🏡 NHÀ MẶT TIỀN PHÙNG HƯNG – GẦN CHỢ, VỪA Ở VỪA KINH DOANH, CÓ SẴN DÒNG TIỀN CHO THUÊ. 🏡 Bán nhà 189.2m² có…

6.550.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đắk Lắk · 40 m²

Bất động sản tại Đắk Lắk - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích40 m²
Khu vựcĐắk Lắk

Mô tả tin rao công khai

🏡 NHÀ MẶT TIỀN PHÙNG HƯNG – GẦN CHỢ, VỪA Ở VỪA KINH DOANH, CÓ SẴN DÒNG TIỀN CHO THUÊ. 🏡 Bán nhà 189.2m² có sẵn 40m² thổ cư ngang 6.16m giá 6.55 tỷ tại Đường Phùng Hưng Phường Ea Kao. 📍 Địa chỉ: 15B Phùng Hưng, phường Ea Kao, tỉnh Đắk Lắk (khu vực phường Ea Tam, TP. Buôn Ma Thuột cũ). Sở hữu vị trí thuận lợi, chỉ cách chợ khoảng 100m, căn nhà là lựa chọn phù hợp để an cư, mở cửa hàng, văn phòng hoặc tiếp tục khai thác cho thuê. Nhà hiện đang có hợp đồng thuê với giá 10 triệu đồng/tháng. 📞 Liên hệ xem nhà và biết thêm thông tin: Nguyễn Ngọc Trang.( Mr Trang là Nam Chính Chủ ) Vui lòng gọi hoặc đến xem nhà trực tiếp, vì luôn có người ở nhà, thông cảm không tiếp truyện ở quán nhậu quán cà phê mất time. Được giá hợp lý giao dịch nhanh gọn, không lăn tăn ☎️ 0972 737 575 ☘️ THÔNG TIN CHI TIẾT Diện tích đất: 189,2 m² Kích thước: ngang 6,16 m × dài 28,3 m Nở hậu: 6,19 m Hướng nhà: Đông Bắc Pháp lý: đất thổ cư, sổ hồng riêng Kết cấu: 1 trệt, 2 mê, sân thượng Công năng: 2 phòng ngủ, 3 phòng tắm Sân thượng thoáng mát, tầm nhìn hướng đồi thông và núi Nhà đang cho thuê: 10 triệu đồng/tháng 🌟…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐắk Lắk
Tin hiện tại13.278
Trung vị giá rao (làm tròn)1,6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng750 triệu – 2,9 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện12.172
Chưa có giá rao46

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 108,2 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Buôn Ma Thuột (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 163,8 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Buôn Ma Thuột · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0139,2 tr278,5 tr417,7 tr557 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 48,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 161 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 48,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8 tr đ/m² – 157 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 49,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 268 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 49,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 172 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 55,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 327 tr đ/m² · Tăng 13,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 80 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 516 tr đ/m² · Tăng 43,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 65,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 305 tr đ/m² · Giảm 17,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 48,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 119 tr đ/m² · Giảm 26,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 58,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 205 tr đ/m² · Tăng 19,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 78,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Tăng 33,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 87,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13 tr đ/m² – 234 tr đ/m² · Tăng 11,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 69,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 19 tr đ/m² – 280 tr đ/m² · Giảm 19,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 81,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6 tr đ/m² – 326 tr đ/m² · Tăng 17,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 79,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 209 tr đ/m² · Giảm 3,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12 tr đ/m² – 240 tr đ/m² · Giảm 11,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 65,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7 tr đ/m² – 196 tr đ/m² · Giảm 6,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 68,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 248 tr đ/m² · Tăng 5,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 68,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9 tr đ/m² – 245 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 75,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 190 tr đ/m² · Tăng 10,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 88,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 279 tr đ/m² · Tăng 16,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 108,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14 tr đ/m² – 469 tr đ/m² · Tăng 22,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
108,2 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
14 tr đ/m² – 469 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 22,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Buôn Ma Thuột
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q165,4 tr đ/m²
2025-Q268,9 tr đ/m²
2025-Q368,6 tr đ/m²
2025-Q475,9 tr đ/m²
2026-Q188,1 tr đ/m²
2026-Q2108,2 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật