Cụm công nghiệp Trác Văn, tỉnh Hà Nam cũ hiện đã làm xong hạ tầng, sẵn sàng bàn giao ngay. Em đang có lô đất…

18.200.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nam · 7000 m²

Bất động sản tại Hà Nam - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích7000 m²
Khu vựcHà Nam

Mô tả tin rao công khai

Cụm công nghiệp Trác Văn, tỉnh Hà Nam cũ hiện đã làm xong hạ tầng, sẵn sàng bàn giao ngay. Em đang có lô đất 7.000m², kí trực tiếp CĐT, đóng tiền theo tiến độ và được vay ngân hàng. Giá rẻ chỉ 2,6 tr/m². Anh chị liên hệ em để nhận toàn bộ thông tin trực tiếp cụm Trác Văn hoặc các khu vực khác của tỉnh Hà Nam: . ----------- -Cơ sở hạ tầng CCN Trác Văn: - Đường nội khu: Đường khu trung tâm rộng 38m, đường nhánh rộng 20,5m. - Cấp nước: Công suất hiện trạng là 5.300 m³/ngày đêm, dự kiến đến năm 2030 được mở rộng công suất lên đến 10.000 m³/ngày đêm thông qua đường ống cấp nước quy hoạch D200 trên tuyến QL38B. - Cấp điện: Nguồn điện được cung cấp liên tục và ổn định từ trạm biến áp 110/35 KV đặt tại KCN Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. Mạng lưới điện được cung cấp dọc theo các đường giao thông nội bộ trong cụm công nghiệp. Doanh nghiệp đầu tư và xây dựng trạm hạ thế tùy theo công suất tiêu thụ. - Xử lý nước thải: Trạm XLNT công suất 1.600 m³/ngày đêm với công nghệ xử lý nước hóa lý kết hợp sinh học. Nước thải từ CCN Trác Văn sau khi được xử lý đạt chuẩn cột A. ------------- - Các…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nam
Tin hiện tại882
Trung vị giá rao (làm tròn)1,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,5 tỷ – 3,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện666
Chưa có giá rao61

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 18,1 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Duy Tien, Ha Nam (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 2,6 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Duy Tien, Ha Nam · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

388.0009,5 tr18,6 tr27,7 tr36,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 15 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 15 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 17 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,7 tr đ/m² – 16,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 1,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 4,2% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,7 tr đ/m² – 17,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 10,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,3 tr đ/m² – 18,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 15 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 15 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 18,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 14,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,9 tr đ/m² – 14,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,6 tr đ/m² – 13,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 10 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 16,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 26,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 10,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 18,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 8,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 10,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,9 tr đ/m² – 18,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 1,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 11,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,6 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 12,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 13,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 9,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 14 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 24,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 7,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,3 tr đ/m² – 34,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 34,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 16,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 29,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 13,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,2 tr đ/m² – 32,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 11,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 17,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,3 tr đ/m² – 31,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 3,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,8 tr đ/m² – 32,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
18,1 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
3,8 tr đ/m² – 32,4 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Tăng 3,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Duy Tien, Ha Nam
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q114 tr đ/m² · n=2
2025-Q218,8 tr đ/m² · n=2
2025-Q316,2 tr đ/m² · n=2
2025-Q418,1 tr đ/m² · n=2
2026-Q117,5 tr đ/m² · n=2
2026-Q218,1 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật