💥💥💥BÁN ĐẤT 1HA TẠI BÀU CẠN, LONG THÀNH – CƠ HỘI ĐẦU TƯ SINH LỜI CAO! 💥💥💥Bạn đang tìm kiếm một mảnh đất…

62.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đồng Nai · 10 m²

Bất động sản tại Đồng Nai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích10 m²
Khu vựcĐồng Nai

Mô tả tin rao công khai

💥💥💥BÁN ĐẤT 1HA TẠI BÀU CẠN, LONG THÀNH – CƠ HỘI ĐẦU TƯ SINH LỜI CAO! 💥💥💥Bạn đang tìm kiếm một mảnh đất đẹp, tiềm năng để đầu tư hoặc phát triển? Chúng tôi giới thiệu 1ha đất tại Ấp 1, Bàu Cạn, Long Thành – vị trí vàng cho những ai đang tìm kiếm cơ hội sinh lời! 💢💢THÔNG TIN CHI TIẾT: ✅ Diện tích: 10.209,8m² ✅ Vị trí: Bàu Cạn, Long Thành, Đồng Nai ✅ Pháp lý: Sổ đỏ đầy đủ, sang tên nhanh chóng ✅ Loại đất: Đất thổ cư, phù hợp xây dựng, phân lô hoặc đầu tư dài hạn ✅ Giao thông: Đường lớn, thuận tiện di chuyển đến các tuyến đường huyết mạch LÝ DO NÊN ĐẦU TƯ NGAY: 💯 Tiềm năng phát triển lớn – Khu vực đang phát triển mạnh mẽ, gần sân bay Long Thành 💯 Thích hợp nhiều mục đích sử dụng – Xây nhà vườn, khu nghỉ dưỡng, trang trại hoặc phân lô bán nền 💯 Giá trị tăng nhanh theo thời gian – Hạ tầng khu vực ngày càng hoàn thiện 💯Môi trường sống trong lành, thoáng đãng Đây là cơ hội tuyệt vời cho các nhà đầu tư thông minh! Liên hệ ngay để biết thêm chi tiết và xem đất thực tế! 0853227775

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐồng Nai
Tin hiện tại5.877
Trung vị giá rao (làm tròn)1,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng800 triệu – 2,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.990
Chưa có giá rao34

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 15 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Xã Long Phước, Huyện Long Thành (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 6.200 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Xã Long Phước, Huyện Long Thành · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

010,5 tr21 tr31,5 tr42 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2 tr đ/m² – 19 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 16 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 28 tr đ/m² · Tăng 37,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Giảm 18,2% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 19 tr đ/m² · Tăng 33,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 27 tr đ/m² · Giảm 8,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 36 tr đ/m² · Tăng 36,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 30 tr đ/m² · Giảm 20,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Tăng 16,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 27 tr đ/m² · Giảm 14,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 20 tr đ/m² · Giảm 25,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Tăng 33,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3 tr đ/m² – 25 tr đ/m² · Giảm 16,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 22 tr đ/m² · Tăng 40,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Tăng 7,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 31 tr đ/m² · Tăng 6,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 39 tr đ/m² · Tăng 18,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 13 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 25 tr đ/m² · Giảm 31,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 31 tr đ/m² · Tăng 15,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 32 tr đ/m² · Giảm 6,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5 tr đ/m² – 33 tr đ/m² · Tăng 7,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
15 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
5 tr đ/m² – 33 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 7,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Xã Long Phước, Huyện Long Thành
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q116 tr đ/m²
2025-Q219 tr đ/m²
2025-Q313 tr đ/m²
2025-Q415 tr đ/m²
2026-Q114 tr đ/m²
2026-Q215 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật