Khu đô thị cách sân bay Long Thành chỉ 5km. - Nằm trên mặt tiền đường đại lộ 60m Bắc Sơn - Long Thành kết nối…

1.250.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đồng Nai · 130 m²

Bất động sản tại Đồng Nai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích130 m²
Khu vựcĐồng Nai

Mô tả tin rao công khai

Khu đô thị cách sân bay Long Thành chỉ 5km. - Nằm trên mặt tiền đường đại lộ 60m Bắc Sơn - Long Thành kết nối thẳng về cổng Bắc sân bay. tuyến đường trung tâm kết nối QL51 và QL1A trung tâm của Long Thành và Biên Hòa. - Diện tích đa dạng từ 100m²,140m², 500m². - Giá full công chứng chỉ từ 900 triệu. - Ngoài ra còn nằm trên các tuyến đường huyết mạch kết nối các tỉnh như cao tốc Biên Hoà - Vũng Tàu, DT 769, QL1A. Tiện ích. - Nằm trong khu trung tâm, phù hợp đầu tư lẫn an cư sinh sống, bán kính 1km đầy đủ mọi tiện ích: Chợ, trường học liên cấp, ngân hàng, BHX, khu quân đội... - Dân cư sầm uất, ở kín 2 bên mặt đường, tính thanh khoản mua đi bán lại cực tốt. Phù hợp kinh doanh cho thuê và cửa hàng buôn bán. - Khí hậu mát mẻ do hưởng lợi ích từ các cụm. - Hạ tầng hoàn thiện: Điện âm, nước máy, cây xanh, vỉa hè... Theo chuẩn Khu đô thị Singapo. Vị trí tiềm năng. - Cách HCM chỉ 35p di chuyển, nằm mặt tiền vòng xoay cao tốc Biên Hoà - Vũng Tàu kết nối về các cảng biển quốc tế khu vực phía Nam chỉ 50p. - Đi về sân bay Long Thành chỉ 5km. - Xung quanh là các khu du lịch nổi tiếng khu vực Đồng…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐồng Nai
Tin hiện tại5.877
Trung vị giá rao (làm tròn)1,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng800 triệu – 2,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.990
Chưa có giá rao34

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 16 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Long Thanh, Dong Nai (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 5 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 9,6 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Long Thanh, Dong Nai · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

021,3 tr42,6 tr63,9 tr85,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 34,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,8 tr đ/m² – 34,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 4,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,7 tr đ/m² – 36,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 10,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,6 tr đ/m² – 36,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 24,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 20 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 60,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 5,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 19,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 60,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 2,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 18,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,1 tr đ/m² – 64,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 64,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 14,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,4 tr đ/m² – 66,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 8,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 21,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,9 tr đ/m² – 66,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 9,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,3 tr đ/m² – 26,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,3 tr đ/m² – 54,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,3 tr đ/m² – 43,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 12,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,4 tr đ/m² – 37,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,1 tr đ/m² – 59,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 3,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 65,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,8 tr đ/m² – 79,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 1,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 42,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 6,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,1 tr đ/m² – 50,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,2 tr đ/m² – 57,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 22,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
16 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
9,2 tr đ/m² – 57,6 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
5
Chiều
Giảm 22,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Long Thanh, Dong Nai
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q119,4 tr đ/m² · n=5
2025-Q219 tr đ/m² · n=5
2025-Q319,3 tr đ/m² · n=5
2025-Q420,5 tr đ/m² · n=5
2026-Q120,5 tr đ/m² · n=5
2026-Q216 tr đ/m² · n=5

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật