Bán căn hộ chung cư Vinaconex Nguyễn Xiển, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội. Căn hộ tầng trung, diện tích sàn xây…

4.450.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 51 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích51 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Bán căn hộ chung cư Vinaconex Nguyễn Xiển, Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội. Căn hộ tầng trung, diện tích sàn xây dựng 51m2, thiết kế tối ưu công năng: Phòng khách + 2 ngủ (1 to 1 nhỏ) + WC + Bếp + ban công Căn hộ còn mới, gia chủ để lại phần lớn nội thất (điều hòa, nóng lạnh, bếp, giường tủ, bàn ghế...) khách mua yên tâm về ở ngay. Vị trí đắc địa, nằm cạnh trục đường vành đai 3, thuận tiện đi ra trung tâm thành phố, xung quanh tiện ích trường chợ ngập tràn. * Sổ đỏ đầy đủ, pháp lý rõ ràng * Giá: 4,45 tỷ (có thương lượng) Vui lòng liên hệ: em Kiên - 0984783642 (miễn trung gian)

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này87,3 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số87,3 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)66,7 triệu đ/m² – 171,7 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (0% so với trung vị)
Số tin so sánh591 (8 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 1.665
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 45-60m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 482.3)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 3,4 tỷ – 8,76 tỷ (trung vị 4,45 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · phòng ngủ · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2021-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (4/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

1,2 tr93,3 tr185,5 tr277,7 tr369,9 tr2021-Q3 · Trung vị có trọng số 88 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60 tr đ/m² – 124,4 tr đ/m² · Số quan sát 84 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q4 · Trung vị có trọng số 87,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,9 tr đ/m² – 128,3 tr đ/m² · Số quan sát 43 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị có trọng số 77,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,2 tr đ/m² – 97 tr đ/m² · Số quan sát 79 · Giảm 10,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị có trọng số 85,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33,8 tr đ/m² – 133,3 tr đ/m² · Số quan sát 152 · Tăng 10,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị có trọng số 40 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,3 tr đ/m² – 103,8 tr đ/m² · Số quan sát 175 · Giảm 53,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 42,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 28,6 tr đ/m² – 103,8 tr đ/m² · Số quan sát 135 · Tăng 6,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 29,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,6 tr đ/m² – 102,2 tr đ/m² · Số quan sát 178 · Giảm 30,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 52,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33,3 tr đ/m² – 110,9 tr đ/m² · Số quan sát 147 · Tăng 76,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 43,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,9 tr đ/m² – 57,1 tr đ/m² · Số quan sát 80 · Giảm 16,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 44,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 39,5 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Số quan sát 144 · Tăng 2,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 53 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,5 tr đ/m² – 101,1 tr đ/m² · Số quan sát 131 · Tăng 19,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 78 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 48,9 tr đ/m² – 140 tr đ/m² · Số quan sát 121 · Tăng 47,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 120 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60,8 tr đ/m² – 179,8 tr đ/m² · Số quan sát 142 · Tăng 53,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 103,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 59,1 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Số quan sát 116 · Giảm 13,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 150 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 68,5 tr đ/m² – 212,8 tr đ/m² · Số quan sát 74 · Tăng 45,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 158,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 71,7 tr đ/m² – 240,4 tr đ/m² · Số quan sát 87 · Tăng 5,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 228,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 89,2 tr đ/m² – 344,4 tr đ/m² · Số quan sát 26 · Tăng 44,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 205,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88,2 tr đ/m² – 307 tr đ/m² · Số quan sát 51 · Giảm 10,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị có trọng số 83,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 77,8 tr đ/m² – 99,5 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Giảm 59,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị có trọng số 60 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 51,5 tr đ/m² – 72,7 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Giảm 28,2% so với 2026-Q12026-Q3 · Trung vị có trọng số 89 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65,6 tr đ/m² – 189,7 tr đ/m² · Số quan sát 297 · Tăng 48,3% so với 2026-Q2BĐS này 87,3 tr đ/m²2021-Q32022-Q32023-Q32024-Q32025-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
89 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
65,6 tr đ/m² – 189,7 tr đ/m²
Số quan sát
297
Chiều
Tăng 48,3% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4999)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q4103,4 tr đ/m² · n=116 · độ tin cậy low
2025-Q1150 tr đ/m² · n=74 · độ tin cậy medium
2025-Q2158,7 tr đ/m² · n=87 · độ tin cậy medium
2025-Q3228,8 tr đ/m² · n=26 · độ tin cậy low
2025-Q4205,4 tr đ/m² · n=51 · độ tin cậy low
2026-Q183,6 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy low
2026-Q260 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy low
2026-Q389 tr đ/m² · n=297 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 86,9 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Hoàng Mai (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 81 tin so sánh từ 63 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Hoàng Mai, Hà Nội · apartment_condo · SALE · 45-60m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q2 (7.25 năm) · 81 tin so sánh từ 63 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 87,3 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: hoang mai · loại hình: Căn hộ / chung cư (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 45-60m2 (51 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

07.075,1 tr14.150,3 tr21.225,4 tr28.300,6 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 10 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10 tr đ/m² – 27 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 11 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10 tr đ/m² – 11 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 10,0% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 14 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14 tr đ/m² – 14 tr đ/m² · Số tin so sánh 17 · Tăng 27,3% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 12 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10 tr đ/m² – 14,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Giảm 14,3% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 10 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10 tr đ/m² – 10 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Giảm 16,7% so với 2013-Q42015-Q1 · Trung vị có trọng số 15 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13 tr đ/m² – 17,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q3 · Trung vị có trọng số 15,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13,5 tr đ/m² – 16,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q4 · Trung vị có trọng số 16,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,8 tr đ/m² – 16,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 13 · Tăng 6,3% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 17,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,7 tr đ/m² – 21,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 3,0% so với 2015-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 25 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22 tr đ/m² – 26.204,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 87,3 tr đ/m²2013-Q12013-Q32014-Q12015-Q12015-Q42020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
25 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
22 tr đ/m² – 26.204,4 tr đ/m²
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
2
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4431)
Địa bàn
Hoàng Mai, Hà Nội
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q314 tr đ/m² (14 tr đ/m² – 14 tr đ/m²) · n=17
2013-Q412 tr đ/m² (10 tr đ/m² – 14,5 tr đ/m²) · n=10
2014-Q110 tr đ/m² (10 tr đ/m² – 10 tr đ/m²) · n=12
2015-Q115 tr đ/m² (13 tr đ/m² – 17,3 tr đ/m²) · n=4
2015-Q315,8 tr đ/m² (13,5 tr đ/m² – 16,2 tr đ/m²) · n=9
2015-Q416,8 tr đ/m² (16,8 tr đ/m² – 16,8 tr đ/m²) · n=13
2016-Q117,3 tr đ/m² (1,7 tr đ/m² – 21,9 tr đ/m²) · n=3
2020-Q225 tr đ/m² (22 tr đ/m² – 26.204,4 tr đ/m²) · n=3

Độ tin cậy: medium (0.4431) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Hoàng Mai · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

2,2 tr46,7 tr91,2 tr135,6 tr180,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 42,9 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 43 tr đ/m² · Tăng 5,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15,8 tr đ/m² – 48,4 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16,8 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Tăng 4,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,7 tr đ/m² – 50,1 tr đ/m² · Tăng 10,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Tăng 8,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,9 tr đ/m² – 51,4 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 50,7 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18,9 tr đ/m² – 51,8 tr đ/m² · Tăng 2,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 55,7 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20,8 tr đ/m² – 54,6 tr đ/m² · Tăng 4,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24,5 tr đ/m² – 64,5 tr đ/m² · Tăng 12,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30,1 tr đ/m² – 69 tr đ/m² · Tăng 8,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 50,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27,3 tr đ/m² – 72,2 tr đ/m² · Tăng 10,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 35,6 tr đ/m² – 85,5 tr đ/m² · Tăng 15,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 59,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31,8 tr đ/m² – 88,4 tr đ/m² · Tăng 3,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 64,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31,6 tr đ/m² – 101,7 tr đ/m² · Tăng 7,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34,4 tr đ/m² – 131,7 tr đ/m² · Tăng 9,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 83,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 53,4 tr đ/m² – 149,2 tr đ/m² · Tăng 18,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 87,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 52,7 tr đ/m² – 167,8 tr đ/m² · Tăng 4,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 86,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 54,5 tr đ/m² – 167,2 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
86,9 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
54,5 tr đ/m² – 167,2 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Hoàng Mai
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q159,7 tr đ/m²
2025-Q264,3 tr đ/m²
2025-Q370,4 tr đ/m²
2025-Q483,7 tr đ/m²
2026-Q187,1 tr đ/m²
2026-Q286,9 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật