Thông tin sản phẩm : Tên sp: dãy nhà trọ 172/26 Trường chinh , p. Trà Bá , Tp.Pleiku Diện tích : 10*18 Pháp…

2.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Gia Lai · 180 m²

Bất động sản tại Gia Lai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích180 m²
Khu vựcGia Lai

Mô tả tin rao công khai

Thông tin sản phẩm : Tên sp: dãy nhà trọ 172/26 Trường chinh , p. Trà Bá , Tp.Pleiku Diện tích : 10*18 Pháp lý : SHR hoàn công đầy đủ Kết cấu : 8 phòng full (800k/phòng ) Tiện ích : liền kề chợ nợ trang Long , trường học các cấp , công an Trà Bá , bến xe Đức Long , bệnh viện Hùng Vương , HAGL... Giá bán 💰2ty700 có thương lượng

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Phòng trọ, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhGia Lai
Tin hiện tại794
Trung vị giá rao (làm tròn)1,3 tỷ
50% giữa của giá rao tổng680 triệu – 2,2 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện704
Chưa có giá rao6

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 66,6 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Gia LaiLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Phòng trọ)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 13,9 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Gia Lai · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

22,2 tr41,5 tr60,9 tr80,3 tr99,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 54,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 54,3 tr đ/m² – 54,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 66,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 66,7 tr đ/m² – 66,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 22,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 49,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 49,9 tr đ/m² – 49,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 25,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 44,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 44,7 tr đ/m² – 44,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 10,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 50,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 50,6 tr đ/m² – 50,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 13,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 49,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 49,7 tr đ/m² – 49,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 1,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 40,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 40,8 tr đ/m² – 40,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 17,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 27,5 tr đ/m² – 27,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 32,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 48,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 48,2 tr đ/m² – 48,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 75,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 94,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 94,3 tr đ/m² – 94,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 95,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 39,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 39,1 tr đ/m² – 39,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 58,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 39,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 39,1 tr đ/m² – 39,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 68,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 68,6 tr đ/m² – 68,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 75,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 53,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 53,8 tr đ/m² – 53,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 21,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 66,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 66,4 tr đ/m² – 66,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 23,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 49,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 49,5 tr đ/m² – 49,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 25,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 34,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 34,1 tr đ/m² – 34,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 31,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 75,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 75,7 tr đ/m² – 75,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 122,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 60 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 60 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 20,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 58,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 58,7 tr đ/m² – 58,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Giảm 2,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 66,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 66,6 tr đ/m² – 66,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 13,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
66,6 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
66,6 tr đ/m² – 66,6 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 13,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Gia Lai
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q149,5 tr đ/m² · n=1
2025-Q234,1 tr đ/m² · n=1
2025-Q375,7 tr đ/m² · n=1
2025-Q460 tr đ/m² · n=1
2026-Q158,7 tr đ/m² · n=1
2026-Q266,6 tr đ/m² · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật