Bán nhà Mặt phố Đàm Quang Trung (Long Biên) 53m, 4 tầng, mt 5.7m, giá 19.5 tỷ MẶT PHỐ TO - LÔ GÓC MỞ CỬA 2…

19.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 53 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích53 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Bán nhà Mặt phố Đàm Quang Trung (Long Biên) 53m, 4 tầng, mt 5.7m, giá 19.5 tỷ MẶT PHỐ TO - LÔ GÓC MỞ CỬA 2 MẶT - VỪA Ở VỪA KINH DOANH - BÁN ĐẤT TẶNG NHÀ 4 TẦNG. + Vị trí ngay đầu phố Đàm Quang Trung nơi đoạn quay đầu xe rất tiện lợi. Gần nhiều tiện ích: TTTM Aeon Long Biên, Trường, Chợ ngay gần nhà. + Nhà lô góc một mặt phố một mặt ngõ thoáng sáng mở cửa cả 2 mặt. Phù hợp vừa ở vừa kinh doanh hoặc cho thuê. Chủ nhà có ý định đập nhà 4 tầng để xây lên 1 Toà nhà 8 tầng mới. Hiện tại Chủ rao bán đất, tặng lại nhà, Khách mua về vẫn có thể ở. Khoảng 2 tháng sau Chủ sẽ xây nếu chưa bán được nhà như hiện trạng. 💯 Sổ đỏ chính chủ, pháp lý chuẩn chỉ, sẵn sàng giao dịch ngay.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này367,9 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số451 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)333,3 triệu đ/m² – 590 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-18.4% so với trung vị)
Số tin so sánh404 (8 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 413
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhstreet_front_house · SALE · 45-60m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậycao (8/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 258)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 17,67 tỷ – 31,27 tỷ (trung vị 23,9 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: căn góc

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

310,9 tr385,8 tr460,8 tr535,7 tr610,7 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 444,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 331,6 tr đ/m² – 590 tr đ/m² · Số quan sát 293 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 367,9 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
444,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
331,6 tr đ/m² – 590 tr đ/m²
Số quan sát
293
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
high (0.7264)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3444,4 tr đ/m² · n=293 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2018-Q2, cách khoảng 99 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 114 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Long Bien, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà mặt phố)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2018-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 15 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2018-Q2Dựa trên: 32 tin so sánh từ 24 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2018-Q2, cách khoảng 99 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Long Biên, Hà Nội · street_front_house · SALE · 45-60m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2018-Q2 (5.25 năm) · 32 tin so sánh từ 24 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 367,9 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: long bien · loại hình: Nhà mặt phố (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 45-60m2 (53 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

24,6 tr116,8 tr209 tr301,2 tr393,4 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 287 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 122,2 tr đ/m² – 287 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị có trọng số 107,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,7 tr đ/m² – 107,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q3 · Trung vị có trọng số 87,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m² – 189,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 114 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 74 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q4 · Trung vị có trọng số 127,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63 tr đ/m² – 127,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q2 · Trung vị có trọng số 140 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 135 tr đ/m² – 160,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 367,9 tr đ/m²2013-Q12013-Q32014-Q32015-Q22015-Q42018-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2018-Q2
Trung vị có trọng số
140 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
135 tr đ/m² – 160,7 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3717)
Địa bàn
Long Biên, Hà Nội
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q1287 tr đ/m² (122,2 tr đ/m² – 287 tr đ/m²) · n=6
2013-Q3107,8 tr đ/m² (66,7 tr đ/m² – 107,8 tr đ/m²) · n=5
2014-Q387,3 tr đ/m² (50 tr đ/m² – 189,3 tr đ/m²) · n=4
2015-Q2114 tr đ/m² (74 tr đ/m² – 120 tr đ/m²) · n=10
2015-Q4127,3 tr đ/m² (63 tr đ/m² – 127,3 tr đ/m²) · n=4
2018-Q2140 tr đ/m² (135 tr đ/m² – 160,7 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: medium (0.3717) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Long Bien, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 58 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

14,1 tr75,7 tr137,4 tr199 tr260,6 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 77,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,7 tr đ/m² – 77,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 75,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,8 tr đ/m² – 75,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,4% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 76,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,6 tr đ/m² – 76,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 72 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72 tr đ/m² – 72 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 71,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,5 tr đ/m² – 71,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 71,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,3 tr đ/m² – 71,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 72,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72,5 tr đ/m² – 72,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-10 · Trung vị giữa loại hình 73,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73,3 tr đ/m² – 73,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-11 · Trung vị giữa loại hình 75,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,4 tr đ/m² – 75,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,9% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 74,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,4 tr đ/m² – 74,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 31,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,6 tr đ/m² – 31,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 82,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,3 tr đ/m² – 82,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 31,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,1 tr đ/m² – 31,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 85,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 85,9 tr đ/m² – 85,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 86,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,9 tr đ/m² – 86,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 39,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,7 tr đ/m² – 45,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 85 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 85 tr đ/m² – 85 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 88,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88,4 tr đ/m² – 88,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 40,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,7 tr đ/m² – 243,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 92,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 92,9 tr đ/m² – 92,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 43,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,8 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 107 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 107 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 43,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 107 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 107 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 32 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32 tr đ/m² – 32 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 70,1% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 39,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,1 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 51,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 51,2 tr đ/m² – 51,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 41,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,1 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 41,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,8 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 37,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,8 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 9,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 38,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,8 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 44,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,8 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 15,0% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 48,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,7 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 52,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34,1 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 58,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,5 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 61,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,5 tr đ/m² – 227 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 107,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66 tr đ/m² – 187,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 126,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 73,8 tr đ/m² – 179,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 126,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81,5 tr đ/m² – 192,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 126,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88,7 tr đ/m² – 192,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 88,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80 tr đ/m² – 154,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 114 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 114 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-072024-052025-Q32026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
114 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
114 tr đ/m² – 114 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Long Bien, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12114 tr đ/m² · n=1
2026-Q1126,4 tr đ/m² · n=3
2026-02114 tr đ/m² · n=1
2026-03114 tr đ/m² · n=1
2026-Q288,3 tr đ/m² · n=3
2026-07114 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2018-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Long Biên, Hà Nội · đ/m² · 2012-Q4 – 2018-Q2 · 11 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

52,1 tr86,8 tr121,5 tr156,2 tr190,8 tr2012-Q4 · Trung vị 133,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 75 tr đ/m² – 135 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q1 · Trung vị 140,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 101,3 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 12 · Tăng 5,2% so với 2012-Q42013-Q2 · Trung vị 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,7 tr đ/m² – 138,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 9 · Giảm 28,8% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 107,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 75 tr đ/m² – 135,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 23 · Tăng 7,8% so với 2013-Q22014-Q3 · Trung vị 87,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70 tr đ/m² – 133,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị 102,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 17 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 113,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81,3 tr đ/m² – 145 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 39 · Tăng 10,6% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 143,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 181,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 12 · Tăng 26,2% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 80 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 28 · Giảm 44,1% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 101,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85,7 tr đ/m² – 123,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 20 · Tăng 26,6% so với 2015-Q42018-Q2 · Trung vị 130 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88 tr đ/m² – 171,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2012-Q42013-Q22014-Q32015-Q22015-Q42018-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2018-Q2
Trung vị
130 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
88 tr đ/m² – 171,4 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
19
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Long Biên, Hà Nội
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q1102,5 tr đ/m² · n=17
2015-Q2113,3 tr đ/m² · n=39
2015-Q3143,1 tr đ/m² · n=12
2015-Q480 tr đ/m² · n=28
2016-Q1101,3 tr đ/m² · n=20
2018-Q2130 tr đ/m² · n=19

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật