Chào mừng bạn đến với căn hộ Newspace N09 Việt Hưng, nơi mà nắng gió phải xếp hàng xin vào nhà. Với diện tích…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · Hà Nội · 73 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích73 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Chào mừng bạn đến với căn hộ Newspace N09 Việt Hưng, nơi mà nắng gió phải xếp hàng xin vào nhà. Với diện tích sử dụng 73m2, căn hộ được thiết kế cực kỳ thông minh gồm 2 phòng ngủ, 2 nhà vệ sinh và tận 2 ban công để bạn tha hồ chill mỗi ngày. Cửa chính hướng Nam đón tài lộc, ban công hướng Bắc mát mẻ quanh năm, không lo nóng bức. Căn hộ nằm tại khu dân cư văn minh, an ninh đảm bảo, hàng xóm thân thiện. Xung quanh thì tiện ích ngập tràn: trường học, chợ, siêu thị, công viên, muốn gì có đó. Giá bán cho siêu phẩm này là 4,85 tỷ. Một mức giá quá hời cho một không gian sống lý tưởng tại quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Đừng để cơ hội trôi qua, hãy nhấc máy gọi ngay số 0966394009 để xem nhà và thương lượng giá tốt nhất nhé!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Bán tại Hà Nội, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịBán (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi cho thuê — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là bán, nhưng nguồn gốc lại ghi cho thuê. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (6/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2023-Q1, 2025-Q2.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

11,1 tr42,1 tr73,1 tr104,1 tr135 tr2021-Q3 · Trung vị có trọng số 38,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29,8 tr đ/m² – 58,3 tr đ/m² · Số quan sát 45 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q4 · Trung vị có trọng số 36,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,3 tr đ/m² – 97,1 tr đ/m² · Số quan sát 80 · Giảm 3,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 29,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,4 tr đ/m² – 38 tr đ/m² · Số quan sát 105 · Giảm 18,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 29,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,4 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số quan sát 180 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 27,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25,3 tr đ/m² – 36,3 tr đ/m² · Số quan sát 252 · Giảm 7,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 29,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,4 tr đ/m² – 39 tr đ/m² · Số quan sát 195 · Tăng 6,0% so với 2022-Q32023-Q2 · Trung vị có trọng số 25 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,7 tr đ/m² – 36 tr đ/m² · Số quan sát 284 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q3 · Trung vị có trọng số 25,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,1 tr đ/m² – 39,5 tr đ/m² · Số quan sát 200 · Tăng 2,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 28,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23,1 tr đ/m² – 44,7 tr đ/m² · Số quan sát 283 · Tăng 12,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 25,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23,6 tr đ/m² – 31,4 tr đ/m² · Số quan sát 267 · Giảm 11,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 27,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,3 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Số quan sát 273 · Tăng 10,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 35,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30,3 tr đ/m² – 56,3 tr đ/m² · Số quan sát 202 · Tăng 26,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 38,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35,5 tr đ/m² – 58,1 tr đ/m² · Số quan sát 244 · Tăng 7,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 36,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,3 tr đ/m² – 42,6 tr đ/m² · Số quan sát 218 · Giảm 4,0% so với 2024-Q42025-Q3 · Trung vị có trọng số 49,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40 tr đ/m² – 85,4 tr đ/m² · Số quan sát 78 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q4 · Trung vị có trọng số 68,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51,2 tr đ/m² – 126,5 tr đ/m² · Số quan sát 75 · Tăng 38,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị có trọng số 54,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50,8 tr đ/m² – 89,7 tr đ/m² · Số quan sát 56 · Giảm 20,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị có trọng số 50,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47,4 tr đ/m² – 68,8 tr đ/m² · Số quan sát 41 · Giảm 6,9% so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 78,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64,5 tr đ/m² – 90,4 tr đ/m² · Số quan sát 246 · Tăng 54,7% so với 2026-Q22021-Q32022-Q32023-Q32024-Q32025-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
78,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
64,5 tr đ/m² – 90,4 tr đ/m²
Số quan sát
246
Chiều
Tăng 54,7% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5686)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q335,5 tr đ/m² · n=202 · độ tin cậy medium
2024-Q438,2 tr đ/m² · n=244 · độ tin cậy medium
2025-Q136,7 tr đ/m² · n=218 · độ tin cậy medium
2025-Q349,2 tr đ/m² · n=78 · độ tin cậy medium
2025-Q468,2 tr đ/m² · n=75 · độ tin cậy low
2026-Q154,5 tr đ/m² · n=56 · độ tin cậy medium
2026-Q250,7 tr đ/m² · n=41 · độ tin cậy medium
2026-Q378,4 tr đ/m² · n=246 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường KHU VỰC, hiển thị độc lập. KHÔNG phải bằng chứng được chọn cho BĐS này: nhu cầu của tin này mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nên rọ so sánh riêng đã được gỡ bỏ (xem bên dưới). Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 88,3 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Long Biên (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q1) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Rọ so sánh riêng cho bất động sản này đã được gỡ bỏ Rọ đó được chọn theo vị trí, loại hình, NHU CẦU và khoảng diện tích. Nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nên một trong bốn khóa chọn vẫn còn bỏ ngỏ và không thể gọi là khớp. Bằng chứng khu vực rộng hơn, vốn không phụ thuộc tin này, vẫn hiển thị bên dưới.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Long Biên · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

2,9 tr50,4 tr98 tr145,6 tr193,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 59,1 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 59,3 tr đ/m² · Giảm 1,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 60,1 tr đ/m² · Tăng 8,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17,4 tr đ/m² – 63,6 tr đ/m² · Tăng 3,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20,7 tr đ/m² – 64,2 tr đ/m² · Tăng 6,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 39 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22,9 tr đ/m² – 71,9 tr đ/m² · Tăng 6,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 39,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22,7 tr đ/m² – 69,5 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,4 tr đ/m² – 66,4 tr đ/m² · Giảm 6,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 64,1 tr đ/m² · Tăng 1,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 65,4 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24,7 tr đ/m² – 76,4 tr đ/m² · Tăng 2,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27 tr đ/m² – 73,1 tr đ/m² · Tăng 15,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 48,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30,9 tr đ/m² – 86,6 tr đ/m² · Tăng 9,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 52,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33,4 tr đ/m² – 98,6 tr đ/m² · Tăng 7,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 58,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 38,3 tr đ/m² – 99,6 tr đ/m² · Tăng 12,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 42 tr đ/m² – 98,1 tr đ/m² · Tăng 4,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 43,6 tr đ/m² – 138,4 tr đ/m² · Tăng 7,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 73,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 48,8 tr đ/m² – 141 tr đ/m² · Tăng 11,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 81,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 55,2 tr đ/m² – 169,4 tr đ/m² · Tăng 10,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 88,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 58,5 tr đ/m² – 180 tr đ/m² · Tăng 8,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 88,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 56,3 tr đ/m² – 180 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
88,3 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
56,3 tr đ/m² – 180 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Quận Long Biên
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q161,5 tr đ/m²
2025-Q266 tr đ/m²
2025-Q373,8 tr đ/m²
2025-Q481,5 tr đ/m²
2026-Q188,7 tr đ/m²
2026-Q288,3 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật