Thông tin chi tiết Siêu Phẩm Tòa nhà Văn phòng ngay chợ Mễ trì Nam Từ Liêm đường 2 ô tô tránh kinh doanh siêu…

37.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 120 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích120 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết Siêu Phẩm Tòa nhà Văn phòng ngay chợ Mễ trì Nam Từ Liêm đường 2 ô tô tránh kinh doanh siêu đỉnh. **Diện tích 120m2, thiết kế 6 tầng nổi và 1 tầng hầm mặt tiền 9m lô góc đường 2 ô tô tránh đang cho thuê kinh doanh 135 tr/ tháng. Tòa nhà được thiết kế đẹp và thoáng, đường rộng ô tô tránh. Giao thông đi lại vô Cùng thuận tiện với nhiều tuyến đường di chuyển như Lê Quang Đạo, Mễ Trì, Phạm Hùng…. chỉ mất 10 phút đi bộ ra Sân Vận Động Quốc gia và khu Vui chơi giải trí của thành phố. Là khu vực tiềm năng phát triển mạnh khi các trung tâm hành chính giãn ra phía tây và lượng đất trong nội đô ít đi. thiết kế như sau: tầng hầm để xe. tầng 1: 2 căn hộ cho cả gia đình ở. tầng 2 đến tầng 5 mỗi tầng 4 căn hộ với diện tích rộng 30m2 trên/ phòng. tầng 6 sân phơi có thể làm thêm 2 phòng. Giá chào 37 tỷ,có thương lượng. Liên hệ: . gặp a Long chuyên nhà mặt phố, BĐS dòng tiền, tư vẫn nhiệt tình miễn phí.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Văn phòng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này308,3 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số563 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)425 triệu đ/m² – 646,6 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-45.2% so với trung vị)
Số tin so sánh106 (4 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 111
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-31 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhoffice · SALE · 110-150m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậycao (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 67.6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 51 tỷ – 77,59 tỷ (trung vị 67,56 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

281,3 tr379,4 tr477,4 tr575,5 tr673,6 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 563 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 425 tr đ/m² – 646,6 tr đ/m² · Số quan sát 106 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 308,3 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
563 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
425 tr đ/m² – 646,6 tr đ/m²
Số quan sát
106
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
high (0.7286)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Văn phòng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3563 tr đ/m² · n=106 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 113 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Nam Tu Liem, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Văn phòng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 8 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 308,3 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Nam Tu Liem, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0436,2 tr872,3 tr1.308,5 tr1.744,6 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 78 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78 tr đ/m² – 78 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 82,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,2 tr đ/m² – 82,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,4% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 81,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81,4 tr đ/m² – 81,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 76,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,8 tr đ/m² – 76,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 74,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,1 tr đ/m² – 74,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 74,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 74,6 tr đ/m² – 74,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 75,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,9 tr đ/m² – 75,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,7% so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 82,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,5 tr đ/m² – 82,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 82,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,8 tr đ/m² – 82,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 85,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 85,3 tr đ/m² – 85,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,0% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 86,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 86,5 tr đ/m² – 86,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 89,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89,7 tr đ/m² – 89,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 50,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,1 tr đ/m² – 65,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 93,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 93,2 tr đ/m² – 93,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 35,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,9 tr đ/m² – 65,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 80,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80,4 tr đ/m² – 80,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 90,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 90,5 tr đ/m² – 90,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 12,6% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 37,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 65,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 99,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 99,5 tr đ/m² – 99,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 98,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,6 tr đ/m² – 98,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 52,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 165,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 95,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,6 tr đ/m² – 95,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 53,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 199,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 53,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 37,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,7 tr đ/m² – 37,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 66,3% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 54,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 35,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35,3 tr đ/m² – 35,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 42,8% so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 91 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 91 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 20,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 92 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 93,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 1,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 95,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 2,4% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 61,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23,2 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 65,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,2 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 68 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,8 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 70,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 65,8 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 119,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,3 tr đ/m² – 228,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 188,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,5 tr đ/m² – 403,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 201,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 94,7 tr đ/m² – 242,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 256,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,6 tr đ/m² – 259,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 856,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 95,4 tr đ/m² – 1.616,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
113 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
113 tr đ/m² – 113 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Nam Tu Liem, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12113 tr đ/m² · n=1
2026-Q1256,5 tr đ/m² · n=3
2026-02113 tr đ/m² · n=1
2026-03113 tr đ/m² · n=1
2026-Q2856,2 tr đ/m² · n=2
2026-07113 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật