Biệt thự mini lô góc 2 mặt kiệt thoáng, trung tâm Hải Châu Một trong những căn nhà hiếm có giữa trung tâm…

7.850.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 78 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích78 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

Biệt thự mini lô góc 2 mặt kiệt thoáng, trung tâm Hải Châu Một trong những căn nhà hiếm có giữa trung tâm thành phố sở hữu vị trí lô góc 2 mặt kiệt thoáng sáng, cách đường 3/2 chỉ khoảng 30m. Biệt thự mini lô góc 2 mặt kiệt thoáng, trung tâm Hải Châu Một trong những căn nhà hiếm có giữa trung tâm thành phố sở hữu vị trí lô góc 2 mặt kiệt thoáng sáng, cách đường 3/2 chỉ khoảng 30m. Từ nhà có thể đi bộ ra sông Hàn tập thể dục mỗi sáng, dạo mát mỗi chiều và thưởng thức những màn pháo hoa rực rỡ ngay tại trung tâm Đà Nẵng. Từ nhà có thể đi bộ ra sông Hàn tập thể dục mỗi sáng, dạo mát mỗi chiều và thưởng thức những màn pháo hoa rực rỡ ngay tại trung tâm Đà Nẵng. Khu dân cư văn minh, an ninh tốt, hàng xóm thân thiện. Bao quanh là hệ thống tiện ích đầy đủ: chợ, trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại. Không gian sống riêng tư, yên tĩnh nhưng kết nối nhanh mọi khu vực. Diện tích 78m², ngang 6,8m Nhà 3 tầng 3 mê xây dựng tâm huyết Nội thất gỗ tự nhiên cao cấp Trang bị đầy đủ thiết bị nhập khẩu, chỉ việc xách vali vào ở Giá bán: 7 tỷ 850 (thương lượng) Liên hệ Ánh Hoa: 0905 365 367 Xem…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này100,6 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số102,4 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)82,5 triệu đ/m² – 170,7 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-1.8% so với trung vị)
Số tin so sánh52 · mẫu giới hạn từ 53
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhvilla_townhouse · SALE · 60-80m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 38.7)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 6,44 tỷ – 13,31 tỷ (trung vị 7,99 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · chiều ngang mặt tiền · số tầng · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · ô tô vào · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: căn góc

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

75,5 tr101 tr126,6 tr152,2 tr177,7 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 102,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 82,5 tr đ/m² – 170,7 tr đ/m² · Số quan sát 52 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 100,6 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
102,4 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
82,5 tr đ/m² – 170,7 tr đ/m²
Số quan sát
52
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5827)
Địa bàn
DA NANG
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3102,4 tr đ/m² · n=52 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 126 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Hải Châu (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Biệt thự / liền kềNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 100,6 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Hải Châu · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

840.000117,4 tr234 tr350,6 tr467,2 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 97,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 47 tr đ/m² – 196 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 97,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 47 tr đ/m² – 196 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 107 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 56 tr đ/m² – 157 tr đ/m² · Tăng 10,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 115,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 57 tr đ/m² – 170 tr đ/m² · Tăng 7,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 121,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 80 tr đ/m² – 298 tr đ/m² · Tăng 5,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 115,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 54 tr đ/m² – 177 tr đ/m² · Giảm 5,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 104 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 180 tr đ/m² · Giảm 9,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 107,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 232 tr đ/m² · Tăng 3,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 108,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 58 tr đ/m² – 169 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 100,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 51 tr đ/m² – 192 tr đ/m² · Giảm 7,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 111,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 207 tr đ/m² · Tăng 10,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 115,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 55 tr đ/m² – 435 tr đ/m² · Tăng 3,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 104,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33 tr đ/m² – 181 tr đ/m² · Giảm 9,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 111,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 67 tr đ/m² – 210 tr đ/m² · Tăng 7,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 111,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 61 tr đ/m² – 191 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 114,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 55 tr đ/m² – 248 tr đ/m² · Tăng 2,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 111,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 48 tr đ/m² – 202 tr đ/m² · Giảm 2,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 112,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 73 tr đ/m² – 188 tr đ/m² · Tăng 1,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 126,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 62 tr đ/m² – 213 tr đ/m² · Tăng 11,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 120,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 62 tr đ/m² – 200 tr đ/m² · Giảm 4,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 126 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 67 tr đ/m² – 286 tr đ/m² · Tăng 4,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
126 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
67 tr đ/m² – 286 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 4,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Hải Châu
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1114,2 tr đ/m²
2025-Q2111,2 tr đ/m²
2025-Q3112,9 tr đ/m²
2025-Q4126,2 tr đ/m²
2026-Q1120,5 tr đ/m²
2026-Q2126 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật