Bạn đang tìm kiếm một kênh đầu tư an toàn, dòng tiền đều đặn hay chỉ đơn giản là sở hữu bất động sản đầu đời…

1.600.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nam

Bất động sản tại Hà Nam - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Khu vựcHà Nam

Mô tả tin rao công khai

Bạn đang tìm kiếm một kênh đầu tư an toàn, dòng tiền đều đặn hay chỉ đơn giản là sở hữu bất động sản đầu đời với mức tài chính 'vừa miếng'? Căn hộ 1PN+ tại Sun Urban City Hà Nam chính là câu trả lời hoàn hảo nhất! ✨ Tại sao căn 1PN+ lại là 'Gà đẻ trứng vàng'? Thiết kế thông minh (1PN+1): Diện tích tối ưu nhưng công năng vượt trội. Không gian '+' linh hoạt dễ dàng biến tấu thành phòng làm việc, phòng đọc sách hoặc phòng ngủ nhỏ cho khách/con trẻ. Suất đầu tư siêu 'vừa túi': Dòng căn hộ có tổng giá trị nhỏ nhất dự án, dễ mua, dễ thanh khoản, áp lực tài chính cực thấp. Nhu cầu cho thuê khổng lồ: Phủ quanh dự án là các KCN lớn, làn sóng dịch chuyển của hàng ngàn chuyên gia nước ngoài, kỹ sư và quản lý cấp cao về Hà Nam đang tạo ra cơn khát căn hộ dịch vụ cao cấp. 🌳 Sống trọn chất 'Resort' ngay cửa ngõ phía Nam Hà Nội: Không chỉ là bốn bức tường, chủ nhân căn 1PN+ được thừa hưởng trọn vẹn hệ sinh thái 1.001 tiện ích chuẩn Sun Group: Đại công viên cảnh quan, trục đại lộ lễ hội sầm uất. Tổ hợp thể thao, bể bơi, khu vui chơi giải trí hiện đại. Không gian xanh ngập tràn – chỉ 50 phút di…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nam
Tin hiện tại882
Trung vị giá rao (làm tròn)1,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,5 tỷ – 3,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện666
Chưa có giá rao61

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 27,4 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ha NamLoại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 6 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ha Nam · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

039,2 tr78,5 tr117,7 tr156,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 85,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12,4 tr đ/m² – 85,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12,4 tr đ/m² – 85,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Giảm 2,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,8 tr đ/m² – 131,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Tăng 16,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Tăng 5,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 13,1 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Giảm 10,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12,3 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Tăng 6,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 119,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Giảm 14,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 39,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 119,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Tăng 93,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,7 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Giảm 33,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 36,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 9,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,9 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 15,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,6 tr đ/m² – 95,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 1,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 128,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 10,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 77,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 8,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 34,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,3 tr đ/m² – 145,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 37,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 55,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 121,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 60,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 32,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,2 tr đ/m² – 121,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 40,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 31,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,3 tr đ/m² – 127,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 3,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,8 tr đ/m² – 60,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Giảm 13,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
27,4 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
3,8 tr đ/m² – 60,7 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
6
Chiều
Giảm 13,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Ha Nam
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q124,9 tr đ/m² · n=7
2025-Q234,3 tr đ/m² · n=7
2025-Q355,1 tr đ/m² · n=7
2025-Q432,9 tr đ/m² · n=7
2026-Q131,7 tr đ/m² · n=7
2026-Q227,4 tr đ/m² · n=6

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật