Tôi cần bán ngôi nhà 3 tầng lô góc 3 mặt thoáng, mặt phố Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm. Diện tích 670m², mặt tiền…

800.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 670 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích670 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Tôi cần bán ngôi nhà 3 tầng lô góc 3 mặt thoáng, mặt phố Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm. Diện tích 670m², mặt tiền 21m, mặt hậu 22,2m (nở hậu 1,2m). Thửa đất nở đều vuông vắn. - Thửa đất rộng như này nhà đầu tư làm gì cũng hiệu quả. - Tôi bán cho khách hàng cần mua, các bạn bên báo và trung gian không liên lạc (xin cảm ơn). - Giá bán 800 tỷ. - Liên hệ: Nguyễn Duy .

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này1.194 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số138,7 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)20,5 triệu đ/m² – 563,6 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+760.8% so với trung vị)
Số tin so sánh101 · mẫu giới hạn từ 102
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 500-1200m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 44.5)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 13,72 tỷ – 377,64 tỷ (trung vị 92,94 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · phòng ngủ · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: căn góc

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2024-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (23/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

0322 tr644 tr965,9 tr1.287,9 tr2024-Q3 · Trung vị có trọng số 388,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 128,9 tr đ/m² – 600 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3 · Trung vị có trọng số 138,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20,5 tr đ/m² – 563,6 tr đ/m² · Số quan sát 101 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 1.194 tr đ/m²2024-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
138,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
20,5 tr đ/m² – 563,6 tr đ/m²
Số quan sát
101
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5942)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q3388,4 tr đ/m² · n=10 · độ tin cậy very_low
2026-Q3138,7 tr đ/m² · n=101 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2018-Q2, cách khoảng 99 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 579 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Hoan Kiem, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2018-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 1.194 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hoan Kiem, Hanoi · đ/m² · 2019-10 – 2026-07 · 56 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

142,3 tr372,1 tr601,9 tr831,6 tr1.061,4 tr2019-10 · Trung vị giữa loại hình 392 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 392 tr đ/m² – 392 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-11 · Trung vị giữa loại hình 418 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 418 tr đ/m² – 418 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,6% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 453 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 453 tr đ/m² – 453 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 450 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 450 tr đ/m² – 450 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 423 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 423 tr đ/m² – 423 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-08 · Trung vị giữa loại hình 426 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 426 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 450 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 450 tr đ/m² – 450 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,6% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 441 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 441 tr đ/m² – 441 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,0% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 429 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 429 tr đ/m² – 429 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,7% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 501 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 501 tr đ/m² – 501 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 461,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 234,2 tr đ/m² – 689 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 506 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 506 tr đ/m² – 506 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 632,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 523,4 tr đ/m² – 742 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 518 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 518 tr đ/m² – 518 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 569 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 569 tr đ/m² – 569 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,8% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 564,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 348,1 tr đ/m² – 781 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 538 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 538 tr đ/m² – 538 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 529 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 529 tr đ/m² – 529 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 501,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 235,2 tr đ/m² – 767 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 509 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 509 tr đ/m² – 509 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 493,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 240,1 tr đ/m² – 747 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 556 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 556 tr đ/m² – 556 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 478 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 742 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 556 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 556 tr đ/m² – 556 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 726,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 702,4 tr đ/m² – 750 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 472,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 205,7 tr đ/m² – 739 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 35,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 582,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 394,7 tr đ/m² – 771 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 23,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 680,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 465 tr đ/m² – 896 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 16,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 582,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 457,7 tr đ/m² – 707 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 14,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 429,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 222 tr đ/m² – 637 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 26,2% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 568,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 501,4 tr đ/m² – 636 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 568,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 427,7 tr đ/m² – 709 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 563,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 412,7 tr đ/m² – 714 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 612,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 481,2 tr đ/m² – 744 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 659,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 524,3 tr đ/m² – 795 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 657,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 551,8 tr đ/m² – 763 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 826,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 764,7 tr đ/m² – 888 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 671,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 467,7 tr đ/m² – 875 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 809,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 621,5 tr đ/m² – 998 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-102021-042022-Q32024-Q32025-Q32026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
579 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
579 tr đ/m² – 579 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hoan Kiem, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12579 tr đ/m² · n=1
2026-Q1671,4 tr đ/m² · n=2
2026-02579 tr đ/m² · n=1
2026-03579 tr đ/m² · n=1
2026-Q2809,8 tr đ/m² · n=2
2026-07579 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2018-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Hoàn Kiếm, Hà Nội · đ/m² · 2013-Q1 – 2018-Q2 · 14 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

30,8 tr100,5 tr170,2 tr239,9 tr309,5 tr2013-Q1 · Trung vị 102,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,5 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 119 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,7 tr đ/m² – 222,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 22 · Tăng 16,1% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 134,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 183,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 36 · Tăng 12,6% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 129,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 155,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 35 · Giảm 3,3% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 146,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,5 tr đ/m² – 247,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Tăng 12,7% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 177,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 151,2 tr đ/m² – 290,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Tăng 21,7% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 118,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m² – 162,5 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 16 · Giảm 33,3% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị 154,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 108,3 tr đ/m² – 217,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 35 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 120,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70,4 tr đ/m² – 232,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Giảm 22,0% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 112,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92,9 tr đ/m² – 208,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 22 · Giảm 6,8% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 137,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65 tr đ/m² – 220 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 33 · Tăng 22,4% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 127,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70 tr đ/m² – 280 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 15 · Giảm 7,3% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị 132 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 75 tr đ/m² – 221,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q2 · Trung vị 153,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 111,1 tr đ/m² – 171,9 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2013-Q12013-Q42014-Q22015-Q22015-Q42018-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2018-Q2
Trung vị
153,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
111,1 tr đ/m² – 171,9 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
18
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hoàn Kiếm, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q2120,6 tr đ/m² · n=19
2015-Q3112,4 tr đ/m² · n=22
2015-Q4137,5 tr đ/m² · n=33
2016-Q1127,5 tr đ/m² · n=15
2016-Q4132 tr đ/m² · n=19
2018-Q2153,1 tr đ/m² · n=18

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật