14BÁN LÔ GÓC 2 MẶT TIỀN ĐƯỜNG MAI ĐĂNG CHƠN, PHƯỜNG HÒA QUÝ, QUẬN NGŨ HÀNH SƠN * Diện tích: 100m² (6m x…

3.600.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 100 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích100 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

14BÁN LÔ GÓC 2 MẶT TIỀN ĐƯỜNG MAI ĐĂNG CHƠN, PHƯỜNG HÒA QUÝ, QUẬN NGŨ HÀNH SƠN * Diện tích: 100m² (6m x 17,8m) – Thổ cư toàn bộ. * Giá bán: 3,6 tỷ. * Hướng đất: Đông Nam / Nam. * Vị trí: Đường Mai Đăng Chơn, Phường Hòa Quý, Quận Ngũ Hành Sơn, TP. Đà Nẵng. * Sát trục chính đường Mai Đăng Chơn, kiệt xe hơi thông thoáng. * Đặc điểm & Tiềm năng: Lô góc 2 mặt tiền đẹp, thích hợp kinh doanh, định cư lâu dài hoặc xây căn hộ cho thuê, tiềm năng đầu tư thanh khoản cao.ms1975 QUÝ KHÁCH HÀNG LIÊN HỆ TRỰC TIẾP SỐ ĐIỆN THOẠI CUỘC GỌI CÓ THỂ GIÁN ĐOẠN QUÝ KHÁCH CÓ THỂ GỌI LẠI RẤT HÂN HẠNH ĐƯỢC PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH - XIN CẢM ƠN Ạ ---------------------------------------------------------------------------- QUÝ KHÁCH CẦN BÁN HOẶC CHO THUÊ NHANH nhà đất và oto-xe máy TẠI ĐÀ NẴNG -QUẢNG NAM THÌ LIÊN HỆ EM PHÍ MÔI GIỚI 1%

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 66 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ngu Hanh Son, Da Nang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 36 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ngu Hanh Son, Da Nang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

21,3 tr52,2 tr83,2 tr114,1 tr145 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 50,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,1 tr đ/m² – 101,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 48,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 29,8 tr đ/m² – 50,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 36,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,5 tr đ/m² – 61,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 24,5% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 37,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37 tr đ/m² – 74,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 44,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 39,9 tr đ/m² – 112 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 19,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 50,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 42 tr đ/m² – 93,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 14,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 45,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 42 tr đ/m² – 79,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 9,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 42 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,7 tr đ/m² – 77,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 8,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 51,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 33,7 tr đ/m² – 80,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 22,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 51,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40,3 tr đ/m² – 76,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 51,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,7 tr đ/m² – 76,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 51,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44 tr đ/m² – 75,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 51,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 44,2 tr đ/m² – 85,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 45,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,3 tr đ/m² – 96,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 12,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 53,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41,9 tr đ/m² – 102,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 17,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 55,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46,2 tr đ/m² – 91,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 52,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 49,3 tr đ/m² – 100,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 6,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 57,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 56,2 tr đ/m² – 121,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 9,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 64,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 63,7 tr đ/m² – 136,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 12,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 67,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 60,8 tr đ/m² – 130 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 4,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 66 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62,4 tr đ/m² – 131,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 1,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
66 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
62,4 tr đ/m² – 131,8 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 1,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ngu Hanh Son, Da Nang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q155,4 tr đ/m² · n=3
2025-Q252,1 tr đ/m² · n=3
2025-Q357,2 tr đ/m² · n=3
2025-Q464,1 tr đ/m² · n=3
2026-Q167,2 tr đ/m² · n=3
2026-Q266 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật