Thông tin chi tiết * Lương Thế Vinh - Thanh Xuân. * 155 m2 nhà 9 tầng mặt tiền 9.5 m. * Giá 58 tỷ. 💎 TÒA…

58.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 155 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích155 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết * Lương Thế Vinh - Thanh Xuân. * 155 m2 nhà 9 tầng mặt tiền 9.5 m. * Giá 58 tỷ. 💎 TÒA CHDV ĐẸP NHẤT - ĐẮC ĐỊA NHẤT THANH XUÂN 💎 🎯 KINH DOANH ĐỈNH CAO ⭐⭐⭐⭐⭐ 🏡 TƯƠNG LAI MẶT PHỐ, MẶT TIỀN BỀ THẾ ⭐ 🏢 Tòa nhà Chung cư mini với vị trí đỉnh cao tại đường Lương Thế Vinh, thuộc quy hoạch 1/500. Tương lai mở đường, nhà sẽ ra mặt phố, sở hữu 2 mặt thoáng: Mặt tiền chính đường Lương Thế Vinh: 17m quyền lực. Mặt ngõ ô tô hiện trạng: 9,5m. 📐 Diện tích sổ đỏ: 155m². Từ tầng 2, diện tích lên tới 160m², tổng gần 1.500m² sàn. 🛗 9 tầng thang máy, gồm 32 phòng cho thuê. Dòng tiền khủng: hơn 180 triệu/tháng, tương đương 2,2 tỷ/năm. 💡 Chủ mới có thể setup thêm 10 phòng vì chủ hiện tại chưa tận dụng hết không gian 2 tầng trên cùng. 🏆 Lợi ích vượt trội: 🔥 Kinh doanh dòng tiền siêu lợi nhuận, tiềm năng nhân đôi tài sản khi đường được mở rộng. 🔒 Hệ thống PCCC đầy đủ, đảm bảo hoạt động lâu dài, an toàn. 🎓 Trung tâm giáo dục, gần các trường đại học lớn: Đại Học Thủy Lợi, Đại Học Công Đoàn, Đại Học An Ninh, Đại Học Hà Nội, Đại Học Kiến Trúc, KHXH & NV, CĐ Giao Thông. 📈 Nhu cầu…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này374,2 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số314,1 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)288,4 triệu đ/m² – 414,8 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+19.1% so với trung vị)
Số tin so sánh31 (4 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 36
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-31 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 150-250m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (8/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 20)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 44,7 tỷ – 64,29 tỷ (trung vị 48,69 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q4 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (15/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2022-Q1, 2022-Q3, 2022-Q4, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

0162 tr324,1 tr486,1 tr648,2 tr2021-Q4 · Trung vị có trọng số 216,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 161,4 tr đ/m² – 275,6 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q2 · Trung vị có trọng số 177,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 86,9 tr đ/m² – 466 tr đ/m² · Số quan sát 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q1 · Trung vị có trọng số 228,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,3 tr đ/m² – 231,3 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q2 · Trung vị có trọng số 246,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 123,4 tr đ/m² – 407,9 tr đ/m² · Số quan sát 28 · Tăng 8,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 114,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 32,5 tr đ/m² – 357,1 tr đ/m² · Số quan sát 16 · Giảm 53,5% so với 2023-Q22024-Q3 · Trung vị có trọng số 343,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 200 tr đ/m² – 602,1 tr đ/m² · Số quan sát 35 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q4 · Trung vị có trọng số 40,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37,9 tr đ/m² – 61,9 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Giảm 88,2% so với 2024-Q32025-Q2 · Trung vị có trọng số 97,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45,2 tr đ/m² – 155,1 tr đ/m² · Số quan sát 39 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q4 · Trung vị có trọng số 233,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 116,5 tr đ/m² – 295 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 378,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 240 tr đ/m² – 577,9 tr đ/m² · Số quan sát 281 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 374,2 tr đ/m²2021-Q42023-Q12023-Q32024-Q32025-Q22026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
378,9 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
240 tr đ/m² – 577,9 tr đ/m²
Số quan sát
281
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4539)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q1228,4 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy low
2023-Q2246,7 tr đ/m² · n=28 · độ tin cậy low
2023-Q3114,7 tr đ/m² · n=16 · độ tin cậy low
2024-Q3343,2 tr đ/m² · n=35 · độ tin cậy low
2024-Q440,6 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy low
2025-Q297,1 tr đ/m² · n=39 · độ tin cậy medium
2025-Q4233,1 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy low
2026-Q3378,9 tr đ/m² · n=281 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-07 · 165 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Thanh Xuan, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 189 tin so sánh từ 155 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · private_house · SALE · 150-250m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 189 tin so sánh từ 155 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 374,2 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 150-250m2 (155 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

067,2 tr134,3 tr201,5 tr268,6 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 43,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 41,7 tr đ/m² – 240 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 176,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 72,7 tr đ/m² – 180 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Tăng 303,4% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 79,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25,6 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Giảm 54,8% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 70 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45 tr đ/m² – 120 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Giảm 12,1% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 63,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 46,5 tr đ/m² – 123,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Giảm 9,5% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 85 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 36,5 tr đ/m² – 209,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Tăng 34,1% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 81 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73,3 tr đ/m² – 250 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 4,7% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 85 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37,7 tr đ/m² – 132,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 43,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20,8 tr đ/m² – 58,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 18 · Giảm 49,0% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 150 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30,9 tr đ/m² – 164,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Tăng 246,2% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 55 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30,9 tr đ/m² – 125 tr đ/m² · Số tin so sánh 16 · Giảm 63,3% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 115 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95 tr đ/m² – 178,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Tăng 109,1% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị có trọng số 70,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60 tr đ/m² – 144,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 103 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,9 tr đ/m² – 183,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 46,5% so với 2016-Q32017-Q4 · Trung vị có trọng số 40 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 31,6 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 120,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 95,2 tr đ/m² – 194,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 95,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80 tr đ/m² – 144,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Giảm 21,0% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 94,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87,5 tr đ/m² – 113,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 15 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 126,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m² – 180 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Tăng 33,9% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 94,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64,9 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Số tin so sánh 14 · Giảm 25,3% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 144,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m² – 208,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 52,6% so với 2020-Q22013-Q12014-Q12015-Q22016-Q32019-Q32020-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
144,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
50 tr đ/m² – 208,5 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Tăng 52,6% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q4103 tr đ/m² (16,9 tr đ/m² – 183,3 tr đ/m²) · n=4
2017-Q440 tr đ/m² (31,6 tr đ/m² – 40 tr đ/m²) · n=4
2019-Q2120,6 tr đ/m² (95,2 tr đ/m² – 194,1 tr đ/m²) · n=10
2019-Q395,2 tr đ/m² (80 tr đ/m² – 144,4 tr đ/m²) · n=8
2019-Q494,5 tr đ/m² (87,5 tr đ/m² – 113,3 tr đ/m²) · n=15
2020-Q1126,5 tr đ/m² (50 tr đ/m² – 180 tr đ/m²) · n=11
2020-Q294,5 tr đ/m² (64,9 tr đ/m² – 140 tr đ/m²) · n=14
2020-Q3144,1 tr đ/m² (50 tr đ/m² – 208,5 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thanh Xuan, Hanoi · đ/m² · 2019-09 – 2026-07 · 66 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

5,3 tr66,3 tr127,4 tr188,5 tr249,5 tr2019-09 · Trung vị giữa loại hình 111 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 111 tr đ/m² – 111 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-10 · Trung vị giữa loại hình 113 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 113 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 1,8% so với 2019-092019-11 · Trung vị giữa loại hình 111 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 111 tr đ/m² – 111 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 1,8% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 109 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 109 tr đ/m² – 109 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 107 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 107 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-05 · Trung vị giữa loại hình 109 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 109 tr đ/m² – 109 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 108 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 108 tr đ/m² – 108 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-052020-08 · Trung vị giữa loại hình 111 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 111 tr đ/m² – 111 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 112 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 115 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 115 tr đ/m² – 115 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,7% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 118 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 118 tr đ/m² – 118 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2,6% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 131 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 131 tr đ/m² – 131 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 55,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37,8 tr đ/m² – 73,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 131 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 131 tr đ/m² – 131 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 55,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,4 tr đ/m² – 73,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 126 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 126 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 139 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 139 tr đ/m² – 139 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 10,3% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 33,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,4 tr đ/m² – 39,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 146 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 146 tr đ/m² – 146 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 139 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 139 tr đ/m² – 139 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 34,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,4 tr đ/m² – 40,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 150 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 150 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 35,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,4 tr đ/m² – 43,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 159 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 159 tr đ/m² – 159 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 36,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,4 tr đ/m² – 45,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 159 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 159 tr đ/m² – 159 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-08 · Trung vị giữa loại hình 75,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,2 tr đ/m² – 75,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 52,7% so với 2022-072022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 37,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,4 tr đ/m² – 47,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-10 · Trung vị giữa loại hình 22,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,1 tr đ/m² – 22,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-11 · Trung vị giữa loại hình 22,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,3 tr đ/m² – 22,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-102022-12 · Trung vị giữa loại hình 22,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,3 tr đ/m² – 22,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-112023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 37,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,4 tr đ/m² – 47,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-02 · Trung vị giữa loại hình 22,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,3 tr đ/m² – 22,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-03 · Trung vị giữa loại hình 22,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,3 tr đ/m² – 22,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-022023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 38,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,4 tr đ/m² – 49,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-04 · Trung vị giữa loại hình 22,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,3 tr đ/m² – 22,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-05 · Trung vị giữa loại hình 22,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,3 tr đ/m² – 22,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-042023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 62,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,5 tr đ/m² – 76,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 64,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,3 tr đ/m² – 76,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 2,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 66,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,8 tr đ/m² – 76,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,5% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,9 tr đ/m² – 76,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 71,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 67,4 tr đ/m² – 76,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 76 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75,6 tr đ/m² – 76,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 78,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,3 tr đ/m² – 81,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 158,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 84,9 tr đ/m² – 232,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 108,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 90,9 tr đ/m² – 125,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 100 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 97,4 tr đ/m² – 102,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 102,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 97,4 tr đ/m² – 108,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 167,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 112,5 tr đ/m² – 222,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 165 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 165 tr đ/m² – 165 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-092021-042022-082024-Q12025-Q22026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
165 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
165 tr đ/m² – 165 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Thanh Xuan, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12165 tr đ/m² · n=1
2026-Q1102,8 tr đ/m² · n=2
2026-02165 tr đ/m² · n=1
2026-03165 tr đ/m² · n=1
2026-Q2167,7 tr đ/m² · n=2
2026-07165 tr đ/m² · n=1

Lưu trữ đến 2020-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Thanh Xuân, Hà Nội · đ/m² · 2013-Q1 – 2020-Q3 · 22 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

37,4 tr65 tr92,5 tr120,1 tr147,6 tr2013-Q1 · Trung vị 62 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 48,4 tr đ/m² – 111,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 75,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64,4 tr đ/m² – 96,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 34 · Tăng 21,9% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 75 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62,5 tr đ/m² – 85,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 53 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 72,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,5 tr đ/m² – 82 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 48 · Giảm 2,9% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 72 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60 tr đ/m² – 85 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 53 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 66,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45 tr đ/m² – 81,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 53 · Giảm 7,8% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 66,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,5 tr đ/m² – 80 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 32 · Không thay đổi đáng kể so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị 65 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,8 tr đ/m² – 75,8 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 43 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 71,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 61,4 tr đ/m² – 76,2 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 23 · Tăng 9,9% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 67,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,3 tr đ/m² – 85,6 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 38 · Giảm 5,1% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 71,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,9 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 68 · Tăng 6,1% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 66,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,4 tr đ/m² – 90 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 35 · Giảm 8,0% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị 65,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 59,1 tr đ/m² – 73,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị 77 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,1 tr đ/m² – 98,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Tăng 17,2% so với 2016-Q32017-Q3 · Trung vị 78,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70 tr đ/m² – 96,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 33 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q4 · Trung vị 96,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 73,6 tr đ/m² – 131,1 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 18 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị 92,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 69,7 tr đ/m² – 110 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 100,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 79,2 tr đ/m² – 133,3 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 35 · Tăng 9,4% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị 95 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 79,3 tr đ/m² – 124,4 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 51 · Giảm 5,7% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83,3 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 31 · Tăng 5,3% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 107,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81,5 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 36 · Tăng 7,1% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị 100 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85,7 tr đ/m² – 116,7 tr đ/m² · Số tin riêng biệt 14 · Giảm 6,7% so với 2020-Q22013-Q12014-Q12015-Q22016-Q42019-Q32020-Q3đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị
100 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
85,7 tr đ/m² – 116,7 tr đ/m²
Số tin riêng biệt
14
Chiều
Giảm 6,7% so với 2020-Q2
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thanh Xuân, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2019-Q292,1 tr đ/m² · n=19
2019-Q3100,8 tr đ/m² · n=35
2019-Q495 tr đ/m² · n=51
2020-Q1100 tr đ/m² · n=31
2020-Q2107,1 tr đ/m² · n=36
2020-Q3100 tr đ/m² · n=14

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật