📍 Vị trí - Kết nối tiện ích: Tọa lạc ngay mặt tiền đường Phan Phu Tiên, khu dân cư đông đúc, hạ tầng hiện…

9.850.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 83 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích83 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

📍 Vị trí - Kết nối tiện ích: Tọa lạc ngay mặt tiền đường Phan Phu Tiên, khu dân cư đông đúc, hạ tầng hiện đại, an ninh tốt. Gần các trục huyết mạch: Kết nối nhanh chóng ra đường Tôn Đức Thắng và đại lộ Hoàng Thị Loan, thuận tiện di chuyển về trung tâm thành phố hoặc ra biển. Tiện ích xung quanh: Gần bến xe Trung tâm Đà Nẵng, các trường đại học lớn, chợ và siêu thị, đầy đủ mọi dịch vụ chỉ trong bán kính 1km. Không gian sống: Trục đường thông thoáng, dân trí cao, lý tưởng để vừa ở vừa mở văn phòng công ty hoặc kinh doanh đa ngành nghề. ✨ Nhà đẹp chắc chắn – Công năng vượt trội: Ngôi nhà được xây dựng kiên cố, kết cấu 3 tầng 3 mê đúc bền vững, thiết kế hiện đại. Hướng Tây Nam: Đón gió tự nhiên, không gian sống luôn khô ráo, thông thoáng và tràn đầy sinh khí. Thiết kế tối ưu diện tích sử dụng với lên đến 4 phòng ngủ rộng rãi cho đại gia đình. 📐 Diện tích & Công năng chi tiết: Diện tích đất: 83.25m2 (Ngang rộng, đất vuông vức chuẩn đẹp). Kết cấu: 3T3M (3 tầng 3 mê đúc chắc chắn). Công năng: 4PN, 4WC, phòng khách sang trọng, bếp hiện đại, phòng thờ riêng biệt, sân phơi, sân để xe và sân…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 69,7 tr đ/m² — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Da NangLoại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 23 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 118,7 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Da Nang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

052,7 tr105,4 tr158,1 tr210,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38,8 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,6 tr đ/m² – 101,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 22 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 41,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,7 tr đ/m² – 97,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 22 · Tăng 7,9% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 40,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,3 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 22 · Giảm 3,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 44,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,3 tr đ/m² – 115,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 22 · Tăng 8,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 49,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,8 tr đ/m² – 121,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 22 · Tăng 12,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 53,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,3 tr đ/m² – 115,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 8,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 45,9 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1,3 tr đ/m² – 112,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Giảm 14,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 46,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,9 tr đ/m² – 107,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 1,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 47 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,3 tr đ/m² – 108,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 48,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,3 tr đ/m² – 100,9 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 3,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 45 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,5 tr đ/m² – 111,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Giảm 7,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 46 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,1 tr đ/m² – 115,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 2,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 51,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,7 tr đ/m² – 104,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 12,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 45,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 111,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Giảm 12,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 50,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,5 tr đ/m² – 116,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 11,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 55,4 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,8 tr đ/m² – 114,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 9,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 53,1 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2,6 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Giảm 4,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 60 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5,3 tr đ/m² – 144,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 13,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6,6 tr đ/m² – 154,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 16,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 67,2 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3,9 tr đ/m² – 188,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Giảm 3,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 69,7 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 195,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 3,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
69,7 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
4 tr đ/m² – 195,3 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
23
Chiều
Tăng 3,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Da Nang
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q155,4 tr đ/m² · n=23
2025-Q253,1 tr đ/m² · n=23
2025-Q360 tr đ/m² · n=23
2025-Q469,6 tr đ/m² · n=23
2026-Q167,2 tr đ/m² · n=23
2026-Q269,7 tr đ/m² · n=23

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật