Chính chủ bán 7945m² nhìn thung lũng Tà ĐùnG - mặt tiền 42,5m. Xã Tà Đùng, Lâm Đồng. Một khu đất có địa thế…

4.610.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đắk Nông · 7945 m²

Bất động sản tại Đắk Nông - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích7945 m²
Khu vựcĐắk Nông

Mô tả tin rao công khai

Chính chủ bán 7945m² nhìn thung lũng Tà ĐùnG - mặt tiền 42,5m. Xã Tà Đùng, Lâm Đồng. Một khu đất có địa thế cao và thoáng nhìn xuống thung lũng, không gian rộng rất phù hợp phát triển farmstay hoặc khu nghỉ dưỡng sinh thái. Diện tích 7.945 m², mặt tiền 42,5 m, chiều sâu khoảng 250 m, hướng Đông Bắc, đường đất 5 m vào tận đất. Quy mô đất lớn thuận lợi bố trí nhà sàn, bungalow, khu vườn và không gian sinh hoạt ngoài trời. Trên đất hiện đã có farm bơ, sầu riêng và ổi, có thể tiếp tục khai thác mô hình vườn cây kết hợp lưu trú trải nghiệm. Giá bán: 4.608.100.000. Đất chính chủ. Môi giới có khách hoa hồng rõ ràng. Pháp lý sổ hồng riêng (hình sổ đã được che thông tin nhạy cảm). Liên hệ (Call / Zalo / WhatsApp) để trao đổi và đặt lịch xem đất thực tế. Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: he thông tin nhạy cảm). Liên hệ (Call / Zalo / WhatsApp) để trao đổi và đặt lịch xem

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐắk Nông
Tin hiện tại183
Trung vị giá rao (làm tròn)1,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng750 triệu – 3,9 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện166
Chưa có giá rao1

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 1,7 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Dak NongLoại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 580.239 đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Dak Nong · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

168.0003,2 tr6,2 tr9,2 tr12,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 1,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 3,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 1,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 2,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Giảm 16,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 1,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 4,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Tăng 6,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 1,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 2,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Tăng 12,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 1,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 2,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 33,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 1,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 2,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 25,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 1,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 4,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 13,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 1,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 4,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 29,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 1,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 11,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 58,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 1,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 6,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 5,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 1,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 4,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 27,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 1,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 4,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 30,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 1,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 4,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 17,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 2,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 4,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 64,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 1,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 4,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 17,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 1,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 4,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 21,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 1,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 3,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 1,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 6,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 1,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 5,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 1,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 7,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 5 · Tăng 6,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 1,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,3 tr đ/m² – 5,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 4 · Tăng 3,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
1,7 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
1,3 tr đ/m² – 5,9 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
4
Chiều
Tăng 3,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Dak Nong
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q11,5 tr đ/m² · n=7
2025-Q21,5 tr đ/m² · n=7
2025-Q31,5 tr đ/m² · n=7
2025-Q41,5 tr đ/m² · n=7
2026-Q11,6 tr đ/m² · n=5
2026-Q21,7 tr đ/m² · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật