CHÍNH THỨC RA MẮT SYMPHONY 5 | TOÀ THÁP CUỐI CÙNG TRONG CHUỖI DỰ ÁN SUN SYMPHONY RESIDENCE Vị trí sở hữu tọa…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 45 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích45 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

CHÍNH THỨC RA MẮT SYMPHONY 5 | TOÀ THÁP CUỐI CÙNG TRONG CHUỖI DỰ ÁN SUN SYMPHONY RESIDENCE Vị trí sở hữu tọa độ "vàng": - Đường Trần Hưng Đạo, Phường Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng Giao lộ thịnh vượng: Kết nối trực diện cầu Rồng, biển Mỹ Khê và Sân bay Quốc tế chỉ trong vài phút di chuyển. Cận thủy sinh tài: Mặt tiền sông Hàn ngắm pháo hoa, kế cận đường dạo bộ ven sông và bến du thuyền sang trọng. Hệ sinh thái Sun Group: Thừa hưởng trọn vẹn tiện ích từ "người khổng lồ" Sun Group đã vận hành thành công rực rỡ tại Đà Nẵng. Thông tin dự án: - Diện tích khu đất: 11.371 m - Quy mô: tối đa 31 tầng, 1 tầng hầm - Tổng số căn: 1.228 căn hộ - Loại hình: Studio, 1BR+, 2BR, Penthouse - Khoảng 60% là căn Studio - Dự kiến bàn giao: 08/2028 Điểm đáng chú ý: - Là tòa tháp cuối cùng của toàn khu nguồn cung giới hạn - Nhiều căn có hướng nhìn trực diện Sông Hàn - Khu vực diễn ra DIFF - Quỹ căn Studio lớn, phù hợp khai thác cho thuê Thông tin thêm: - Diện tích tham khảo: từ khoảng 30 m - Giá tham khảo: theo thỏa thuận - Ghi nhận mức tăng khoảng 12,1% trong 1 năm Cơ hội vàng đón sóng đầu tư giai đoạn đầu.…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 119,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Son Tra, Da Nang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Son Tra, Da Nang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

32,7 tr76,3 tr120 tr163,7 tr207,3 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,3 tr đ/m² – 80,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 71,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,7 tr đ/m² – 80,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 3,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 69,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,6 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 2,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 77 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,5 tr đ/m² – 83,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 10,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,2 tr đ/m² – 88,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 7,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 79,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,6 tr đ/m² – 110,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 11,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 76,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,1 tr đ/m² – 112,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 4,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,6 tr đ/m² – 105,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 8,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 58,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47 tr đ/m² – 100,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 16,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 73,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,6 tr đ/m² – 87,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 26,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 59 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45 tr đ/m² – 92,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 20,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 64 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46 tr đ/m² – 96,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 8,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63 tr đ/m² – 103,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 12,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 74,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63 tr đ/m² – 99 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 3,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 82,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 67,6 tr đ/m² – 116,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 9,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 82,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66 tr đ/m² – 102,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 89,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,9 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 8,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 106,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82 tr đ/m² – 144,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 19,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 114,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 154,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 7,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 115,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,5 tr đ/m² – 188,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 119,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 93,3 tr đ/m² – 195,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 3,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
119,2 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
93,3 tr đ/m² – 195,3 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Tăng 3,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Son Tra, Da Nang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q182,2 tr đ/m² · n=4
2025-Q289,1 tr đ/m² · n=4
2025-Q3106,4 tr đ/m² · n=4
2025-Q4114,9 tr đ/m² · n=4
2026-Q1115,7 tr đ/m² · n=4
2026-Q2119,2 tr đ/m² · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật