Bán nhà Mặt phố Khuất Duy Tiến (Cầu Giấy) 50m, 6 tầng, mt 14m, giá 24.8 tỷ LÔ GÓC - MẶT PHỐ - Ô TÔ TRÁNH -…

24.800.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 50 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích50 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Bán nhà Mặt phố Khuất Duy Tiến (Cầu Giấy) 50m, 6 tầng, mt 14m, giá 24.8 tỷ LÔ GÓC - MẶT PHỐ - Ô TÔ TRÁNH - VỈA HÈ RỘNG - KINH DOANH - Ô CHỜ THANG MÁY. + Địa chỉ Ngõ, nhưng vị trí thực là Mặt Đường Đại Lộ Thăng Long. + Lô góc, mở cửa 2 mặt. + Vỉa hè cực rộng, vỉa hè phải tới 40m. + Vị trí kinh doanh, Kinh doanh văn phòng, chủ cũ đang cho Văn Phòng thuê tháng 7 hết hợp đồng. (cho thuê cả nhà 40 triệu/tháng, Biển quảng cáo 100 triệu/năm). + Ô chờ thang máy. + Ô tô vào nhà. Thiết kế: Tầng 12: Thông sàn kinh doanh. Tầng 3456: Cầu thang giữa, tầng 2p. Sổ Vuông đẹp.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này496 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số490,9 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)440 triệu đ/m² – 643,3 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+1% so với trung vị)
Số tin so sánh20 · mẫu giới hạn từ 21
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-09-01 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhstreet_front_house · SALE · 45-60m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (8/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 12.1)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 22 tỷ – 32,17 tỷ (trung vị 24,55 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: căn góc

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

311,3 tr384,6 tr457,9 tr531,2 tr604,5 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 440,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 331,6 tr đ/m² – 584,3 tr đ/m² · Số quan sát 293 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 496 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
440,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
331,6 tr đ/m² – 584,3 tr đ/m²
Số quan sát
293
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
high (0.7277)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3440,4 tr đ/m² · n=293 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 632 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q1) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q1Dựa trên: 70 tin so sánh từ 59 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q1, cách khoảng 78 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Cầu Giấy, Hà Nội · street_front_house · SALE · 45-60m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q1 (7 năm) · 70 tin so sánh từ 59 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 496 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: cau giay · loại hình: Nhà mặt phố (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 45-60m2 (50 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

80,3 tr191,9 tr303,6 tr415,2 tr526,8 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 175 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 126,8 tr đ/m² – 220 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 111,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 111,1 tr đ/m² – 170 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 36,5% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 177,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 145,5 tr đ/m² – 244 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Tăng 59,4% so với 2013-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 224 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 185,2 tr đ/m² – 308,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 266,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 266,4 tr đ/m² – 283,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 18,9% so với 2015-Q12015-Q4 · Trung vị có trọng số 307,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 249 tr đ/m² – 336,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 264 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 230,8 tr đ/m² – 320 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 251,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 236 tr đ/m² – 337,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 306,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 230 tr đ/m² – 358 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 21,8% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 260 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 260 tr đ/m² – 432,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Giảm 15,2% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 407,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 197,1 tr đ/m² – 441,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 56,6% so với 2019-Q4BĐS này 496 tr đ/m²2013-Q12013-Q32015-Q22017-Q22019-Q32020-Q1đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q1
Trung vị có trọng số
407,1 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
197,1 tr đ/m² – 441,2 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Tăng 56,6% so với 2019-Q4
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4271)
Địa bàn
Cầu Giấy, Hà Nội
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q1224 tr đ/m² (185,2 tr đ/m² – 308,5 tr đ/m²) · n=10
2015-Q2266,4 tr đ/m² (266,4 tr đ/m² – 283,2 tr đ/m²) · n=5
2015-Q4307,8 tr đ/m² (249 tr đ/m² – 336,4 tr đ/m²) · n=8
2017-Q2264 tr đ/m² (230,8 tr đ/m² – 320 tr đ/m²) · n=4
2019-Q2251,8 tr đ/m² (236 tr đ/m² – 337,8 tr đ/m²) · n=9
2019-Q3306,7 tr đ/m² (230 tr đ/m² – 358 tr đ/m²) · n=4
2019-Q4260 tr đ/m² (260 tr đ/m² – 432,7 tr đ/m²) · n=4
2020-Q1407,1 tr đ/m² (197,1 tr đ/m² – 441,2 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: medium (0.4271) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

87,7 tr349,8 tr612 tr874,2 tr1.136,3 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 281 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 176 tr đ/m² – 434 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 298 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 160 tr đ/m² – 552 tr đ/m² · Tăng 6,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 332 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 176 tr đ/m² – 617 tr đ/m² · Tăng 11,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 360 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 190 tr đ/m² – 605 tr đ/m² · Tăng 8,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 364 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 634 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 372 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 200 tr đ/m² – 764 tr đ/m² · Tăng 2,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 377 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 200 tr đ/m² – 764 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 407 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 197 tr đ/m² – 785 tr đ/m² · Tăng 8,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 399 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 212 tr đ/m² – 665 tr đ/m² · Giảm 2,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 403 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 232 tr đ/m² – 671 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 384 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 219 tr đ/m² – 735 tr đ/m² · Giảm 4,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 422 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 224 tr đ/m² – 748 tr đ/m² · Tăng 9,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 436 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 246 tr đ/m² – 798 tr đ/m² · Tăng 3,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 427 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 251 tr đ/m² – 754 tr đ/m² · Giảm 2,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 499 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 300 tr đ/m² – 752 tr đ/m² · Tăng 16,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 521 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 311 tr đ/m² – 790 tr đ/m² · Tăng 4,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 471 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 315 tr đ/m² – 757 tr đ/m² · Giảm 9,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 484 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 315 tr đ/m² – 813 tr đ/m² · Tăng 2,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 616 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 364 tr đ/m² – 953 tr đ/m² · Tăng 27,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 622 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 385 tr đ/m² – 1.064 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 632 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 391 tr đ/m² – 1.054 tr đ/m² · Tăng 1,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
632 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
391 tr đ/m² – 1.054 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 1,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1521 tr đ/m²
2025-Q2471 tr đ/m²
2025-Q3484 tr đ/m²
2025-Q4616 tr đ/m²
2026-Q1622 tr đ/m²
2026-Q2632 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật