📍 Vị trí đắc địa: - Trung tâm cụm KCN Tam Phước – An Phước – Long Thành – Long Đức – Giang Điền - Mặt tiền…

1.200.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đồng Nai · 100 m²

Bất động sản tại Đồng Nai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích100 m²
Khu vựcĐồng Nai

Mô tả tin rao công khai

📍 Vị trí đắc địa: - Trung tâm cụm KCN Tam Phước – An Phước – Long Thành – Long Đức – Giang Điền - Mặt tiền đại lộ Bắc Sơn – Long Thành (60m), tuyến đường huyết mạch kết nối thẳng về Sân bay Quốc tế Long Thành - Cách sân bay Long Thành chỉ 7km - 8 phút đến nút giao cao tốc Biên Hòa – Vũng Tàu - 15 phút kết nối Vành Đai 4 📏 Diện tích: 100m² 🏠 Thổ cư 100% – Xây dựng tự do 💰 Giá chỉ từ 12 triệu/m² 📑 Pháp lý minh bạch: - Có sổ hồng riêng từng nền - xây dựng tự do - Thanh toán đủ – sang tên công chứng ngay 🎯 Tiện ích xung quanh: - Gần chợ, trường học các cấp (1–2–3), ngân hàng, bệnh viện, trung tâm giải trí - Dân cư hiện hữu, khu vực phát triển sôi động 💎 Tiềm năng sinh lời cao – vị trí trung tâm, hạ tầng hoàn thiện, đón đầu các tuyến giao thông trọng điểm. 📞 Liên hệ ngay để được xem đất thực tế và nhận ưu đãi tốt nhất!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐồng Nai
Tin hiện tại5.877
Trung vị giá rao (làm tròn)1,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng800 triệu – 2,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.990
Chưa có giá rao34

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 16 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Long Thanh, Dong Nai (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 5 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 12 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Long Thanh, Dong Nai · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

021,3 tr42,6 tr63,9 tr85,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 34,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 17,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,8 tr đ/m² – 34,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 4,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,7 tr đ/m² – 36,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 10,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,6 tr đ/m² – 36,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 24,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 20 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 41,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 60,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 5,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 19,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 60,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 2,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 18,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,1 tr đ/m² – 64,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,1 tr đ/m² – 64,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 14,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,4 tr đ/m² – 66,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 8,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 21,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,9 tr đ/m² – 66,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 9,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,3 tr đ/m² – 26,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,3 tr đ/m² – 54,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,3 tr đ/m² – 43,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 12,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,4 tr đ/m² – 37,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,1 tr đ/m² – 59,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 3,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,3 tr đ/m² – 65,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,8 tr đ/m² – 79,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 1,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 42,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 6,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8,1 tr đ/m² – 50,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,2 tr đ/m² – 57,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 22,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
16 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
9,2 tr đ/m² – 57,6 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
5
Chiều
Giảm 22,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Long Thanh, Dong Nai
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q119,4 tr đ/m² · n=5
2025-Q219 tr đ/m² · n=5
2025-Q319,3 tr đ/m² · n=5
2025-Q420,5 tr đ/m² · n=5
2026-Q120,5 tr đ/m² · n=5
2026-Q216 tr đ/m² · n=5

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật