Em Nhung hiện đang sở hữu quỹ căn đẹp nổi bật tại dự án Sun FourS Đà Nẵng, vị trí trung tâm Sơn Trà, kết nối…

2.650.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 70 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích70 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

Em Nhung hiện đang sở hữu quỹ căn đẹp nổi bật tại dự án Sun FourS Đà Nẵng, vị trí trung tâm Sơn Trà, kết nối nhanh biển Mỹ Khê, cầu Rồng và khu du lịch ven biển. Căn hộ tòa F1 hiện đang hiếm hàng. Đặc biệt dòng sản phẩm sân vườn tại FourS. Lưu ý giá CĐT không chênh. Liên hệ ngay: em Nhung để trực tiếp tư vấn. Căn 1BR + (70m² vào sổ) Thuộc tòa F1 dự án Sun FourS giá chỉ 2,648 tỷ giá hời trung tâm Nam Đà Nẵng. Sở hữu căn hộ sở hữu lâu dài ở Đà Nẵng với mức giá cực kỳ hấp dẫn. * Thông tin căn hộ: Căn F1 - 03A - 05 | Tầng 03A - Trục 05. Diện tích: 53,8 m² căn hộ + 16,2m² sân vườn, tổng 70m² vào sổ sở hữu lâu dài. Giá thanh toán sớm: 2,648 tỷ (giá gốc CĐT không chênh). * Ưu đãi chiết khấu khủng. - Ngân hàng hỗ trợ 70%, 0% lãi suất đến 30 tháng. - Chiết khấu cao lên đến 18%. - Sở hữu lâu dài, sổ hồng truyền đời. - Nhận nhà chỉ thanh toán 70%, 30% còn lại thanh toán trong 24 tháng sau khi nhận nhà. - Lợi nhuận tăng 120%/năm khai thác cho thuê ổn định. - Chiết khấu Early Bird 5%. * Phù hợp nhiều nhu cầu. Ở lâu dài - môi trường sống lý tưởng. Đầu tư đón sóng hạ tầng. Cho thuê ổn định - sinh…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 119,2 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Son Tra, Da Nang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 37,9 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Son Tra, Da Nang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

32,7 tr76,3 tr120 tr163,7 tr207,3 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,3 tr đ/m² – 80,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 71,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,7 tr đ/m² – 80,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 3,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 69,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,6 tr đ/m² – 86,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 2,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 77 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47,5 tr đ/m² – 83,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 10,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 52,2 tr đ/m² – 88,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 7,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 79,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 53,6 tr đ/m² – 110,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 11,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 76,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,1 tr đ/m² – 112,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 4,1% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 69,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,6 tr đ/m² – 105,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 8,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 58,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47 tr đ/m² – 100,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 16,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 73,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 48,6 tr đ/m² – 87,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 26,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 59 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 45 tr đ/m² – 92,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 20,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 64 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46 tr đ/m² – 96,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 8,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63 tr đ/m² – 103,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 12,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 74,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63 tr đ/m² – 99 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 3,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 82,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 67,6 tr đ/m² – 116,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 9,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 82,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66 tr đ/m² – 102,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 89,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71,9 tr đ/m² – 114 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 8,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 106,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82 tr đ/m² – 144,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 19,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 114,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 102 tr đ/m² – 154,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 7,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 115,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,5 tr đ/m² – 188,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 119,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 93,3 tr đ/m² – 195,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 3,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
119,2 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
93,3 tr đ/m² – 195,3 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Tăng 3,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Son Tra, Da Nang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q182,2 tr đ/m² · n=4
2025-Q289,1 tr đ/m² · n=4
2025-Q3106,4 tr đ/m² · n=4
2025-Q4114,9 tr đ/m² · n=4
2026-Q1115,7 tr đ/m² · n=4
2026-Q2119,2 tr đ/m² · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật