SIÊU PHẨM KHÁCH SẠN PHỐ CỔ ĐỒNG XUÂN – LÔ GÓC 2 MẶT THOÁNG – DÒNG TIỀN 600 TRIỆU/THÁNG – GIÁ 205 TỶ 🔥 🏨 TÀI…

205.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nội · 208 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích208 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

SIÊU PHẨM KHÁCH SẠN PHỐ CỔ ĐỒNG XUÂN – LÔ GÓC 2 MẶT THOÁNG – DÒNG TIỀN 600 TRIỆU/THÁNG – GIÁ 205 TỶ 🔥 🏨 TÀI SẢN HIẾM GIỮA LÕI PHỐ CỔ HOÀN KIẾM 📍 Vị trí đắc địa tại khu vực Đồng Xuân – Thanh Hà, trung tâm du lịch quốc tế sầm uất bậc nhất Hà Nội. ✨ Thông số vàng: ▪️ Diện tích 208m² ▪️ Mặt tiền 7.3m cực rộng ▪️ Lô góc 2 mặt thoáng ▪️ Tòa nhà 8 tầng thang máy ▪️ 40 phòng khách sạn + Bar Rooftop 💰 Dòng tiền siêu hấp dẫn ▪️ Doanh thu vận hành thực tế khoảng 600 triệu/tháng ▪️ Hiện đang cho thuê nguyên tòa 400 triệu/tháng ▪️ Công suất khai thác cao nhờ lượng khách quốc tế quanh năm 🌍 Vị trí kim cương ▪️ Trung tâm Phố Cổ Hoàn Kiếm ▪️ Khu vực tập trung khách du lịch, chuyên gia nước ngoài đông đúc ▪️ Bao quanh bởi hệ sinh thái du lịch, ẩm thực, giải trí hàng đầu Thủ đô 📈 Tiềm năng tăng giá mạnh ▪️ Quỹ đất trung tâm ngày càng khan hiếm ▪️ Hưởng lợi từ phố đi bộ, hạ tầng giao thông và định hướng phát triển du lịch của Hà Nội ▪️ BĐS thương mại lõi Hoàn Kiếm luôn thuộc nhóm tài sản giữ giá và tăng giá tốt nhất thị trường 📜 Pháp lý chuẩn chỉnh ✔️ 2 sổ đỏ – 1 chủ sở hữu ✔️ GPXD, PCCC, Giấy…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại98.647
Trung vị giá rao (làm tròn)10,8 tỷ
50% giữa của giá rao tổng6 tỷ – 20 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện84.531
Chưa có giá rao2.422

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-07 · 579 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-07Địa bàn: Hoan Kiem, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 8 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 985,6 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hoan Kiem, Hanoi · đ/m² · 2019-10 – 2026-07 · 56 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

142,3 tr372,1 tr601,9 tr831,6 tr1.061,4 tr2019-10 · Trung vị giữa loại hình 392 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 392 tr đ/m² – 392 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2019-11 · Trung vị giữa loại hình 418 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 418 tr đ/m² – 418 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6,6% so với 2019-102020-01 · Trung vị giữa loại hình 453 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 453 tr đ/m² – 453 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-03 · Trung vị giữa loại hình 450 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 450 tr đ/m² – 450 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-06 · Trung vị giữa loại hình 423 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 423 tr đ/m² – 423 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-08 · Trung vị giữa loại hình 426 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 426 tr đ/m² – 426 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-09 · Trung vị giữa loại hình 450 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 450 tr đ/m² – 450 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 5,6% so với 2020-082020-10 · Trung vị giữa loại hình 441 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 441 tr đ/m² – 441 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,0% so với 2020-092020-11 · Trung vị giữa loại hình 429 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 429 tr đ/m² – 429 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 2,7% so với 2020-102021-02 · Trung vị giữa loại hình 501 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 501 tr đ/m² – 501 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 461,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 234,2 tr đ/m² – 689 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-04 · Trung vị giữa loại hình 506 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 506 tr đ/m² – 506 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 632,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 523,4 tr đ/m² – 742 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-08 · Trung vị giữa loại hình 518 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 518 tr đ/m² – 518 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-09 · Trung vị giữa loại hình 569 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 569 tr đ/m² – 569 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 9,8% so với 2021-082021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 564,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 348,1 tr đ/m² – 781 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-10 · Trung vị giữa loại hình 538 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 538 tr đ/m² – 538 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2021-12 · Trung vị giữa loại hình 529 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 529 tr đ/m² – 529 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 501,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 235,2 tr đ/m² – 767 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-01 · Trung vị giữa loại hình 509 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 509 tr đ/m² – 509 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 493,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 240,1 tr đ/m² – 747 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-05 · Trung vị giữa loại hình 556 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 556 tr đ/m² – 556 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 478 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 214 tr đ/m² – 742 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-07 · Trung vị giữa loại hình 556 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 556 tr đ/m² – 556 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 726,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 702,4 tr đ/m² – 750 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 472,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 205,7 tr đ/m² – 739 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 35,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 582,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 394,7 tr đ/m² – 771 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 23,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 680,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 465 tr đ/m² – 896 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 16,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 582,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 457,7 tr đ/m² – 707 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 14,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 429,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 222 tr đ/m² – 637 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 26,2% so với 2023-Q42024-03 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 568,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 501,4 tr đ/m² – 636 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-05 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 568,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 427,7 tr đ/m² – 709 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-07 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-08 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-072024-09 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-082024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 563,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 412,7 tr đ/m² – 714 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-10 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-11 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-102025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 612,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 481,2 tr đ/m² – 744 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-01 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 659,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 524,3 tr đ/m² – 795 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-04 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 657,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 551,8 tr đ/m² – 763 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-07 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-08 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-072025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 826,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 764,7 tr đ/m² – 888 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-10 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-11 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-102025-12 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-112026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 671,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 467,7 tr đ/m² – 875 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-02 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-03 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-022026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 809,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 621,5 tr đ/m² – 998 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-07 · Trung vị giữa loại hình 579 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 579 tr đ/m² – 579 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-102021-042022-Q32024-Q32025-Q32026-07đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-07
Trung vị giữa loại hình
579 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
579 tr đ/m² – 579 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hoan Kiem, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-12579 tr đ/m² · n=1
2026-Q1671,4 tr đ/m² · n=2
2026-02579 tr đ/m² · n=1
2026-03579 tr đ/m² · n=1
2026-Q2809,8 tr đ/m² · n=2
2026-07579 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật