CĂN HỘ ĐẸP- FULL TIỆN ÍCH BÁN GẤP CĂN HỘ VICOLAND 01 LÊ THANH NGHỊ tp Đà Nẵng Địa chỉ: 01 LÊ THANH NGHỊ -…

3.600.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 60 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích60 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

CĂN HỘ ĐẸP- FULL TIỆN ÍCH BÁN GẤP CĂN HỘ VICOLAND 01 LÊ THANH NGHỊ tp Đà Nẵng Địa chỉ: 01 LÊ THANH NGHỊ - PHƯỜNG HOÀ CƯỜNG (Quận Hải Châu cũ) TP ĐÀ NẴNG Diện tích: 60m2 Giá bán: 3,6 tỷ - Kết cấu căn hộ: 2 phòng ngủ, 1 wc phòng khách, bếp, full nội thất, ban công thoáng mát - Tiện ích tòa nhà: Có 2 thang máy, bảo vệ an ninh 24/7, sân vườn và khu vui chơi trẻ em. - Vị trí đắc địa: Nằm ngay nút giao Lê Thanh Nghị – Tiểu La. Bước chân ra cửa là tiện ích: Sát Chợ Hòa Cường, siêu thị Lotte Mart.Gần các trường đại học lớn (Ngoại Ngữ, Kiến Trúc, Đông Á) và trường điểm các cấp.Cách sân bay, sông Hàn, cầu Trần Thị Lý, Danang downtown chỉ 5-7 phút di . - Pháp lý: Sổ hồng chính chủ, sang tên ngay. - Khu dân cư thân thiện an ninh tốt Thích hợp an cư lý tưởng đầu tư dòng tiền Tiềm năng lớn sinh lời cao Mọi nhu cầu liên hệ 0901051057 hoặc 0975722299

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này60 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số88 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)72 triệu đ/m² – 125 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-31.8% so với trung vị)
Số tin so sánh33 · mẫu giới hạn từ 34
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhapartment_condo · SALE · 60-80m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậytrung bình (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 25.7)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 4,32 tỷ – 7,5 tỷ (trung vị 5,28 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · phòng ngủ · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: ô tô vào · pháp lý · phường

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2022-Q2 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (8/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2026-Q1.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

16,4 tr36,8 tr57,2 tr77,6 tr97,9 tr2022-Q2 · Trung vị có trọng số 55,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 38,6 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Số quan sát 15 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q3 · Trung vị có trọng số 47,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37,5 tr đ/m² – 83,3 tr đ/m² · Số quan sát 16 · Giảm 14,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị có trọng số 41,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 34,9 tr đ/m² – 51 tr đ/m² · Số quan sát 16 · Giảm 12,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị có trọng số 26,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24,8 tr đ/m² – 27,2 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Giảm 36,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị có trọng số 26,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25,6 tr đ/m² – 27,8 tr đ/m² · Số quan sát 8 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị có trọng số 26,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 26,4 tr đ/m² – 27,1 tr đ/m² · Số quan sát 24 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị có trọng số 25,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25 tr đ/m² – 25,7 tr đ/m² · Số quan sát 12 · Giảm 5,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị có trọng số 49,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35,9 tr đ/m² – 50,8 tr đ/m² · Số quan sát 13 · Tăng 94,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị có trọng số 63,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 56,5 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Tăng 29,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị có trọng số 51,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 25 tr đ/m² – 61,8 tr đ/m² · Số quan sát 25 · Giảm 18,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 38,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 22,1 tr đ/m² – 53 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Giảm 25,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị có trọng số 60 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53,9 tr đ/m² – 65,2 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Tăng 56,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị có trọng số 61,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 52,6 tr đ/m² – 73,5 tr đ/m² · Số quan sát 22 · Tăng 2,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị có trọng số 62,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 56,7 tr đ/m² – 70,6 tr đ/m² · Số quan sát 15 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị có trọng số 63,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 57,5 tr đ/m² – 92,3 tr đ/m² · Số quan sát 16 · Tăng 2,7% so với 2025-Q32026-Q2 · Trung vị có trọng số 57 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m² – 67,6 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 67,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 55,4 tr đ/m² – 85,5 tr đ/m² · Số quan sát 270 · Tăng 18,5% so với 2026-Q2BĐS này 60 tr đ/m²2022-Q22023-Q12023-Q42024-Q42025-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
67,6 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
55,4 tr đ/m² – 85,5 tr đ/m²
Số quan sát
270
Chiều
Tăng 18,5% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4374)
Địa bàn
DA NANG
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q351,8 tr đ/m² · n=25 · độ tin cậy low
2024-Q438,5 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy very_low
2025-Q160 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy low
2025-Q261,5 tr đ/m² · n=22 · độ tin cậy low
2025-Q362,1 tr đ/m² · n=15 · độ tin cậy low
2025-Q463,8 tr đ/m² · n=16 · độ tin cậy low
2026-Q257 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy low
2026-Q367,6 tr đ/m² · n=270 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 105,9 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Hải Châu (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2015-Q4) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 13 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2015-Q4Dựa trên: 21 tin so sánh từ 18 tin riêng biệtĐộ tin cậy: low

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2015-Q4, cách khoảng 129 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Hải Châu, Đà Nẵng · apartment_condo · SALE · 60-80m2

Khoảng thời gian 2014-Q1 – 2015-Q4 (1.75 năm) · 21 tin so sánh từ 18 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 60 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: DA NANG · quận/huyện: hai chau · loại hình: Căn hộ / chung cư (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 60-80m2 (60 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

13,3 tr25,8 tr38,4 tr50,9 tr63,5 tr2014-Q1 · Trung vị có trọng số 19 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19 tr đ/m² – 23,1 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2015-Q2 · Trung vị có trọng số 17,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 17,2 tr đ/m² – 19 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q3 · Trung vị có trọng số 18,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16,7 tr đ/m² – 19,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 5,6% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 19,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 19,7 tr đ/m² – 20,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 8 · Tăng 4,5% so với 2015-Q3BĐS này 60 tr đ/m²2014-Q12015-Q22015-Q32015-Q4đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2015-Q4
Trung vị có trọng số
19,7 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
19,7 tr đ/m² – 20,3 tr đ/m²
Số tin so sánh
8
Số tin riêng biệt
7
Chiều
Tăng 4,5% so với 2015-Q3
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
low (0.2906)
Địa bàn
Hải Châu, Đà Nẵng
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2014-Q119 tr đ/m² (19 tr đ/m² – 23,1 tr đ/m²) · n=4
2015-Q217,9 tr đ/m² (17,2 tr đ/m² – 19 tr đ/m²) · n=5
2015-Q318,9 tr đ/m² (16,7 tr đ/m² – 19,9 tr đ/m²) · n=4
2015-Q419,7 tr đ/m² (19,7 tr đ/m² – 20,3 tr đ/m²) · n=8

Độ tin cậy: low (0.2906) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Hải Châu · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0112,6 tr225,2 tr337,8 tr450,3 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30,4 tr đ/m² – 72,3 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30,6 tr đ/m² – 60,5 tr đ/m² · Giảm 6,0% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 29,5 tr đ/m² – 119,1 tr đ/m² · Tăng 19,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 88,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27,6 tr đ/m² – 124,8 tr đ/m² · Tăng 103,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 88 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 32,3 tr đ/m² – 199,9 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 80 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31,7 tr đ/m² – 116 tr đ/m² · Giảm 9,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 76,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 32,1 tr đ/m² – 152 tr đ/m² · Giảm 3,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 64,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31,3 tr đ/m² – 162,3 tr đ/m² · Giảm 16,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 81 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 29 tr đ/m² – 167,3 tr đ/m² · Tăng 26,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 98,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 29 tr đ/m² – 176,7 tr đ/m² · Tăng 21,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 78,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 30,1 tr đ/m² – 176,7 tr đ/m² · Giảm 20,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 27,2 tr đ/m² – 151,3 tr đ/m² · Giảm 10,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 82,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34,6 tr đ/m² – 205,2 tr đ/m² · Tăng 17,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 81,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 31,9 tr đ/m² – 170,9 tr đ/m² · Giảm 1,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 77,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33,5 tr đ/m² – 419 tr đ/m² · Giảm 4,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 75 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 35,4 tr đ/m² – 199,9 tr đ/m² · Giảm 3,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 79,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 42 tr đ/m² – 230 tr đ/m² · Tăng 5,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 83,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 41,7 tr đ/m² – 201,8 tr đ/m² · Tăng 5,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 96,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 41 tr đ/m² – 249 tr đ/m² · Tăng 16,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 101,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 50,1 tr đ/m² – 258,7 tr đ/m² · Tăng 4,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 105,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 44,4 tr đ/m² – 283,7 tr đ/m² · Tăng 4,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
105,9 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
44,4 tr đ/m² – 283,7 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 4,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Hải Châu
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q175 tr đ/m²
2025-Q279,3 tr đ/m²
2025-Q383,3 tr đ/m²
2025-Q496,6 tr đ/m²
2026-Q1101,2 tr đ/m²
2026-Q2105,9 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật