🏡 CHUNG CƯ VINACONEX 7 – 61 NGUYỄN VĂN GIÁP, NAM TỪ LIÊM ✨ Diện tích 87m², thiết kế 2PN - 2WC rộng rãi, các…

6.900.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 87 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích87 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

🏡 CHUNG CƯ VINACONEX 7 – 61 NGUYỄN VĂN GIÁP, NAM TỪ LIÊM ✨ Diện tích 87m², thiết kế 2PN - 2WC rộng rãi, các phòng đều đón ánh sáng tự nhiên, ban công thoáng mát. 🌳 Vị trí đắc địa cạnh Vinhomes Gardenia, Iris Garden, kết nối nhanh Hàm Nghi – Trần Hữu Dực – Mỹ Đình. 🎯 Hưởng trọn hệ sinh thái tiện ích: trường học, siêu thị, trung tâm thương mại, công viên, nhà hàng, phòng gym, bể bơi… chỉ vài bước chân. 💰 Phí dịch vụ và gửi xe cực thấp, phù hợp để ở lâu dài hoặc đầu tư cho thuê. 📕 Sổ đỏ chính chủ, giao dịch nhanh. ☎️ Liên hệ: Nga 0982318676

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này79,3 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số92 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)76,5 triệu đ/m² – 211,3 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-13.8% so với trung vị)
Số tin so sánh76 (2 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 79
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-31 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 80-110m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 64.7)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 6,66 tỷ – 18,38 tỷ (trung vị 8 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · phòng ngủ · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2022-Q1 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng quận/huyện; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (11/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2024-Q3, 2025-Q1, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

29 tr47,2 tr65,5 tr83,7 tr101,9 tr2022-Q1 · Trung vị có trọng số 44,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35 tr đ/m² – 52,5 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q2 · Trung vị có trọng số 45,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 39,9 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Tăng 2,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 44,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 41,5 tr đ/m² – 53,3 tr đ/m² · Số quan sát 28 · Giảm 2,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 38,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34 tr đ/m² – 43,1 tr đ/m² · Số quan sát 33 · Giảm 12,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 41,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,7 tr đ/m² – 44,7 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Tăng 8,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 42,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,9 tr đ/m² – 44,4 tr đ/m² · Số quan sát 19 · Tăng 2,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 43 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 40,4 tr đ/m² – 43,4 tr đ/m² · Số quan sát 28 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 44,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 36,7 tr đ/m² – 50,2 tr đ/m² · Số quan sát 35 · Tăng 4,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 60,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 52,3 tr đ/m² – 62,5 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Tăng 35,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 53,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 49,4 tr đ/m² – 59,3 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Giảm 11,9% so với 2024-Q12024-Q4 · Trung vị có trọng số 60,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,8 tr đ/m² – 65,1 tr đ/m² · Số quan sát 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị có trọng số 69,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,5 tr đ/m² – 80,8 tr đ/m² · Số quan sát 23 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị có trọng số 82,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67,2 tr đ/m² – 92,9 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Tăng 18,1% so với 2025-Q22026-Q3 · Trung vị có trọng số 85,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73,4 tr đ/m² – 96,9 tr đ/m² · Số quan sát 80 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 79,3 tr đ/m²2022-Q12022-Q42023-Q22024-Q12024-Q42026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
85,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
73,4 tr đ/m² – 96,9 tr đ/m²
Số quan sát
80
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng quận/huyện
Độ tin cậy
medium (0.5396)
Địa bàn
nam tu liem
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q343 tr đ/m² · n=28 · độ tin cậy medium
2023-Q444,8 tr đ/m² · n=35 · độ tin cậy medium
2024-Q160,5 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy low
2024-Q253,3 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy low
2024-Q460,6 tr đ/m² · n=19 · độ tin cậy medium
2025-Q269,8 tr đ/m² · n=23 · độ tin cậy medium
2025-Q382,4 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy low
2026-Q385,4 tr đ/m² · n=80 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 95,4 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Nam Từ Liêm (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 13 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 139 tin so sánh từ 111 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Nam Từ Liêm, Hà Nội · apartment_condo · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2014-Q2 – 2020-Q3 (6.25 năm) · 139 tin so sánh từ 111 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 79,3 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: nam tu liem · loại hình: Căn hộ / chung cư (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (87 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

12 tr30,1 tr48,2 tr66,2 tr84,3 tr2014-Q2 · Trung vị có trọng số 25,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21 tr đ/m² – 26,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 19 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2015-Q1 · Trung vị có trọng số 28,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22 tr đ/m² – 34,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 26 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 18 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17 tr đ/m² – 24 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Giảm 36,8% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 28 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 27 tr đ/m² – 34 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Tăng 55,6% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 26 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 23 tr đ/m² – 29,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 16 · Giảm 7,0% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 29 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25 tr đ/m² – 29 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Tăng 11,4% so với 2015-Q42016-Q2 · Trung vị có trọng số 24,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,5 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 15,9% so với 2016-Q12017-Q1 · Trung vị có trọng số 33 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 28 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25 tr đ/m² – 28 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 15,2% so với 2017-Q12018-Q2 · Trung vị có trọng số 28 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,2 tr đ/m² – 28 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q1 · Trung vị có trọng số 35,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35,1 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị có trọng số 45 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35 tr đ/m² – 45 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 26,6% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 39,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,8 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 11,6% so với 2020-Q2BĐS này 79,3 tr đ/m²2014-Q22015-Q22016-Q12017-Q12020-Q12020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
39,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
34,8 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m²
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Giảm 11,6% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.5)
Địa bàn
Nam Từ Liêm, Hà Nội
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q129 tr đ/m² (25 tr đ/m² – 29 tr đ/m²) · n=9
2016-Q224,4 tr đ/m² (22,5 tr đ/m² – 26 tr đ/m²) · n=3
2017-Q133 tr đ/m² (33 tr đ/m² – 40 tr đ/m²) · n=4
2017-Q228 tr đ/m² (25 tr đ/m² – 28 tr đ/m²) · n=6
2018-Q228 tr đ/m² (24,2 tr đ/m² – 28 tr đ/m²) · n=4
2020-Q135,6 tr đ/m² (35,1 tr đ/m² – 40 tr đ/m²) · n=12
2020-Q245 tr đ/m² (35 tr đ/m² – 45 tr đ/m²) · n=4
2020-Q339,8 tr đ/m² (34,8 tr đ/m² – 39,8 tr đ/m²) · n=4

Độ tin cậy: medium (0.5) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Nam Từ Liêm · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

7 tr48,6 tr90,2 tr131,8 tr173,4 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,5 tr đ/m² – 57,3 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,6 tr đ/m² – 62,5 tr đ/m² · Tăng 2,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,6 tr đ/m² – 67,6 tr đ/m² · Tăng 4,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Tăng 2,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22,4 tr đ/m² – 62,8 tr đ/m² · Tăng 6,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 42,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24 tr đ/m² – 67,2 tr đ/m² · Tăng 2,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 26,3 tr đ/m² – 73,5 tr đ/m² · Tăng 4,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24,9 tr đ/m² – 83,3 tr đ/m² · Giảm 1,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 26,3 tr đ/m² – 83,3 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 26,3 tr đ/m² – 80,8 tr đ/m² · Tăng 4,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 48,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 26 tr đ/m² – 87,8 tr đ/m² · Tăng 7,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 53 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30,1 tr đ/m² – 101,3 tr đ/m² · Tăng 9,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34,6 tr đ/m² – 97,5 tr đ/m² · Tăng 8,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 62,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34,6 tr đ/m² – 110,2 tr đ/m² · Tăng 8,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 68 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 40,4 tr đ/m² – 112,9 tr đ/m² · Tăng 9,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 43,6 tr đ/m² – 117,9 tr đ/m² · Tăng 3,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 75,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 47,3 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Tăng 6,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 83,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 56,9 tr đ/m² – 146,1 tr đ/m² · Tăng 10,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 94,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 157,1 tr đ/m² · Tăng 13,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 95,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 42 tr đ/m² – 159,6 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 95,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 47,6 tr đ/m² – 161,9 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
95,4 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
47,6 tr đ/m² – 161,9 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Nam Từ Liêm
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q170,6 tr đ/m²
2025-Q275,3 tr đ/m²
2025-Q383,5 tr đ/m²
2025-Q494,7 tr đ/m²
2026-Q195,6 tr đ/m²
2026-Q295,4 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật