🏡 BÁN ĐẤT ĐẸP Đắk Nông- Sổ Riêng –Thổ cư view đẹp 750 TRiệu/1164m2 có 200m2 Thổ Cư 📍 Vị trí: Thôn 13, xã…

750.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đắk Nông · 1164.5 m²

Bất động sản tại Đắk Nông - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích1164.5 m²
Khu vựcĐắk Nông

Mô tả tin rao công khai

🏡 BÁN ĐẤT ĐẸP Đắk Nông- Sổ Riêng –Thổ cư view đẹp 750 TRiệu/1164m2 có 200m2 Thổ Cư 📍 Vị trí: Thôn 13, xã Đắk sin huyện Đắk R Lấp, Tỉnh Đắk Nông (đường xe hơi, gần chợ/trường/KDC) 📐 DT: 1075,2m² (ngang 10,63m × dài 110m) – Đất (triền đồi, view thoáng cực đẹp, có vườn cà phê sầu riêng, mít trên đất) 📄 Pháp lý: Sổ Riêng, 300m2 đất ở +775m2 đất CLN – Không dính QH 💵 Giá: 340 triệu, bớt lộc nhẹ – Chỉ 316triệu/m² 🛣️ Đường: 4m – Điện trước đất /nước giếng khoan– Cách QL14 9,5km, cách Thị trấn Kiến Đức 16km, , Cách Nút xuống cao Tốc Đắk Nông 10km, Cách TPHCM 190km ✅ Ưu điểm: (view đẹp/thế đất cao/tiềm năng tăng giá tốt…) thích hợp mua đầu tư, mua làm nhà vườn, để dành cho con, trồng rau củ quả sạch, đầu tư khi giá đất còn rẻ, sẵn sổ riêng 📞 Liên hệ: Ms.Trọng – Zalo/ĐT: 0919.830.239 📌 Hỗ trợ xem đất từ HCM, đúng thông tin tư vấn

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: Zalo/ĐT: 0919.830.239

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐắk Nông
Tin hiện tại183
Trung vị giá rao (làm tròn)1,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng750 triệu – 3,9 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện166
Chưa có giá rao1

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này644k đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số650k đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)332k đ/m² – 2,8 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-0.9% so với trung vị)
Số tin so sánh50 · mẫu giới hạn từ 51
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhland · SALE · 500-1200m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 34.3)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 387 triệu – 3,32 tỷ (trung vị 757 triệu). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chiều ngang mặt tiền · pháp lý · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · căn góc · số tầng · phòng ngủ · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

130.659860.5631,6 tr2,3 tr3,1 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 650.000 đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 332.012 đ/m² – 2,8 tr đ/m² · Số quan sát 50 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 644.053 đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
650.000 đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
332.012 đ/m² – 2,8 tr đ/m²
Số quan sát
50
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4927)
Địa bàn
DAK NONG
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3650.000 đ/m² · n=50 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 1,3 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Huyện Dăk R'lấp (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 644.053 đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Huyện Dăk R'lấp · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

013,5 tr27 tr40,4 tr53,9 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 7 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 5 tr đ/m² · Tăng 6,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 8 tr đ/m² · Giảm 6,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 6 tr đ/m² · Giảm 6,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 6 tr đ/m² · Giảm 14,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Tăng 41,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 6 tr đ/m² · Giảm 23,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 5 tr đ/m² · Giảm 7,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 23 tr đ/m² · Tăng 58,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 4 tr đ/m² · Giảm 36,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 4 tr đ/m² · Giảm 8,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 4 tr đ/m² · Tăng 9,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 9 tr đ/m² · Tăng 16,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 6 tr đ/m² · Giảm 14,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 4 tr đ/m² · Giảm 8,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 6 tr đ/m² · Tăng 36,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 8 tr đ/m² · Tăng 6,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 2 tr đ/m² · Giảm 31,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 7 tr đ/m² · Tăng 18,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 5 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 6 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
1,3 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
1 tr đ/m² – 6 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Huyện Dăk R'lấp
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q11,5 tr đ/m²
2025-Q21,6 tr đ/m²
2025-Q31,1 tr đ/m²
2025-Q41,3 tr đ/m²
2026-Q11,3 tr đ/m²
2026-Q21,3 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật