Bán nhà 2 tầng Núi Thành, gần công viên 2/9 - Diện tích ~70m2 (sổ vuông đẹp) - Khu vực đông đúc. Gần Đà Nẵng…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · Đà Nẵng · 70 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích70 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

Bán nhà 2 tầng Núi Thành, gần công viên 2/9 - Diện tích ~70m2 (sổ vuông đẹp) - Khu vực đông đúc. Gần Đà Nẵng Downtown, công viên 2/9, Trường học,… - Phù hợp ở, cho thuê tốt. Liên hệ 09 111 75 357 - làm việc chính chủ Bán nhà 2 tầng Núi Thành, gần công viên 2/9 - Diện tích ~70m2 (sổ vuông đẹp) - Khu vực đông đúc. Gần Đà Nẵng Downtown, công viên 2/9, Trường học,… - Phù hợp ở, cho thuê tốt. Liên hệ 09 111 75 357 - làm việc chính chủ Bán nhà 2 tầng Núi Thành, gần công viên 2/9 Bán nhà 2 tầng Núi Thành, gần công viên 2/9 - Diện tích ~70m2 (sổ vuông đẹp) - Khu vực đông đúc. Gần Đà Nẵng Downtown, công viên 2/9, Trường học,… - Phù hợp ở, cho thuê tốt. - Diện tích ~70m2 (sổ vuông đẹp) - Khu vực đông đúc. Gần Đà Nẵng Downtown, công viên 2/9, Trường học,… - Phù hợp ở, cho thuê tốt. Liên hệ 09 111 75 357 - làm việc chính chủ Liên hệ 09 111 75 357 - làm việc chính chủ

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Bán tại Đà Nẵng, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịBán (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi cho thuê — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là bán, nhưng nguồn gốc lại ghi cho thuê. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2022-Q2 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (16/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q3, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

25,8 tr53,1 tr80,4 tr107,7 tr135 tr2022-Q2 · Trung vị có trọng số 48,6 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 44,8 tr đ/m² – 50 tr đ/m² · Số quan sát 27 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2023-Q2 · Trung vị có trọng số 44,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 41,7 tr đ/m² – 56,7 tr đ/m² · Số quan sát 14 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q1 · Trung vị có trọng số 42,9 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 35,7 tr đ/m² – 63,3 tr đ/m² · Số quan sát 17 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q3 · Trung vị có trọng số 40,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 33,3 tr đ/m² – 48,3 tr đ/m² · Số quan sát 16 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q4 · Trung vị có trọng số 51,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 39,2 tr đ/m² – 70,7 tr đ/m² · Số quan sát 11 · Tăng 27,9% so với 2024-Q32025-Q2 · Trung vị có trọng số 54,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45,8 tr đ/m² – 70,8 tr đ/m² · Số quan sát 82 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị có trọng số 70,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 48 tr đ/m² – 79,3 tr đ/m² · Số quan sát 16 · Tăng 28,7% so với 2025-Q22026-Q2 · Trung vị có trọng số 74,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65 tr đ/m² – 89,7 tr đ/m² · Số quan sát 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2026-Q3 · Trung vị có trọng số 98,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 79,5 tr đ/m² – 127,5 tr đ/m² · Số quan sát 292 · Tăng 32,6% so với 2026-Q22022-Q22024-Q12024-Q32025-Q22025-Q32026-Q3đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
98,3 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
79,5 tr đ/m² – 127,5 tr đ/m²
Số quan sát
292
Chiều
Tăng 32,6% so với 2026-Q2
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4125)
Địa bàn
DA NANG
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q244,3 tr đ/m² · n=14 · độ tin cậy low
2024-Q142,9 tr đ/m² · n=17 · độ tin cậy low
2024-Q340,4 tr đ/m² · n=16 · độ tin cậy low
2024-Q451,7 tr đ/m² · n=11 · độ tin cậy low
2025-Q254,5 tr đ/m² · n=82 · độ tin cậy medium
2025-Q370,1 tr đ/m² · n=16 · độ tin cậy low
2026-Q274,2 tr đ/m² · n=9 · độ tin cậy low
2026-Q398,3 tr đ/m² · n=292 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường KHU VỰC, hiển thị độc lập. KHÔNG phải bằng chứng được chọn cho BĐS này: nhu cầu của tin này mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nên rọ so sánh riêng đã được gỡ bỏ (xem bên dưới). Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 95 tr đ/m² — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Da NangLoại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Rọ so sánh riêng cho bất động sản này đã được gỡ bỏ Rọ đó được chọn theo vị trí, loại hình, NHU CẦU và khoảng diện tích. Nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nên một trong bốn khóa chọn vẫn còn bỏ ngỏ và không thể gọi là khớp. Bằng chứng khu vực rộng hơn, vốn không phụ thuộc tin này, vẫn hiển thị bên dưới.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Da Nang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

5,9 tr38,8 tr71,7 tr104,5 tr137,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 57 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21 tr đ/m² – 73,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 75 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 78,5 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Tăng 31,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 57 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21,8 tr đ/m² – 79,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Giảm 24,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 66 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 19,4 tr đ/m² – 83,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Tăng 15,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 63 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 20,8 tr đ/m² – 74,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Giảm 4,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 65 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 23,4 tr đ/m² – 79,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Tăng 3,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 74 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21,9 tr đ/m² – 76,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Tăng 13,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 69 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 20,2 tr đ/m² – 71,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Giảm 6,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 65 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 17,7 tr đ/m² – 69,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Giảm 5,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 61 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 15,5 tr đ/m² – 74,7 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Giảm 6,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 65 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 18,4 tr đ/m² – 69,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Tăng 6,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 59 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 20,8 tr đ/m² – 75,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Giảm 9,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 76 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 19,8 tr đ/m² – 79,6 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Tăng 28,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 66 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 20,4 tr đ/m² – 82,2 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Giảm 13,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 61 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21,3 tr đ/m² – 90,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Giảm 7,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 72 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21,1 tr đ/m² – 92,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Tăng 18,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 74 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 22,7 tr đ/m² – 105,1 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Tăng 2,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 86 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 22,3 tr đ/m² – 116,8 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Tăng 16,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 97 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 23,8 tr đ/m² – 123 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Tăng 12,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 95 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 25,9 tr đ/m² – 126,4 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Giảm 2,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 95 tr đ/m² · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 27,3 tr đ/m² – 128,3 tr đ/m² · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
95 tr đ/m²
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
27,3 tr đ/m² – 128,3 tr đ/m²
Số chuỗi quận/huyện góp vào
3
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Da Nang
Loại hình
Nhà riêng
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q172 tr đ/m² · n=3
2025-Q274 tr đ/m² · n=3
2025-Q386 tr đ/m² · n=3
2025-Q497 tr đ/m² · n=3
2026-Q195 tr đ/m² · n=3
2026-Q295 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật