GẦN ĐT769 – KHU DÂN CƯ HIỆN HỮU, BUÔN BÁN SẦM UẤT 126m2 FULL THỔ CƯ – GIÁ CHỈ 2.5 TỶ (THIỆN CHÍ FIX) Một…

2.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đồng Nai · 126 m²

Bất động sản tại Đồng Nai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích126 m²
Khu vựcĐồng Nai

Mô tả tin rao công khai

GẦN ĐT769 – KHU DÂN CƯ HIỆN HỮU, BUÔN BÁN SẦM UẤT 126m2 FULL THỔ CƯ – GIÁ CHỈ 2.5 TỶ (THIỆN CHÍ FIX) Một trong những lô đất hiếm còn giữ được mức giá tốt ngay trục ĐT769 – tuyến đường chính kết nối thẳng về sân bay Long Thành. Diện tích 126m2 – full thổ cư, đất vuông vức, cực kỳ dễ xây dựng. Phù hợp vừa ở, vừa kinh doanh hoặc cho thuê. Vị trí nằm trong khu dân cư hiện hữu, xung quanh đã xây nhà kín, có sẵn lượng người qua lại đông đúc. Chỉ vài bước ra trục ĐT769 – khu vực buôn bán nhộn nhịp, thuận lợi mở quán, tạp hóa, dịch vụ. Tiện ích đầy đủ trong bán kính gần: * Chợ, trường học, ngân hàng * Khu tái định cư Lộc An – Bình Sơn * Các khu công nghiệp lân cận Đặc biệt, khu vực đang hưởng lợi trực tiếp từ sân bay Long Thành: hạ tầng liên tục mở rộng, lượng dân cư và nhu cầu kinh doanh tăng mạnh theo từng giai đoạn. Giá chỉ 2.5 tỷ – còn thương lượng thêm cho khách thiện chí. So với vị trí và tiềm năng khu này, đây là mức giá rất đáng để cân nhắc. Anh/chị quan tâm liên hệ để xem đất thực tế và làm việc nhanh gọn.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐồng Nai
Tin hiện tại5.877
Trung vị giá rao (làm tròn)1,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng800 triệu – 2,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.990
Chưa có giá rao34

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 16 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Long Thanh, Dong Nai (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 5 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 19,8 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Long Thanh, Dong Nai · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

021,3 tr42,6 tr63,9 tr85,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 34,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,8 tr đ/m² – 34,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 4,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,7 tr đ/m² – 36,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 10,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,6 tr đ/m² – 36,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 24,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 20 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 60,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 5,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 19,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 60,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 2,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 18,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,1 tr đ/m² – 64,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 64,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 14,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,4 tr đ/m² – 66,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 8,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 21,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,9 tr đ/m² – 66,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 9,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,3 tr đ/m² – 26,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,3 tr đ/m² – 54,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,3 tr đ/m² – 43,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 12,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,4 tr đ/m² – 37,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,1 tr đ/m² – 59,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 3,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 65,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,8 tr đ/m² – 79,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 1,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 42,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 6,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,1 tr đ/m² – 50,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,2 tr đ/m² – 57,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 22,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
16 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
9,2 tr đ/m² – 57,6 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
5
Chiều
Giảm 22,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Long Thanh, Dong Nai
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q119,4 tr đ/m² · n=5
2025-Q219 tr đ/m² · n=5
2025-Q319,3 tr đ/m² · n=5
2025-Q420,5 tr đ/m² · n=5
2026-Q120,5 tr đ/m² · n=5
2026-Q216 tr đ/m² · n=5

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật