Bán đất nông, lâm nghiệp Đường Đông Trường Sơn, Thạnh Mỹ, Đà Nẵng Dự án: Thông tin chi tiết: BÁN 10 HECTA ĐẤT…

17.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 10 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích10 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

Bán đất nông, lâm nghiệp Đường Đông Trường Sơn, Thạnh Mỹ, Đà Nẵng Dự án: Thông tin chi tiết: BÁN 10 HECTA ĐẤT RỪNG MẶT TIỀN ĐƯỜNG ĐÔNG TRƯỜNG SƠN Vị trí cực đẹp, nằm ngay mặt tiền đường Đông Trường Sơn, giao thông thuận tiện, xe ô tô đi đến tận đất. Diện tích: 10 hecta (100.000 m²) Loại đất: Đất rừng sản xuất Pháp lý: Sổ hồng đầy đủ, sang tên nhanh chóng Địa hình: Đất rộng, bằng phẳng xen đồi thoải, thích hợp nhiều mô hình đầu tư Mặt tiền đường lớn, thuận tiện vận chuyển hàng hóa và máy móc TIỀM NĂNG KHAI THÁC: Trồng rừng kinh tế (keo, thông, bạch đàn...) Làm trang trại nông nghiệp kết hợp Đầu tư nghỉ dưỡng sinh thái, farmstay Tích sản lâu dài, giá trị gia tăng cao ƯU ĐIỂM NỔI BẬT: Diện tích lớn, liền khoảnh, dễ quy hoạch Mặt tiền đường Đông Trường Sơn hiếm có Khu vực phát triển mạnh về nông nghiệp và du lịch sinh thái Thích hợp cho nhà đầu tư cá nhân hoặc doanh nghiệp Giá bán: Thương lượng trực tiếp với chủ đất Inbox để nhận thêm hình ảnh, vị trí chi tiết và giấy tờ pháp lý Cơ hội sở hữu quỹ đất lớn với vị trí đẹp và tiềm năng tăng giá cao Giá : 1.700.000.000 VND Diện tích: 10.00 m2

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 81,5 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Da NangLoại hình: cùng loại hình: ĐấtNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 1.700 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện, cùng loại hình này, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Da Nang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

20,4 tr44,4 tr68,5 tr92,6 tr116,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 48,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 31 tr đ/m² – 66 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 46 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 27 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 5,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 46 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 32 tr đ/m² – 60 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 52 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 31 tr đ/m² – 73 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 13,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 50 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 32 tr đ/m² – 68 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 3,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 57,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 35 tr đ/m² – 80 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 15,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 55,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 35 tr đ/m² – 76 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 3,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 48 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 28 tr đ/m² – 68 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 13,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 38 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 29 tr đ/m² – 47 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 20,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 51 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 29 tr đ/m² – 73 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 34,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 44 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 43 tr đ/m² – 45 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 13,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 41 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 36 tr đ/m² – 46 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 6,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 49 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 35 tr đ/m² – 63 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 19,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 48 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 33 tr đ/m² – 63 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 2,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 54,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 35 tr đ/m² – 74 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 13,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 50,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 35 tr đ/m² – 66 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 7,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 56 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 39 tr đ/m² – 73 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 10,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 71,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 47 tr đ/m² – 96 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 27,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 76 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 50 tr đ/m² – 102 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 6,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 79,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 54 tr đ/m² – 105 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 4,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 81,5 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 53 tr đ/m² – 110 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 2,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
81,5 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
53 tr đ/m² – 110 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
2
Chiều
Tăng 2,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Da Nang
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q150,5 tr đ/m² · n=2
2025-Q256 tr đ/m² · n=2
2025-Q371,5 tr đ/m² · n=2
2025-Q476 tr đ/m² · n=2
2026-Q179,5 tr đ/m² · n=2
2026-Q281,5 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật