💎Bán nhà mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương - phường Biên Hoà.(Bửu Hòa) 📕 Diện tích 5 x 24 (nở hậu 8,5m) ,…

6.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đồng Nai · 146 m²

Bất động sản tại Đồng Nai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích146 m²
Khu vựcĐồng Nai

Mô tả tin rao công khai

💎Bán nhà mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương - phường Biên Hoà.(Bửu Hòa) 📕 Diện tích 5 x 24 (nở hậu 8,5m) , tổng 146m2 sổ riêng thổ cư 100%. 👉 Mặt tiền ngang 5m, phù hợp mua bán kinh doanh. 💰 Giá bán 6,5 tỷ (gặp chủ thương lượng) ☎️ 096831133046

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐồng Nai
Tin hiện tại5.877
Trung vị giá rao (làm tròn)1,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng800 triệu – 2,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.990
Chưa có giá rao34

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 88 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Biên Hòa (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2016-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2016-Q3Dựa trên: 34 tin so sánh từ 31 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2016-Q3, cách khoảng 120 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Biên Hòa, Đồng Nai · street_front_house · SALE · 110-150m2

Khoảng thời gian 2013-Q2 – 2016-Q3 (3.25 năm) · 34 tin so sánh từ 31 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 44,5 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: DONG NAI · quận/huyện: bien hoa · loại hình: Nhà mặt phố (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 110-150m2 (146 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

1,9 tr19,6 tr37,3 tr55 tr72,8 tr2013-Q2 · Trung vị có trọng số 15,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10,2 tr đ/m² – 15,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị có trọng số 14,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14,4 tr đ/m² – 28,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Giảm 6,8% so với 2013-Q22015-Q1 · Trung vị có trọng số 40 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,2 tr đ/m² – 67,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 11,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6,8 tr đ/m² – 67,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Giảm 71,3% so với 2015-Q12016-Q3 · Trung vị có trọng số 13,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8,3 tr đ/m² – 26 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 44,5 tr đ/m²2013-Q22013-Q32015-Q12015-Q22016-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2016-Q3
Trung vị có trọng số
13,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
8,3 tr đ/m² – 26 tr đ/m²
Số tin so sánh
7
Số tin riêng biệt
7
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3396)
Địa bàn
Biên Hòa, Đồng Nai
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q215,5 tr đ/m² (10,2 tr đ/m² – 15,5 tr đ/m²) · n=7
2013-Q314,4 tr đ/m² (14,4 tr đ/m² – 28,5 tr đ/m²) · n=11
2015-Q140 tr đ/m² (19,2 tr đ/m² – 67,9 tr đ/m²) · n=6
2015-Q211,5 tr đ/m² (6,8 tr đ/m² – 67,9 tr đ/m²) · n=3
2016-Q313,8 tr đ/m² (8,3 tr đ/m² – 26 tr đ/m²) · n=7

Độ tin cậy: medium (0.3396) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Biên Hòa · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0124,3 tr248,6 tr372,9 tr497,2 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 73,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 285 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 292 tr đ/m² · Giảm 17,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 76 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Tăng 24,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 76,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 212 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 72 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 267 tr đ/m² · Giảm 5,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 75,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 283 tr đ/m² · Tăng 4,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 77,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 281 tr đ/m² · Tăng 3,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 82,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 277 tr đ/m² · Tăng 5,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 80,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 210 tr đ/m² · Giảm 1,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 75,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 260 tr đ/m² · Giảm 6,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 84 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 249 tr đ/m² · Tăng 11,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 78,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 244 tr đ/m² · Giảm 6,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 80 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 270 tr đ/m² · Tăng 2,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 75,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 247 tr đ/m² · Giảm 5,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 83,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 461 tr đ/m² · Tăng 9,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 74,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 312 tr đ/m² · Giảm 10,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 87,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 254 tr đ/m² · Tăng 17,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 82,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 274 tr đ/m² · Giảm 5,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 84,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 312 tr đ/m² · Tăng 2,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 80,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 298 tr đ/m² · Giảm 4,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 88 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 280 tr đ/m² · Tăng 8,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
88 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
11 tr đ/m² – 280 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 8,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Biên Hòa
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q174,3 tr đ/m²
2025-Q287,3 tr đ/m²
2025-Q382,5 tr đ/m²
2025-Q484,5 tr đ/m²
2026-Q180,9 tr đ/m²
2026-Q288 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật