Factory for sale, 1 hectare, in Chau Son Industrial Park, Phu Ly, Ha Nam (Ninh Binh). Land for production and…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Hà Nam · 10 m²

Bất động sản tại Hà Nam - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích10 m²
Khu vựcHà Nam

Mô tả tin rao công khai

Factory for sale, 1 hectare, in Chau Son Industrial Park, Phu Ly, Ha Nam (Ninh Binh). Land for production and business, lease term until 2056. The land already has a factory building, administrative office, and auxiliary facilities. Private power station. Concrete courtyard. Fire protection system currently being renovated to new standards. Assets already registered in the land registry. Selling method: Selling 100% of company shares. Price negotiable. Contact Mr. Canh: (Zalo) See more

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: s. Price negotiable. Contact Mr. Canh: (Zalo) See more Factory for sale, 1 hectare

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nam
Tin hiện tại882
Trung vị giá rao (làm tròn)1,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,5 tỷ – 3,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện666
Chưa có giá rao61

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 54,1 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Phu Ly, Ha Nam (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Kho / nhà xưởng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Phu Ly, Ha Nam · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

14,9 tr50 tr85,1 tr120,1 tr155,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 40,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,7 tr đ/m² – 85,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 34,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,4 tr đ/m² – 85,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 15,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 38,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,6 tr đ/m² – 85,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 11,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 43,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24,9 tr đ/m² – 131,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 12,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 52,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 21,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 52,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27,6 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 48,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,8 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 8,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 87,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25,8 tr đ/m² – 119,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 79,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 87,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,6 tr đ/m² – 119,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 39,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 32,7 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 54,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 39,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 41,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,8 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 39,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,3 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 5,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 67,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,8 tr đ/m² – 95,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 69,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 53,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,7 tr đ/m² – 128,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 19,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 72,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,3 tr đ/m² – 77,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 34,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 97,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,9 tr đ/m² – 145,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 34,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 56,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 55,1 tr đ/m² – 121,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 42,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 53,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47 tr đ/m² – 121,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 5,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 67,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,4 tr đ/m² – 127,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 27,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 54,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,4 tr đ/m² – 60,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 20,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
54,1 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
47,4 tr đ/m² – 60,7 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Giảm 20,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Phu Ly, Ha Nam
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q172,7 tr đ/m² · n=3
2025-Q297,9 tr đ/m² · n=3
2025-Q356,1 tr đ/m² · n=3
2025-Q453,2 tr đ/m² · n=3
2026-Q167,9 tr đ/m² · n=3
2026-Q254,1 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật