BÁN NHÀ KHU EKAO GIÁ CHỈ 3 TỶ 1 ➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖ Dt : 6x28 Thổ cư : 60m2 Hướng : đông Giá : 3ty100 tln…

3.100.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đắk Lắk · 168 m²

Bất động sản tại Đắk Lắk - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích168 m²
Khu vựcĐắk Lắk

Mô tả tin rao công khai

BÁN NHÀ KHU EKAO GIÁ CHỈ 3 TỶ 1 ➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖ Dt : 6x28 Thổ cư : 60m2 Hướng : đông Giá : 3ty100 tln ➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖ Hiện trạng : nhà mới xây và ở được 1 năm nên rất tâm huyết Nhà gồm : 1 sân oto 5m, 1 phòng khách siêu rộng , phòng thờ, phòng sinh hoạt chung , 1 bếp, 2 phòng ngủ dưới cực rộng, 3wc , 1 phòng ngủ master trên tầng 2 Để lại nội thất cơ bản ❤️ Khu dân cư san sát , đường bê tông thông oto thoải mái , gần chợ eakao , trường học và các tiện ích xã hội khác vv…. ➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖➖

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐắk Lắk
Tin hiện tại13.278
Trung vị giá rao (làm tròn)1,6 tỷ
50% giữa của giá rao tổng750 triệu – 2,9 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện12.172
Chưa có giá rao46

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này18,5 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số19,3 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)11,6 triệu đ/m² – 27,5 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-4.3% so với trung vị)
Số tin so sánh243 (11 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 255
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · SALE · 150-250m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 157.6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 1,95 tỷ – 4,62 tỷ (trung vị 3,24 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chiều ngang mặt tiền · phòng ngủ · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · căn góc · số tầng · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2023-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (22/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

9,8 tr18,3 tr26,7 tr35,1 tr43,5 tr2023-Q3 · Trung vị có trọng số 19,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,4 tr đ/m² – 41,2 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2023-Q4 · Trung vị có trọng số 15,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13,5 tr đ/m² – 23,8 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Giảm 20,8% so với 2023-Q32026-Q3 · Trung vị có trọng số 19,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12,2 tr đ/m² – 27,8 tr đ/m² · Số quan sát 254 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 18,5 tr đ/m²2023-Q32023-Q42026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
19,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
12,2 tr đ/m² – 27,8 tr đ/m²
Số quan sát
254
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3562)
Địa bàn
DAK LAK
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q319,6 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy very_low
2023-Q415,5 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy low
2026-Q319,3 tr đ/m² · n=254 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 3,7 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Dak LakLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 9 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 18,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Dak Lak · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

029,2 tr58,4 tr87,6 tr116,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 2,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,8 tr đ/m² – 48,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 5,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,7 tr đ/m² – 48,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 79,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 3,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 49,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Giảm 38,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 2,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 49,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Giảm 23,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 2,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,2 tr đ/m² – 55,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 14,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 3,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 80 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 39,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,1 tr đ/m² – 65,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Giảm 23,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 2,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,2 tr đ/m² – 48,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Giảm 21,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 2,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 58,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 2,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 2,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,3 tr đ/m² – 78,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 12,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 3,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,2 tr đ/m² – 87,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 14,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 2,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,1 tr đ/m² – 69,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 22,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 2,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,2 tr đ/m² – 81,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 12,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 2,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,2 tr đ/m² – 79,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 3,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 3,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,1 tr đ/m² – 70,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 14,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 2,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 65,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 15,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 2,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,3 tr đ/m² – 68,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 3,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 5,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,4 tr đ/m² – 68,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 89,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 3,3 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 75,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 37,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 3,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1 tr đ/m² – 88,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 16,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 3,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,7 tr đ/m² – 108,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Giảm 3,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
3,7 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
1,7 tr đ/m² – 108,2 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
9
Chiều
Giảm 3,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Dak Lak
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q12,7 tr đ/m² · n=11
2025-Q22,8 tr đ/m² · n=11
2025-Q35,3 tr đ/m² · n=11
2025-Q43,3 tr đ/m² · n=11
2026-Q13,9 tr đ/m² · n=10
2026-Q23,7 tr đ/m² · n=9

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật