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 177 tin so sánh từ 152 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Hà Đông, Hà Nội · private_house · SALE · 45-60m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q2 (7.25 năm) · 177 tin so sánh từ 152 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 400 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: ha dong · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 45-60m2 (50 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

0107,6 tr215,2 tr322,8 tr430,4 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 58,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43,8 tr đ/m² – 76,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 15 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 46 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,8 tr đ/m² – 57,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Giảm 21,9% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 47,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30 tr đ/m² – 63 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Tăng 4,2% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 62,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40 tr đ/m² – 72 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Tăng 30,4% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 58,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40,8 tr đ/m² – 64 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Giảm 6,8% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 65 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47,3 tr đ/m² – 73,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 11,5% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 57,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38 tr đ/m² – 72 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 11,7% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 44,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,2 tr đ/m² – 58 tr đ/m² · Số tin so sánh 16 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 27,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20 tr đ/m² – 73,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 37,5% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 60,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43,8 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Tăng 119,8% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 58,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37,8 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Số tin so sánh 15 · Giảm 3,2% so với 2015-Q32016-Q4 · Trung vị có trọng số 53,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 48 tr đ/m² – 68 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 58,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51 tr đ/m² – 78,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q2 · Trung vị có trọng số 84,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,9 tr đ/m² – 84,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 65,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40 tr đ/m² – 106,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 114,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 108 tr đ/m² – 119 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 74,8% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 97,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70 tr đ/m² – 133,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Giảm 15,1% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 133,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 94,6 tr đ/m² – 133,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Tăng 37,2% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 85,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 74,4 tr đ/m² – 108 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Giảm 35,9% so với 2020-Q1BĐS này 400 tr đ/m²2013-Q12014-Q12015-Q12016-Q42019-Q22020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
85,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
74,4 tr đ/m² – 108 tr đ/m²
Số tin so sánh
9
Số tin riêng biệt
9
Chiều
Giảm 35,9% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.5)
Địa bàn
Hà Đông, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q453,6 tr đ/m² (48 tr đ/m² – 68 tr đ/m²) · n=6
2017-Q258,2 tr đ/m² (51 tr đ/m² – 78,1 tr đ/m²) · n=5
2018-Q284,6 tr đ/m² (44,9 tr đ/m² – 84,6 tr đ/m²) · n=4
2019-Q265,5 tr đ/m² (40 tr đ/m² – 106,5 tr đ/m²) · n=4
2019-Q3114,5 tr đ/m² (108 tr đ/m² – 119 tr đ/m²) · n=12
2019-Q497,2 tr đ/m² (70 tr đ/m² – 133,3 tr đ/m²) · n=12
2020-Q1133,3 tr đ/m² (94,6 tr đ/m² – 133,3 tr đ/m²) · n=6
2020-Q285,4 tr đ/m² (74,4 tr đ/m² – 108 tr đ/m²) · n=9

Độ tin cậy: medium (0.5) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ha Dong, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 65 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

097,5 tr194,9 tr292,4 tr389,8 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 75,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,4 tr đ/m² – 75,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 78,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,4 tr đ/m² – 78,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 4,0% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 79,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 79,1 tr đ/m² – 79,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 76,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,7 tr đ/m² – 76,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 74,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,6 tr đ/m² – 74,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 74,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,4 tr đ/m² – 74,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 73,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73,7 tr đ/m² – 73,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-09 · Trung vị giữa loại hình 75,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,1 tr đ/m² – 75,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-10 · Trung vị giữa loại hình 77 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77 tr đ/m² – 77 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,5% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 79,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 79,6 tr đ/m² – 79,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,4% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 80,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80,1 tr đ/m² – 80,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 33,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 95,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 87,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 87,5 tr đ/m² – 87,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 34,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 83,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 84,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 84,3 tr đ/m² – 84,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 92,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 92,2 tr đ/m² – 92,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,4% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 34,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 110,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 94,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 94,6 tr đ/m² – 94,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 93,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 93,9 tr đ/m² – 93,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 44,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 163,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 97 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 97 tr đ/m² – 97 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 44,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,6 tr đ/m² – 154,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 108 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 108 tr đ/m² – 108 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 66,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,6 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 108 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 108 tr đ/m² – 108 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 45,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45,4 tr đ/m² – 45,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 58,0% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 66,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,1 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 22,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,2 tr đ/m² – 22,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,5% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 66,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30,7 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 66,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,1 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 25,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,2 tr đ/m² – 25,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 66,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,2 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 53,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,9 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 19,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 53,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,9 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 53,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,6 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 95,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,2 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 95,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,5 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 96,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,7 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 160,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 61,2 tr đ/m² – 238,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 215,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,1 tr đ/m² – 296,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 163,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73,3 tr đ/m² – 361,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 163,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77 tr đ/m² – 361,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 145,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,1 tr đ/m² – 225,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-Q32022-Q42024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
114 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
114 tr đ/m² – 114 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ha Dong, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12114 tr đ/m² · n=1
2026-Q1163,4 tr đ/m² · n=4
2026-02114 tr đ/m² · n=1
2026-03114 tr đ/m² · n=1
2026-Q2145,5 tr đ/m² · n=4
2026-07114 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Hà Đông, Hà Nội · đ/m² · 2013-Q1 – 2020-Q2 · 22 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

20,7 tr45,9 tr71,1 tr96,3 tr121,5 tr2013-Q1 · Trung vị 60,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 43,8 tr đ/m² – 73,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 47 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 51,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35,1 tr đ/m² – 71,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 52 · Giảm 14,8% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 54,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38 tr đ/m² – 66,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 53 · Tăng 6,0% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 53,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,3 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 44 · Giảm 2,3% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 50 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37 tr đ/m² – 71,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 45 · Giảm 6,2% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 58,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37 tr đ/m² – 79,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Tăng 16,7% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 57,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 46,3 tr đ/m² – 61,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Không thay đổi đáng kể so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị 58 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45,7 tr đ/m² – 66,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 46 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 63,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 27,7 tr đ/m² – 74 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Tăng 10,0% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 57,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,9 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 34 · Giảm 10,2% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 57,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33 tr đ/m² – 65,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 41 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 56,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40 tr đ/m² – 58,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị 50,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45,3 tr đ/m² – 55,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 22 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị 57,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35,2 tr đ/m² – 72 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q1 · Trung vị 88,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65,8 tr đ/m² – 106,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q2 · Trung vị 64,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51,7 tr đ/m² – 70,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Giảm 27,5% so với 2018-Q12018-Q4 · Trung vị 48,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30,3 tr đ/m² – 101,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị 42,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40 tr đ/m² – 64,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 69,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 46,6 tr đ/m² – 114,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 34 · Tăng 62,3% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị 70 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42,1 tr đ/m² – 101,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 40 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 54,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 36,9 tr đ/m² – 94,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 29 · Giảm 22,1% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 58,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,6 tr đ/m² – 85,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 53 · Tăng 7,7% so với 2020-Q12013-Q12014-Q12015-Q22017-Q22019-Q22020-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị
58,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
38,6 tr đ/m² – 85,7 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
53
Chiều
Tăng 7,7% so với 2020-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hà Đông, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2018-Q448,1 tr đ/m² · n=4
2019-Q242,9 tr đ/m² · n=17
2019-Q369,7 tr đ/m² · n=34
2019-Q470 tr đ/m² · n=40
2020-Q154,5 tr đ/m² · n=29
2020-Q258,8 tr đ/m² · n=53

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật