NHÀ ĐẸP – VỊ TRÍ HIẾM – PHƯỜNG TRẤN BIÊN (BỬU LONG CŨ) Xe hơi vào nhà – Khu dân cư chuẩn – Ở là mê.…

5.600.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đồng Nai · 19 m²

Bất động sản tại Đồng Nai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích19 m²
Khu vựcĐồng Nai

Mô tả tin rao công khai

NHÀ ĐẸP – VỊ TRÍ HIẾM – PHƯỜNG TRẤN BIÊN (BỬU LONG CŨ) Xe hơi vào nhà – Khu dân cư chuẩn – Ở là mê. ---------------------------------------------------- 🏡 Nhà 1 trệt 2 lầu, thiết kế hiện đại, công năng đầy đủ ( diện tích 4m20 × 18m) ✨ 3 PN – 4 WC | Phòng khách | SHC | Phòng thờ | Bếp 🚗 Sân đậu xe hơi, vỉa hè rộng rãi 🔐 Có lối thoát hiểm phía sau – cực kỳ an tâm 🛣️ Đường 6m thông bàn cờ, xe hơi tránh nhau 🧭 Hướng Chính Đông – đón nắng gió mát mẻ 📍 Vị trí đáng tiền: Bán kính 500m đầy đủ tiện ích. Trường học đi bộ 5 phút. Khu dân cư văn minh, an ninh, hạ tầng hoàn chỉnh 📕 Pháp lý chuẩn chỉnh ✅ Sổ riêng thổ cư – hoàn công đầy đủ 🏦 Ngân hàng hỗ trợ vay, giao dịch 3 bên an toàn 💰 Giá chào: 5,6 tỷ – thương lượng trực tiếp chính chủ - Nhà đẹp – giá tốt – số lượng cực hiếm khu Trấn Biên Liên hệ ngay : anh chị quan tâm kết nối Anh chị cần nhà đất TP Biên Hòa hay nhà đất vùng ven, nền, sào, mẫu, vườn kết nối zalo hoặc số máy. Chụp màn hình BDS anh chị quan tâm gửi em. NHẬN KÝ GỬI MUA BÁN CHO THUÊ TẠI BIỆN HÒA ĐỒNG NAI.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: t vùng ven, nền, sào, mẫu, vườn kết nối zalo hoặc số máy. Chụp màn hình BDS anh chị

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐồng Nai
Tin hiện tại5.877
Trung vị giá rao (làm tròn)1,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng800 triệu – 2,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.990
Chưa có giá rao34

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 31 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Phường Long Bình, Thành Phố Biên Hòa (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 294,7 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Phường Long Bình, Thành Phố Biên Hòa · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

9,4 tr22,5 tr35,5 tr48,6 tr61,6 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 44 tr đ/m² · Tăng 9,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 44 tr đ/m² · Tăng 4,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Tăng 8,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 28 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 51 tr đ/m² · Tăng 3,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 51 tr đ/m² · Tăng 7,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 58 tr đ/m² · Tăng 6,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 56 tr đ/m² · Giảm 9,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 53 tr đ/m² · Tăng 3,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 48 tr đ/m² · Giảm 16,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 45 tr đ/m² · Giảm 8,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 48 tr đ/m² · Tăng 17,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 52 tr đ/m² · Giảm 7,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 49 tr đ/m² · Tăng 4,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 39 tr đ/m² · Giảm 7,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Tăng 4,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16 tr đ/m² – 47 tr đ/m² · Tăng 4,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 47 tr đ/m² · Tăng 11,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 55 tr đ/m² · Tăng 10,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 46 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 49 tr đ/m² · Giảm 3,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
31 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
20 tr đ/m² – 49 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 3,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Phường Long Bình, Thành Phố Biên Hòa
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q125 tr đ/m²
2025-Q226 tr đ/m²
2025-Q329 tr đ/m²
2025-Q432 tr đ/m²
2026-Q132 tr đ/m²
2026-Q231 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật