Cho thuê nhà nguyên căn mới tinh trung tâm TT Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội Vị trí đắc địa, vừa ở vừa kinh doanh,…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · Hà Nội · 90 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích90 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê nhà nguyên căn mới tinh trung tâm TT Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội Vị trí đắc địa, vừa ở vừa kinh doanh, gần hồ và công viên Gia Lâm, gần chung cư Blue Star Diện tích nhà 90m2 mặt tiền 6m tổng diện tích sử dụng gần 400m2 đường 11m vỉa hè Thiết kế hiện đại, thang máy xịn, tầng 1 2 3 thông sàn, tầng 4, 5 mỗi tầng 2 phòng Phù hợp làm vp công ty, trung tâm spa, trung tâm tiếng Anh, café. SĐCC cho thuê lâu dài giá 30tr/tháng Liên hệ xem nhà đất miễn phí và được tư vấn BĐS khu vực Gia Lâm Mr.Nhật chứng chỉ môi giới số: HT-7702 Hotline: 0i982.852.808

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Bán tại Hà Nội, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịBán (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi cho thuê — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là bán, nhưng nguồn gốc lại ghi cho thuê. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020-Q4 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (5/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2021-Q2, 2022-Q4, 2025-Q3, 2026-Q2.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

31,3 tr143,4 tr255,5 tr367,7 tr479,8 tr2020-Q4 · Trung vị có trọng số 116,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92,7 tr đ/m² – 137,5 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q1 · Trung vị có trọng số 116,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 99 tr đ/m² – 317,8 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q42021-Q3 · Trung vị có trọng số 173,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 137,2 tr đ/m² – 242,6 tr đ/m² · Số quan sát 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q4 · Trung vị có trọng số 154,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 108,1 tr đ/m² – 206,3 tr đ/m² · Số quan sát 17 · Giảm 11,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 177,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 114,9 tr đ/m² – 219,8 tr đ/m² · Số quan sát 35 · Tăng 14,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 141,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 111,6 tr đ/m² – 199,8 tr đ/m² · Số quan sát 40 · Giảm 20,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 155,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 133,1 tr đ/m² – 188,9 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Tăng 9,8% so với 2022-Q22023-Q1 · Trung vị có trọng số 132,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 94,6 tr đ/m² – 220 tr đ/m² · Số quan sát 29 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q2 · Trung vị có trọng số 172,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 111,1 tr đ/m² – 230 tr đ/m² · Số quan sát 73 · Tăng 29,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 177,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 120 tr đ/m² – 250 tr đ/m² · Số quan sát 51 · Tăng 3,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 172,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 110 tr đ/m² – 243,9 tr đ/m² · Số quan sát 37 · Giảm 2,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 176,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 123,8 tr đ/m² – 228,9 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Tăng 2,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 168,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 107,5 tr đ/m² – 225 tr đ/m² · Số quan sát 38 · Giảm 4,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 197,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 127,7 tr đ/m² – 280 tr đ/m² · Số quan sát 188 · Tăng 17,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 200 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 111,1 tr đ/m² – 239,4 tr đ/m² · Số quan sát 56 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 241,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,2 tr đ/m² – 274,3 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Tăng 20,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 107,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,7 tr đ/m² – 180 tr đ/m² · Số quan sát 193 · Giảm 55,4% so với 2025-Q12025-Q4 · Trung vị có trọng số 212,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 120 tr đ/m² – 277,8 tr đ/m² · Số quan sát 18 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q1 · Trung vị có trọng số 258,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 250 tr đ/m² – 340,2 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Tăng 21,5% so với 2025-Q42026-Q3 · Trung vị có trọng số 321,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 240 tr đ/m² – 448,9 tr đ/m² · Số quan sát 277 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q42022-Q12023-Q22024-Q12025-Q12026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
321,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
240 tr đ/m² – 448,9 tr đ/m²
Số quan sát
277
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.519)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q2168,6 tr đ/m² · n=38 · độ tin cậy medium
2024-Q3197,8 tr đ/m² · n=188 · độ tin cậy medium
2024-Q4200 tr đ/m² · n=56 · độ tin cậy medium
2025-Q1241,2 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy low
2025-Q2107,5 tr đ/m² · n=193 · độ tin cậy medium
2025-Q4212,5 tr đ/m² · n=18 · độ tin cậy low
2026-Q1258,2 tr đ/m² · n=10 · độ tin cậy low
2026-Q3321,1 tr đ/m² · n=277 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường KHU VỰC, hiển thị độc lập. KHÔNG phải bằng chứng được chọn cho BĐS này: nhu cầu của tin này mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nên rọ so sánh riêng đã được gỡ bỏ (xem bên dưới). Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 56,1 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Gia Lam, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 8 năm.

Rọ so sánh riêng cho bất động sản này đã được gỡ bỏ Rọ đó được chọn theo vị trí, loại hình, NHU CẦU và khoảng diện tích. Nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nên một trong bốn khóa chọn vẫn còn bỏ ngỏ và không thể gọi là khớp. Bằng chứng khu vực rộng hơn, vốn không phụ thuộc tin này, vẫn hiển thị bên dưới.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Gia Lam, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 65 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

064,6 tr129,3 tr193,9 tr258,5 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 41,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,7 tr đ/m² – 41,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 43,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,8 tr đ/m² – 43,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,0% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 41,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,6 tr đ/m² – 41,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,0% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 40,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,6 tr đ/m² – 40,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 38,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,5 tr đ/m² – 38,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 40,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,3 tr đ/m² – 40,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 40,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,9 tr đ/m² – 40,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 40 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 41,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,2 tr đ/m² – 41,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,0% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 43,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,6 tr đ/m² – 43,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,8% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 47,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,4 tr đ/m² – 47,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 8,7% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 47,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,2 tr đ/m² – 47,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 25,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,5 tr đ/m² – 29,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 49,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,6 tr đ/m² – 49,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,5 tr đ/m² – 30,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 52,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,4 tr đ/m² – 52,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 51,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 51,3 tr đ/m² – 51,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,1% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 33,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,7 tr đ/m² – 36,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 54,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54,5 tr đ/m² – 54,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 58,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 58,8 tr đ/m² – 58,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 47,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,5 tr đ/m² – 177,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 64,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64,9 tr đ/m² – 64,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 47,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 164,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 66,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,3 tr đ/m² – 66,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 32,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,4 tr đ/m² – 158,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 66,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,3 tr đ/m² – 66,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 44,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,5 tr đ/m² – 44,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 32,9% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 32,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,4 tr đ/m² – 158,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 63,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,2 tr đ/m² – 63,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-12 · Trung vị giữa loại hình 63,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,2 tr đ/m² – 63,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 34,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,5 tr đ/m² – 158,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 63,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,2 tr đ/m² – 63,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 63,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,2 tr đ/m² – 63,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 33,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,5 tr đ/m² – 158,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 63,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,2 tr đ/m² – 63,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 63,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,2 tr đ/m² – 63,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,8 tr đ/m² – 158,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 38,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,5 tr đ/m² – 158,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 10,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,2 tr đ/m² – 158,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 18,8% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 47,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,5 tr đ/m² – 158,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 51,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 158,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 58,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,1 tr đ/m² – 158,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 74 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,5 tr đ/m² – 158,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 91,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 60,4 tr đ/m² – 197,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 83,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 67,6 tr đ/m² – 227,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 83,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,7 tr đ/m² – 226,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 74,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57 tr đ/m² – 240,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 75,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,6 tr đ/m² – 80,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
56,1 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Gia Lam, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-1256,1 tr đ/m² · n=1
2026-Q174,6 tr đ/m² · n=3
2026-0256,1 tr đ/m² · n=1
2026-0356,1 tr đ/m² · n=1
2026-Q275,7 tr đ/m² · n=2
2026-0756,1 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật