Thông số kỹ thuật tài sản: Loại hình: Đất ở đô thị mặt phố (Tặng kèm 4 căn nhà hiện hữu) Vị trí: Đường Chính…

77.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 766 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích766 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

Thông số kỹ thuật tài sản: Loại hình: Đất ở đô thị mặt phố (Tặng kèm 4 căn nhà hiện hữu) Vị trí: Đường Chính Hữu, Quận Sơn Trà, Đà Nẵng (Gần trục Phạm Văn Đồng) Diện tích: 766 m² (Ngang 17.5m x Dài 41m). Trong đó: 289m² đất ở, 484m² đất CLN Pháp lý: Sổ hồng sẵn, hoàn công đầy đủ, giao dịch ngay Mức giá: 77 tỷ (Đơn giá cực rẻ chỉ khoảng 100tr/m² so với khu vực) Nội dung chi tiết: Sở hữu quỹ đất "vàng" diện tích lớn hiếm hoi còn sót lại tại lõi du lịch biển Sơn Trà. Tài sản tọa lạc tại mặt phố Chính Hữu, vị trí đắc địa cách biển Mỹ Khê chỉ 600m, hướng chính Đông đón trọn view biển và gió trời . Với mặt tiền rộng tới 17.5m, đây là thông số lý tưởng để phát triển các dự án cao cấp: Khách sạn, tòa căn hộ dịch vụ (CHDV), biệt thự sân vườn hoặc mặt bằng kinh doanh du lịch sầm uất . Khu vực hạ tầng đồng bộ, giao thông thuận tiện, tiềm năng tăng giá và khai thác dòng tiền cực lớn .Thông tin liên hệ: Hotline: 0784 99 3867 (Phạm Mẫn) Zalo: 0858 949 686 (Hải An luxury)

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: Zalo: 0858 949 686

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này100,5 triệu đ/m² (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số27,5 triệu đ/m²
50% giữa của rổ (p25–p75)5,8 triệu đ/m² – 86,6 triệu đ/m²
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+265.2% so với trung vị)
Số tin so sánh184 · mẫu giới hạn từ 185
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhland · SALE · 500-1200m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 120.6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 4,42 tỷ – 66,31 tỷ (trung vị 21,08 tỷ). Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · pháp lý · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · số tầng · phòng ngủ · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

027 tr54,1 tr81,1 tr108,2 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 24 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4,8 tr đ/m² – 82,2 tr đ/m² · Số quan sát 203 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 100,5 tr đ/m²2026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
24 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
4,8 tr đ/m² – 82,2 tr đ/m²
Số quan sát
203
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.565)
Địa bàn
DA NANG
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q324 tr đ/m² · n=203 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 110 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 100,5 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

15,6 tr78,6 tr141,5 tr204,4 tr267,4 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 42 tr đ/m² – 156 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 65 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 43 tr đ/m² – 146 tr đ/m² · Giảm 1,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 60 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 40 tr đ/m² – 128 tr đ/m² · Giảm 7,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 73 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 42 tr đ/m² – 195 tr đ/m² · Tăng 21,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 68 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 43 tr đ/m² – 183 tr đ/m² · Giảm 6,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 80 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 43 tr đ/m² – 248 tr đ/m² · Tăng 17,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 76 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 44 tr đ/m² – 229 tr đ/m² · Giảm 5,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 68 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 40 tr đ/m² – 185 tr đ/m² · Giảm 10,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 47 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 68 tr đ/m² · Giảm 30,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 73 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 197 tr đ/m² · Tăng 55,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 45 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33 tr đ/m² – 70 tr đ/m² · Giảm 38,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 46 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33 tr đ/m² – 71 tr đ/m² · Tăng 2,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 63 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 38 tr đ/m² – 228 tr đ/m² · Tăng 37,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 63 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 38 tr đ/m² – 235 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 74 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 39 tr đ/m² – 250 tr đ/m² · Tăng 17,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 44 tr đ/m² – 128 tr đ/m² · Giảm 10,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 73 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 49 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Tăng 10,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 96 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 56 tr đ/m² – 218 tr đ/m² · Tăng 31,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 102 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 67 tr đ/m² – 162 tr đ/m² · Tăng 6,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 105 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 71 tr đ/m² – 169 tr đ/m² · Tăng 2,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 110 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 72 tr đ/m² – 177 tr đ/m² · Tăng 4,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
110 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
72 tr đ/m² – 177 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 4,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q166 tr đ/m²
2025-Q273 tr đ/m²
2025-Q396 tr đ/m²
2025-Q4102 tr đ/m²
2026-Q1105 tr đ/m²
2026-Q2110 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật