Vị trí đắc địa. - Thuộc phường Yên Bắc, Tiên Nội, Tiên Ngoại, Thị xã Duy Tiên, Hà Nam. - Nằm cạnh cao tốc Cầu…

28.400.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Hà Nam · 10000 m²

Bất động sản tại Hà Nam - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích10000 m²
Khu vựcHà Nam

Mô tả tin rao công khai

Vị trí đắc địa. - Thuộc phường Yên Bắc, Tiên Nội, Tiên Ngoại, Thị xã Duy Tiên, Hà Nam. - Nằm cạnh cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình, cách Quốc lộ 38 và Quốc lộ 1A chỉ 35km. - Kết nối nhanh: Hà Nội (40 phút), Cảng Hải Phòng Quảng Ninh, Sân bay Nội Bài. Hotline PKD Chủ Đầu Tư: (Mr. Linh). Quy mô & pháp lý. - Tổng diện tích quy hoạch: 223 ha. - Đất KCN cho thuê: 166,89 ha. - Thời hạn sử dụng: Đến năm 2073. - Pháp lý minh bạch ký trực tiếp với Chủ đầu tư Taseco. - Hạ tầng kỹ thuật đồng bộ. - Nguồn điện: Trạm biến áp 220/110/22kV Duy Tiên công suất 1x250MVA, dự kiến nâng lên 2x250MVA. - Nguồn nước: Nhà máy nước sông Hồng, công suất riêng 9.000 m/ngày đêm. - Xử lý nước thải: Công suất 6.800 m/ngày đêm, tách biệt hệ thống nước mưa. - Đường nội bộ: Quy hoạch hiện đại, xe container ra vào thuận tiện. Ưu đãi vượt trội. - Thuế TNDN ưu đãi: - Thuế suất 10% trong 15 năm. - Miễn 4 năm, giảm 50% trong 9 năm tiếp theo. Hỗ trợ trọn gói: - Xin chủ trương đầu tư, giấy phép xây dựng. - Tư vấn tuyển dụng lao động địa phương. - Thủ tục pháp lý nhanh chóng. Giá & diện tích. Diện tích 1ha (có thể chia nhỏ theo nhu…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhHà Nam
Tin hiện tại882
Trung vị giá rao (làm tròn)1,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng1,5 tỷ – 3,4 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện666
Chưa có giá rao61

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 18,1 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Duy Tien, Ha Nam (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 2,8 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Duy Tien, Ha Nam · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

388.0009,5 tr18,6 tr27,7 tr36,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 15 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 15 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 17 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 13,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,7 tr đ/m² – 16,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 1,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 4,2% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17,7 tr đ/m² – 17,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 10,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,3 tr đ/m² – 18,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 15 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 15 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 18,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 14,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,9 tr đ/m² – 14,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13,6 tr đ/m² – 13,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 8,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 10 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 16,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 26,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 10,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 18,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 8,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 10,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,9 tr đ/m² – 18,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 1,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 11,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,6 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 12,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 13,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 9,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 14 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 24,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 7,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,3 tr đ/m² – 34,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 34,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 16,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 29,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 13,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,2 tr đ/m² – 32,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 11,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 17,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,3 tr đ/m² – 31,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 3,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,8 tr đ/m² – 32,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
18,1 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
3,8 tr đ/m² – 32,4 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Tăng 3,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Duy Tien, Ha Nam
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q114 tr đ/m² · n=2
2025-Q218,8 tr đ/m² · n=2
2025-Q316,2 tr đ/m² · n=2
2025-Q418,1 tr đ/m² · n=2
2026-Q117,5 tr đ/m² · n=2
2026-Q218,1 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật