*** Đón đầu sóng quy hoạch đường, khu đô thị bên Cạnh và Nhà Ở Xã Hội Phú Thị xây vào quý 4/2026 - Bán LK Phú…

3.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 74 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích74 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

*** Đón đầu sóng quy hoạch đường, khu đô thị bên Cạnh và Nhà Ở Xã Hội Phú Thị xây vào quý 4/2026 - Bán LK Phú Thị chỉ từ 11 tỉ căn lk- 21 tỉ căn BT + Xây thô hoàn thiện ngoài 4 tầng + 30% kí HĐMB + Bank cho vay 70% hỗ trợ lãi gốc 18 tháng + CK 10.5% - Vị trí 1 mặt sông tự nhiên Thiên Đức 2 mặt đường lớn QL5 và Ql17 chỉ 1p di chuyển Khu vực đông dân cư và khu cn Có Ga Gia Lâm - Bắc King, sân bay Gia Bình..... - Bàn Giao tháng 12/2025 - Pháp lý : sổ đỏ lâu dài $$$ Ở trong lành mát mẻ- Đầu tư thì sinh lời ## AC quan tâm gọi Hotline : 094 1617 318

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này40,5 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số150 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)70,6 triệu đ/m² – 241,7 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-73% so với trung vị)
Số tin so sánh32 · mẫu giới hạn từ 33
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 60-80m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 24.5)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 5,23 tỷ – 17,88 tỷ (trung vị 11,1 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · số tầng · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (2/25 quý trong chỉ mục): 2021-Q1, 2025-Q4.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

11 tr118 tr224,9 tr331,8 tr438,7 tr2020-Q3 · Trung vị có trọng số 78,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42,6 tr đ/m² – 86,9 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2020-Q4 · Trung vị có trọng số 133,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 98,4 tr đ/m² – 207,1 tr đ/m² · Số quan sát 16 · Tăng 70,2% so với 2020-Q32021-Q2 · Trung vị có trọng số 115 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,2 tr đ/m² – 245,9 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị có trọng số 102,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 74,6 tr đ/m² – 218,5 tr đ/m² · Số quan sát 75 · Giảm 11,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị có trọng số 121,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 101,7 tr đ/m² – 161,8 tr đ/m² · Số quan sát 44 · Tăng 19,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 232,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 213,3 tr đ/m² – 266,7 tr đ/m² · Số quan sát 50 · Tăng 91,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 211,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 205,1 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Số quan sát 104 · Giảm 9,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 146,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 122,2 tr đ/m² – 213,3 tr đ/m² · Số quan sát 37 · Giảm 30,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 151,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,5 tr đ/m² – 277,2 tr đ/m² · Số quan sát 21 · Tăng 3,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 113,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 89,6 tr đ/m² – 198,3 tr đ/m² · Số quan sát 72 · Giảm 25,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 119,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 91,4 tr đ/m² – 203,1 tr đ/m² · Số quan sát 147 · Tăng 5,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 164,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 105,4 tr đ/m² – 214,3 tr đ/m² · Số quan sát 101 · Tăng 37,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 157,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 107,1 tr đ/m² – 208,1 tr đ/m² · Số quan sát 94 · Giảm 4,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 125,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 98,3 tr đ/m² – 188,2 tr đ/m² · Số quan sát 78 · Giảm 20,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 136,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86,7 tr đ/m² – 192,9 tr đ/m² · Số quan sát 85 · Tăng 8,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 181,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 124,3 tr đ/m² – 246,7 tr đ/m² · Số quan sát 259 · Tăng 33,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 149,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,5 tr đ/m² – 250 tr đ/m² · Số quan sát 115 · Giảm 17,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 180,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 254 tr đ/m² · Số quan sát 38 · Tăng 20,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 108,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 84,6 tr đ/m² – 149,3 tr đ/m² · Số quan sát 286 · Giảm 39,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 184,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 160,7 tr đ/m² – 240 tr đ/m² · Số quan sát 36 · Tăng 70,4% so với 2025-Q22026-Q1 · Trung vị có trọng số 300 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 228,6 tr đ/m² – 316,7 tr đ/m² · Số quan sát 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q2 · Trung vị có trọng số 216,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 149,4 tr đ/m² – 300 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Giảm 27,9% so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 301,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 200 tr đ/m² – 409,2 tr đ/m² · Số quan sát 287 · Tăng 39,3% so với 2026-Q2BĐS này 40,5 tr đ/m²2020-Q32021-Q42023-Q12024-Q12025-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
301,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
200 tr đ/m² – 409,2 tr đ/m²
Số quan sát
287
Chiều
Tăng 39,3% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6093)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q3181,7 tr đ/m² · n=259 · độ tin cậy medium
2024-Q4149,4 tr đ/m² · n=115 · độ tin cậy medium
2025-Q1180,3 tr đ/m² · n=38 · độ tin cậy medium
2025-Q2108,3 tr đ/m² · n=286 · độ tin cậy medium
2025-Q3184,6 tr đ/m² · n=36 · độ tin cậy medium
2026-Q1300 tr đ/m² · n=24 · độ tin cậy medium
2026-Q2216,4 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy low
2026-Q3301,5 tr đ/m² · n=287 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 56,1 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Gia Lam, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 15 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 1101 tin so sánh từ 895 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · private_house · SALE · 60-80m2

Khoảng thời gian 2012-Q4 – 2020-Q3 (7.75 năm) · 1101 tin so sánh từ 895 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 40,5 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 60-80m2 (74 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

13,5 tr136,5 tr259,4 tr382,4 tr505,3 tr2012-Q4 · Trung vị có trọng số 86,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,1 tr đ/m² – 100 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q1 · Trung vị có trọng số 104,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67,1 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số tin so sánh 36 · Tăng 20,3% so với 2012-Q42013-Q2 · Trung vị có trọng số 75 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 54,3 tr đ/m² – 128,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 67 · Giảm 28,0% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 71,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,3 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số tin so sánh 98 · Giảm 5,3% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 96,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 54,7 tr đ/m² – 139,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 56 · Tăng 36,3% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 87,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63,3 tr đ/m² – 154,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 49 · Giảm 9,5% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 79,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60 tr đ/m² – 109,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 67 · Giảm 8,9% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 70 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,9 tr đ/m² – 115 tr đ/m² · Số tin so sánh 44 · Giảm 12,4% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị có trọng số 158,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 126,8 tr đ/m² – 183,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Tăng 126,8% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị có trọng số 80,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 47,4 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số tin so sánh 48 · Giảm 49,4% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 72,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58,4 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số tin so sánh 56 · Giảm 9,7% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 101,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 66,7 tr đ/m² – 164,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 41 · Tăng 39,8% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 106,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m² – 140,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 98 · Tăng 5,2% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 78,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,6 tr đ/m² – 121,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 47 · Giảm 26,8% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị có trọng số 61,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,8 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 76,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 56 tr đ/m² – 131,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 20 · Tăng 24,1% so với 2016-Q32017-Q2 · Trung vị có trọng số 131,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 92,1 tr đ/m² – 150,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị có trọng số 92,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 71,3 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Giảm 29,9% so với 2017-Q22018-Q1 · Trung vị có trọng số 119,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58,1 tr đ/m² – 136,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q2 · Trung vị có trọng số 155,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m² – 471,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 29,8% so với 2018-Q12018-Q4 · Trung vị có trọng số 175 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 67,7 tr đ/m² – 212,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 103,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76,9 tr đ/m² – 160 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 101,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 76 tr đ/m² – 171,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 41 · Giảm 1,6% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 120 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83,3 tr đ/m² – 181,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 83 · Tăng 18,0% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,9 tr đ/m² – 157,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 60 · Giảm 16,7% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 91,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81,5 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Số tin so sánh 85 · Giảm 8,3% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 79,2 tr đ/m² – 166,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 24 · Tăng 9,1% so với 2020-Q22012-Q42014-Q12015-Q22017-Q22019-Q22020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
100 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
79,2 tr đ/m² – 166,7 tr đ/m²
Số tin so sánh
24
Số tin riêng biệt
24
Chiều
Tăng 9,1% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2018-Q2155,2 tr đ/m² (50 tr đ/m² – 471,4 tr đ/m²) · n=3
2018-Q4175 tr đ/m² (67,7 tr đ/m² – 212,4 tr đ/m²) · n=6
2019-Q2103,3 tr đ/m² (76,9 tr đ/m² – 160 tr đ/m²) · n=21
2019-Q3101,7 tr đ/m² (76 tr đ/m² – 171,4 tr đ/m²) · n=41
2019-Q4120 tr đ/m² (83,3 tr đ/m² – 181,5 tr đ/m²) · n=83
2020-Q1100 tr đ/m² (68,9 tr đ/m² – 157,1 tr đ/m²) · n=60
2020-Q291,7 tr đ/m² (81,5 tr đ/m² – 130 tr đ/m²) · n=85
2020-Q3100 tr đ/m² (79,2 tr đ/m² – 166,7 tr đ/m²) · n=24

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Gia Lam, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 65 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

064,6 tr129,3 tr193,9 tr258,5 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 41,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,7 tr đ/m² – 41,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 43,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,8 tr đ/m² – 43,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,0% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 41,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,6 tr đ/m² – 41,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 5,0% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 40,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,6 tr đ/m² – 40,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 38,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,5 tr đ/m² – 38,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 40,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,3 tr đ/m² – 40,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 40,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,9 tr đ/m² – 40,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 40 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 41,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,2 tr đ/m² – 41,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,0% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 43,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,6 tr đ/m² – 43,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,8% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 47,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,4 tr đ/m² – 47,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 8,7% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 47,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,2 tr đ/m² – 47,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 25,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,5 tr đ/m² – 29,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 49,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,6 tr đ/m² – 49,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 26 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,5 tr đ/m² – 30,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 52,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,4 tr đ/m² – 52,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 51,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 51,3 tr đ/m² – 51,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,1% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 33,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,7 tr đ/m² – 36,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 54,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 54,5 tr đ/m² – 54,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 58,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 58,8 tr đ/m² – 58,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 47,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,5 tr đ/m² – 177,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 64,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64,9 tr đ/m² – 64,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 47,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 164,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 66,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,3 tr đ/m² – 66,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 32,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,4 tr đ/m² – 158,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 66,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66,3 tr đ/m² – 66,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 44,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,5 tr đ/m² – 44,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 32,9% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 32,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,4 tr đ/m² – 158,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 63,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,2 tr đ/m² – 63,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-12 · Trung vị giữa loại hình 63,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,2 tr đ/m² – 63,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 34,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,5 tr đ/m² – 158,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 63,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,2 tr đ/m² – 63,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 63,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,2 tr đ/m² – 63,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 33,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,5 tr đ/m² – 158,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 63,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,2 tr đ/m² – 63,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 63,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,2 tr đ/m² – 63,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 43,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,8 tr đ/m² – 158,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 38,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,5 tr đ/m² – 158,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 10,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,2 tr đ/m² – 158,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 18,8% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 47,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,5 tr đ/m² – 158,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 51,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 158,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 58,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57,1 tr đ/m² – 158,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 74 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,5 tr đ/m² – 158,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 91,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 60,4 tr đ/m² – 197,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 83,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 67,6 tr đ/m² – 227,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 83,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,7 tr đ/m² – 226,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 74,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 57 tr đ/m² – 240,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 75,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,6 tr đ/m² – 80,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
56,1 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
56,1 tr đ/m² – 56,1 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Gia Lam, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-1256,1 tr đ/m² · n=1
2026-Q174,6 tr đ/m² · n=3
2026-0256,1 tr đ/m² · n=1
2026-0356,1 tr đ/m² · n=1
2026-Q275,7 tr đ/m² · n=2
2026-0756,1 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật