Thông tin tổng quan Quy mô: 1 tòa tháp cao 15 tầng. Sản phẩm: 420 căn hộ và 9 shophouse khối đế. Loại hình:…

5.930.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đồng Nai · 105 m²

Bất động sản tại Đồng Nai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích105 m²
Khu vựcĐồng Nai

Mô tả tin rao công khai

Thông tin tổng quan Quy mô: 1 tòa tháp cao 15 tầng. Sản phẩm: 420 căn hộ và 9 shophouse khối đế. Loại hình: Căn hộ 1PN đến 3PN, diện tích linh hoạt từ 38m² đến 105m². Tiện ích: Quy hoạch theo mô hình Biophilic Design (gắn kết thiên nhiên), tích hợp hệ sinh thái xanh của đại đô thị Spring Ville. Bàn giao dự kiến: Quý 3/2028 Ưu đãi: Có các gói chiết khấu lên đến 11% cùng chính sách thanh toán linh hoạt cho người mua Nằm ngay cửa ngõ giao thương, Persa Place kết nối thuận tiện với các trục đường huyết điểm:Tiếp giáp các khu công nghiệp lớn Nhơn Trạch 1, 2, 3.Kết nối nhanh chóng đến TP mới Thủ Đức và trung tâm TP.HCM.Thừa hưởng tiềm năng tăng giá mạnh nhờ hạ tầng sân bay Long Thành.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐồng Nai
Tin hiện tại5.877
Trung vị giá rao (làm tròn)1,5 tỷ
50% giữa của giá rao tổng800 triệu – 2,5 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện4.990
Chưa có giá rao34

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 43 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Huyện Nhơn Trạch (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2018-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2018-Q2Dựa trên: 91 tin so sánh từ 75 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2018-Q2, cách khoảng 99 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — DONG NAI · apartment_condo · SALE · 80-110m2

Khoảng thời gian 2013-Q2 – 2018-Q2 (5 năm) · 91 tin so sánh từ 75 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 56,5 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: DONG NAI · loại hình: Căn hộ / chung cư (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 80-110m2 (105 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

6,1 tr10,8 tr15,4 tr20 tr24,7 tr2013-Q2 · Trung vị có trọng số 14 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 14 tr đ/m² – 14,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 12 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị có trọng số 14 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13,8 tr đ/m² – 14 tr đ/m² · Số tin so sánh 31 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị có trọng số 14 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13,8 tr đ/m² – 14 tr đ/m² · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q4 · Trung vị có trọng số 14 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7,4 tr đ/m² – 14,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 13,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13 tr đ/m² – 13,8 tr đ/m² · Số tin so sánh 21 · Giảm 4,7% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 9,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9,3 tr đ/m² – 13 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Giảm 30,4% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 14 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12,8 tr đ/m² – 15 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 51,2% so với 2015-Q22018-Q2 · Trung vị có trọng số 23 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21,3 tr đ/m² – 23,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2013-Q22013-Q32014-Q42015-Q12015-Q32018-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2018-Q2
Trung vị có trọng số
23 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
21,3 tr đ/m² – 23,4 tr đ/m²
Số tin so sánh
7
Số tin riêng biệt
7
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3814)
Địa bàn
DONG NAI
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q214 tr đ/m² (14 tr đ/m² – 14,4 tr đ/m²) · n=12
2013-Q314 tr đ/m² (13,8 tr đ/m² – 14 tr đ/m²) · n=31
2014-Q114 tr đ/m² (13,8 tr đ/m² – 14 tr đ/m²) · n=9
2014-Q414 tr đ/m² (7,4 tr đ/m² – 14,2 tr đ/m²) · n=3
2015-Q113,3 tr đ/m² (13 tr đ/m² – 13,8 tr đ/m²) · n=21
2015-Q29,3 tr đ/m² (9,3 tr đ/m² – 13 tr đ/m²) · n=5
2015-Q314 tr đ/m² (12,8 tr đ/m² – 15 tr đ/m²) · n=3
2018-Q223 tr đ/m² (21,3 tr đ/m² – 23,4 tr đ/m²) · n=7

Độ tin cậy: medium (0.3814) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Huyện Nhơn Trạch · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

2,2 tr26,5 tr50,7 tr74,9 tr99,2 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 42,8 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11,6 tr đ/m² – 44,6 tr đ/m² · Tăng 31,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11,6 tr đ/m² – 92,5 tr đ/m² · Giảm 15,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11,9 tr đ/m² – 44,3 tr đ/m² · Tăng 2,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12,6 tr đ/m² – 55,5 tr đ/m² · Giảm 14,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33,4 tr đ/m² – 66,8 tr đ/m² · Tăng 56,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12,2 tr đ/m² – 58,1 tr đ/m² · Giảm 24,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12,1 tr đ/m² – 39,4 tr đ/m² · Giảm 19,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11,6 tr đ/m² – 45,4 tr đ/m² · Tăng 24,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10,5 tr đ/m² – 40,7 tr đ/m² · Giảm 3,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9,1 tr đ/m² – 42,6 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 29,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9,1 tr đ/m² – 40 tr đ/m² · Giảm 2,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 41,5 tr đ/m² · Tăng 9,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8,9 tr đ/m² – 40,9 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9,4 tr đ/m² – 43,3 tr đ/m² · Tăng 6,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9,6 tr đ/m² – 56,7 tr đ/m² · Giảm 8,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11,9 tr đ/m² – 56,8 tr đ/m² · Tăng 12,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12,2 tr đ/m² – 68 tr đ/m² · Giảm 3,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14,3 tr đ/m² – 60,8 tr đ/m² · Tăng 6,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14,2 tr đ/m² – 59,6 tr đ/m² · Tăng 18,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
43 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
14,2 tr đ/m² – 59,6 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 18,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Huyện Nhơn Trạch
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q134,1 tr đ/m²
2025-Q231,3 tr đ/m²
2025-Q335,2 tr đ/m²
2025-Q434 tr đ/m²
2026-Q136,3 tr đ/m²
2026-Q243 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật