Giá trả thẳng 1,5 tỷ sở hữu ngay Shophouse chân đế 2 tầng cao lên tới 7m, tối ưu công năng và diện tích khai…

1.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nam · 33 m²

Bất động sản tại Hà Nam - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích33 m²
Khu vựcHà Nam

Mô tả tin rao công khai

Giá trả thẳng 1,5 tỷ sở hữu ngay Shophouse chân đế 2 tầng cao lên tới 7m, tối ưu công năng và diện tích khai thác. Vị trí vàng, đông cư dân qua lại, kinh doanh sầm uất: - Nằm tại toà P10, P11 - trung tâm đại đô thị Sun Urban City, ngay sát công viên nước Sunworld, sát Đại lộ hoa và khu thấp tầng - Bao quanh là 34 toà chung cư cư dân đông đúc - Phù hợp kinh doanh cà phê, quầy thuốc, nail, spa, cửa hàng thể thao,... Đảm bảo dòng lợi nhuận ổn định 25-30 triệu/tháng: - Đưa vào khai thác ngay khi nhận nhà - Nguồn khách rõ ràng - Cư dân, chuyên gia nước ngoài, cán bộ nhân viên bác sĩ, sinh viên,... - Trần cao 7m, có thể chia làm 2 tầng, giúp tối ưu công năng và diện tích khai thác. Chính sách độc quyền cực hấp dẫn: - Chiết khấu trực tiếp vào giá bán lên tới 34% - HTLS 0% trong 30 tháng hoặc đến khi nhận nhà CÓ QUÀ ĐẶC BIỆT CHO KHÁCH THIỆN TRÍ - LIÊN HỆ NGAY HOTLINE 24/24: 0961 590 666 - để được tư vấn và báo giá chi tiết nhất!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Shophouse, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nam
Tin hiện tại882
Trung vị giá rao (làm tròn)1,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,5 tỷ – 3,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện666
Chưa có giá rao61

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 27,4 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ha NamLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Shophouse)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 6 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 45,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ha Nam · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

039,2 tr78,5 tr117,7 tr156,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 85,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12,4 tr đ/m² – 85,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12,4 tr đ/m² – 85,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Giảm 2,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8,8 tr đ/m² – 131,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Tăng 16,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 13,5 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Tăng 5,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 13,1 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Giảm 10,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12,3 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Tăng 6,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 119,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Giảm 14,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 39,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 119,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Tăng 93,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9,7 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Giảm 33,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 36,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 9,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,9 tr đ/m² – 87,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 15,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,6 tr đ/m² – 95,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 1,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 128,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 10,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 77,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 8,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 34,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,3 tr đ/m² – 145,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 37,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 55,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 121,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 60,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 32,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,2 tr đ/m² – 121,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 40,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 31,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,3 tr đ/m² – 127,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 3,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,8 tr đ/m² – 60,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Giảm 13,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
27,4 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
3,8 tr đ/m² – 60,7 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
6
Chiều
Giảm 13,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Ha Nam
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q124,9 tr đ/m² · n=7
2025-Q234,3 tr đ/m² · n=7
2025-Q355,1 tr đ/m² · n=7
2025-Q432,9 tr đ/m² · n=7
2026-Q131,7 tr đ/m² · n=7
2026-Q227,4 tr đ/m² · n=6

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật