💥 BÁN NHÀ NGUYÊN CĂN + 6 PHÒNG TRỌ ĐANG KHAI THÁC - DÒNG TIỀN 14 TRIỆU/THÁNG TẠI TRUNG TÂM TP. BUÔN MA…

4.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đắk Lắk · 75 m²

Bất động sản tại Đắk Lắk - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích75 m²
Khu vựcĐắk Lắk

Mô tả tin rao công khai

💥 BÁN NHÀ NGUYÊN CĂN + 6 PHÒNG TRỌ ĐANG KHAI THÁC - DÒNG TIỀN 14 TRIỆU/THÁNG TẠI TRUNG TÂM TP. BUÔN MA THUỘT 💥 Cơ hội đầu tư bất động sản tạo dòng tiền thụ động cực tốt! Gia chủ ở xa không tiện quản lý nên cần nhượng lại nhà nguyên căn kèm dãy trọ 6 phòng (kín phòng 100%), mua vào là có ngay thu nhập ổn định hàng tháng. 📍 Thông tin chi tiết: Địa chỉ: 146/12B Nguyễn Tri Phương, Phường Tự An, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hạ tầng: Hẻm rộng 4m, xe ô tô ra vào vô tư, giao thông thông thoáng Diện tích & Hiện trạng: Nhà nguyên căn: Diện tích 70 m² (rất phù hợp ở an cư) Dãy trọ: Diện tích 222 m² gồm 6 phòng trọ + 1 phòng kho (có thể ở tạm) Dãy trọ cho thuê luôn kín phòng, doanh thu ổn định khoảng 14 triệu/tháng Pháp lý: Sổ hồng chính chủ, sang tên công chứng nhanh gọn 🏫 Tiện ích xung quanh: Khu dân cư văn minh, an ninh cực tốt, nhu cầu thuê phòng luôn cao Gần chợ, siêu thị, trường học các cấp và cửa hàng tiện lợi Kết nối nhanh chóng ra các trục đường chính và trung tâm thành phố 💰 Giá bán: 4 tỷ 500 triệu (Có thương lượng cho khách thiện chí chốt nhanh)

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Phòng trọ, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐắk Lắk
Tin hiện tại13.278
Trung vị giá rao (làm tròn)1,6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng750 triệu – 2,9 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện12.172
Chưa có giá rao46

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 44,4 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Buon Ma Thuot, Dak Lak (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Phòng trọ)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 60 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Buon Ma Thuot, Dak Lak · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

029,1 tr58,2 tr87,3 tr116,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 30,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,2 tr đ/m² – 48,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 30,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,2 tr đ/m² – 48,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 30,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,2 tr đ/m² – 49,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 30,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,2 tr đ/m² – 49,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 34 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,2 tr đ/m² – 55,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 10,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 46,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,2 tr đ/m² – 80 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 35,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 39 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,2 tr đ/m² – 65,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 15,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 30,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12,2 tr đ/m² – 48,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 21,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,6 tr đ/m² – 58,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 59,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,6 tr đ/m² – 78,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,6 tr đ/m² – 87,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,6 tr đ/m² – 69,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 81,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,5 tr đ/m² – 79,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,9 tr đ/m² – 70,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,9 tr đ/m² – 65,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,9 tr đ/m² – 68,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 12,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,9 tr đ/m² – 68,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 45 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,4 tr đ/m² – 75,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 268,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 44,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7,6 tr đ/m² – 88,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 44,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11,4 tr đ/m² – 108,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
44,4 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
11,4 tr đ/m² – 108,2 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Buon Ma Thuot, Dak Lak
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q112,2 tr đ/m² · n=3
2025-Q212,2 tr đ/m² · n=3
2025-Q312,2 tr đ/m² · n=3
2025-Q445 tr đ/m² · n=3
2026-Q144,4 tr đ/m² · n=3
2026-Q244,4 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật