Thông tin chi tiết 🔥 MT NGÔ THỊ LIỄU 83M2 3.5 TẦNG 5PN FULL NỘI THẤT MỚI CHỈ 11.5 TỶ 📍 Vị trí đẹp – trung…

11.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 83 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích83 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết 🔥 MT NGÔ THỊ LIỄU 83M2 3.5 TẦNG 5PN FULL NỘI THẤT MỚI CHỈ 11.5 TỶ 📍 Vị trí đẹp – trung tâm phát triển mạnh của Đà Nẵng Gần trục Hàn Thuyên – khu dân cư & kinh doanh sầm uất Cách Vinmec Đà Nẵng chỉ vài phút Gần khu quy hoạch tháp 69 tầng – tiềm năng tăng giá mạnh tương lai Di chuyển nhanh tới Sân bay Quốc tế Đà Nẵng, Công viên 29/3 và trung tâm Hải Châu 👉 Khu vực ở cực tiện, hạ tầng đồng bộ, thanh khoản rất tốt. 🏠 Thông tin tài sản Diện tích: 83m² Kết cấu: 3.5 tầng mê kiên cố Nhà mới xây – full nội thất mới cứng 🛏 Công năng đầy đủ ✔ 5 phòng ngủ ✔ Có phòng ngủ tầng dưới ✔ Phòng khách rộng ✔ Bếp riêng ✔ Phòng thờ ✔ Sân phơi thoáng 💼 Giá trị sử dụng & khai thác Phù hợp gia đình nhiều thế hệ Có thể vừa ở vừa cho thuê Khu gần bệnh viện & trung tâm → dễ khai thác thuê dài hạn 📊 Phân tích giá Giá bán: 11.5 tỷ thương lượng Nhà mới, full nội thất, 5PN khu trung tâm mức này khá cạnh tranh. 💎 Điểm nổi bật Nhà mới đẹp – vào ở ngay 5PN cực hiếm với diện tích này Full nội thất tiết kiệm chi phí hoàn thiện lớn 📈 Tiềm năng Khu vực đang phát triển mạnh về thương mại & dịch…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 116 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hai Chau, Da Nang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 138,6 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hai Chau, Da Nang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

29,1 tr55,2 tr81,3 tr107,3 tr133,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 68 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,6 tr đ/m² – 97,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 66,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,3 tr đ/m² – 97,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 1,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 75,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,5 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 12,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 101,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88,3 tr đ/m² – 115,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 35,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 104,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88 tr đ/m² – 121,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 97,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80 tr đ/m² – 115,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 6,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 90,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,9 tr đ/m² – 104 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 7,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 86,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64,3 tr đ/m² – 107,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 94,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81 tr đ/m² – 108,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 10,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 99,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,7 tr đ/m² – 100,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 5,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 95 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,4 tr đ/m² – 111,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,1 tr đ/m² – 115,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 2,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 93,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,6 tr đ/m² – 104,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 96,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81,3 tr đ/m² – 111,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 94,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,7 tr đ/m² – 111,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 1,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 94,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75 tr đ/m² – 114,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 95,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 79,3 tr đ/m² – 111,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 98,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,3 tr đ/m² – 112,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 111,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 96,6 tr đ/m² – 126,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 13,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 110,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 101,2 tr đ/m² – 120,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 116 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 105,9 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 4,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
116 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
105,9 tr đ/m² – 126 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Tăng 4,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hai Chau, Da Nang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q194,6 tr đ/m² · n=2
2025-Q295,3 tr đ/m² · n=2
2025-Q398,1 tr đ/m² · n=2
2025-Q4111,4 tr đ/m² · n=2
2026-Q1110,9 tr đ/m² · n=2
2026-Q2116 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật