CƠ HỘI ĐẦU TƯ, BÁN ĐẤT MẶT TIỀN HƯƠNG LỘ 15, NGAY BIÊN HÒA, GIÁ TỐT ĐẦU TƯ Diện tích 5x18, sổ riêng full thổ…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Đồng Nai · 90 m²

Bất động sản tại Đồng Nai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích90 m²
Khu vựcĐồng Nai

Mô tả tin rao công khai

CƠ HỘI ĐẦU TƯ, BÁN ĐẤT MẶT TIỀN HƯƠNG LỘ 15, NGAY BIÊN HÒA, GIÁ TỐT ĐẦU TƯ Diện tích 5x18, sổ riêng full thổ cư. Giá chỉ từ 980 triệu/nền, trả trước 250tr còn lại ngân hàng hỗ trợ vay. Vị trí đẹp ngay mặt tiền đường Hương Lộ 9, gần chợ Thanh Phú, trạm y tế, trường học, UBND,... Hạ tầng hoàn thiện, phù hợp mua ở và cho thuê Tặng kèm bản vẽ thiết kế nhà & hỗ trợ GPXD ☎️ Liên hệ Thắng 0393 999 202Gọi ngay ngay nhé!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐồng Nai
Tin hiện tại5.877
Trung vị giá rao (làm tròn)1,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng800 triệu – 2,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.990
Chưa có giá rao34

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Rổ so sánh, trung vị có trọng số13,6 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)10,5 triệu đ/m² – 20,4 triệu đ/m²
Số tin so sánh458 (13 ngoại lệ đã loại)
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhland · SALE · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 370.5)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 947 triệu – 1,84 tỷ (trung vị 1,22 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · số tầng · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2022-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (21/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

6,9 tr16,3 tr25,8 tr35,2 tr44,6 tr2022-Q3 · Trung vị có trọng số 40 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15,1 tr đ/m² – 42 tr đ/m² · Số quan sát 15 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2024-Q3 · Trung vị có trọng số 10 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9,5 tr đ/m² – 10 tr đ/m² · Số quan sát 22 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q4 · Trung vị có trọng số 12 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12 tr đ/m² – 12 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Tăng 20,0% so với 2024-Q32026-Q3 · Trung vị có trọng số 14,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,3 tr đ/m² – 22,4 tr đ/m² · Số quan sát 295 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2022-Q32024-Q32024-Q42026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
14,5 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
10,3 tr đ/m² – 22,4 tr đ/m²
Số quan sát
295
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5837)
Địa bàn
DONG NAI
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2022-Q340 tr đ/m² · n=15 · độ tin cậy low
2024-Q310 tr đ/m² · n=22 · độ tin cậy medium
2024-Q412 tr đ/m² · n=8 · độ tin cậy low
2026-Q314,5 tr đ/m² · n=295 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 44 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Phường Hố Nai, Thành Phố Biên Hòa (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2017-Q4) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2017-Q4Dựa trên: 64 tin so sánh từ 53 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2017-Q4, cách khoảng 105 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Biên Hòa, Đồng Nai · land · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2017-Q4 (4.75 năm) · 64 tin so sánh từ 53 tin riêng biệt · đ/m²

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: DONG NAI · quận/huyện: bien hoa · loại hình: Đất (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (90 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

013,3 tr26,5 tr39,8 tr53,1 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 1,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,9 tr đ/m² – 2,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 2,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,9 tr đ/m² – 5,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Tăng 17,1% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 2,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,1 tr đ/m² – 5,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 16 · Tăng 7,5% so với 2013-Q22014-Q3 · Trung vị có trọng số 2,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1,2 tr đ/m² – 2,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 2,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,3 tr đ/m² – 2,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q3 · Trung vị có trọng số 3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,8 tr đ/m² – 3,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Tăng 10,2% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 2,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,6 tr đ/m² – 3 tr đ/m² · Số tin so sánh 10 · Giảm 3,7% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 3,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3,1 tr đ/m² – 49,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 15,4% so với 2015-Q42017-Q3 · Trung vị có trọng số 4,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,1 tr đ/m² – 4,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q4 · Trung vị có trọng số 6,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,2 tr đ/m² – 6,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 44,6% so với 2017-Q32013-Q12013-Q32015-Q22015-Q32016-Q12017-Q4đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2017-Q4
Trung vị có trọng số
6,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
4,2 tr đ/m² – 6,3 tr đ/m²
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Tăng 44,6% so với 2017-Q3
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4133)
Địa bàn
Biên Hòa, Đồng Nai
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q32,3 tr đ/m² (2,1 tr đ/m² – 5,4 tr đ/m²) · n=16
2014-Q32,1 tr đ/m² (1,2 tr đ/m² – 2,7 tr đ/m²) · n=4
2015-Q22,7 tr đ/m² (2,3 tr đ/m² – 2,7 tr đ/m²) · n=5
2015-Q33 tr đ/m² (2,8 tr đ/m² – 3,2 tr đ/m²) · n=5
2015-Q42,9 tr đ/m² (2,6 tr đ/m² – 3 tr đ/m²) · n=10
2016-Q13,3 tr đ/m² (3,1 tr đ/m² – 49,2 tr đ/m²) · n=4
2017-Q34,3 tr đ/m² (4,1 tr đ/m² – 4,3 tr đ/m²) · n=4
2017-Q46,3 tr đ/m² (4,2 tr đ/m² – 6,3 tr đ/m²) · n=4

Độ tin cậy: medium (0.4133) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Phường Hố Nai, Thành Phố Biên Hòa · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

6 tr38,5 tr71 tr103,5 tr136 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 45 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 45 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 25 tr đ/m² – 52 tr đ/m² · Tăng 13,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 48 tr đ/m² · Tăng 11,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Tăng 5,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 39 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31 tr đ/m² – 52 tr đ/m² · Giảm 2,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27 tr đ/m² – 64 tr đ/m² · Giảm 2,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 24 tr đ/m² – 57 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27 tr đ/m² – 51 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 47 tr đ/m² · Giảm 21,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Giảm 23,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 48 tr đ/m² · Tăng 30,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Tăng 3,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 58 tr đ/m² · Tăng 12,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 59 tr đ/m² · Tăng 5,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 66 tr đ/m² · Giảm 2,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 57 tr đ/m² · Tăng 2,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 39 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 58 tr đ/m² · Tăng 5,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 49 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 127 tr đ/m² · Tăng 25,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 39 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 76 tr đ/m² · Giảm 20,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 66 tr đ/m² · Tăng 12,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
44 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
18 tr đ/m² – 66 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 12,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Phường Hố Nai, Thành Phố Biên Hòa
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q136 tr đ/m²
2025-Q237 tr đ/m²
2025-Q339 tr đ/m²
2025-Q449 tr đ/m²
2026-Q139 tr đ/m²
2026-Q244 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật