📍 Vị trí "vàng" kết nối đa tiện ích: Tọa lạc ngay mặt tiền đường Hòa Phú 18, khu vực dân trí cao, hạ tầng…

8.750.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 90 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích90 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

📍 Vị trí "vàng" kết nối đa tiện ích: Tọa lạc ngay mặt tiền đường Hòa Phú 18, khu vực dân trí cao, hạ tầng đồng bộ bậc nhất quận Liên Chiểu. Sát vách các trục huyết mạch: Chỉ vài bước chân ra đến siêu trục đường Hoàng Thị Loan và Bến xe trung tâm Đà Nẵng, giao thương cực kỳ sầm uất. Gần biển & Công viên: Cách bãi tắm biển chỉ 800m, không khí cực kỳ trong lành, mát mẻ, lý tưởng để đi dạo và tập thể dục mỗi ngày. Tiện ích sống: Gần sát các trường học, chợ và trung tâm hành chính, thuận tiện vừa ở vừa mở văn phòng hoặc kinh doanh đa ngành nghề. ✨ Nhà đẹp chắc chắn – Công năng vượt trội: Ngôi nhà được xây dựng tâm huyết, kết cấu 3 tầng 3 mê đúc kiên cố, bền vững theo thời gian. Hướng Đông Bắc: Cực kỳ mát mẻ, đón sinh khí và gió biển lành lạnh quanh năm. Thiết kế hiện đại, không gian mở thông thoáng, ánh sáng tự nhiên ngập tràn. 📐 Diện tích & Công năng chi tiết: Diện tích đất: 90m2 (Ngang rộng, đất vuông vức cực đẹp). Kết cấu: 3T3M (3 tầng 3 mê đúc chắc chắn). Công năng chi tiết: - Sở hữu lên đến 4 phòng ngủ rộng rãi (Đặc biệt: Có phòng ngủ tầng dưới cực kỳ thuận tiện cho người lớn…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 53 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Lien Chieu, Da Nang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 5 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 97,2 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Lien Chieu, Da Nang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

3,6 tr25,9 tr48,3 tr70,6 tr92,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 29 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,6 tr đ/m² – 75,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 31,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,6 tr đ/m² – 75,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 7,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 28,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,6 tr đ/m² – 85 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 8,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 27,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,6 tr đ/m² – 85 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 29,2 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,6 tr đ/m² – 69,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 4,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 36,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,6 tr đ/m² – 61,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 26,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 27,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16,6 tr đ/m² – 52,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 25,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 28 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15,6 tr đ/m² – 52,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 25,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,4 tr đ/m² – 54,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 9,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 26,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22 tr đ/m² – 51,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 6,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 26,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21,6 tr đ/m² – 56,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 26,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20,6 tr đ/m² – 60,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 29,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22,8 tr đ/m² – 56,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 9,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 30,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9,8 tr đ/m² – 57,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 4,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 35 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10,7 tr đ/m² – 50,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 13,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 35 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 57,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 39 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 53,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 11,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 47 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,1 tr đ/m² – 67,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 20,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 48 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,1 tr đ/m² – 69,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 2,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 54 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 31,1 tr đ/m² – 86,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 12,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 53 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18,8 tr đ/m² – 82,6 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 1,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
53 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
18,8 tr đ/m² – 82,6 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
5
Chiều
Giảm 1,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Lien Chieu, Da Nang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q135 tr đ/m² · n=5
2025-Q239 tr đ/m² · n=5
2025-Q347 tr đ/m² · n=5
2025-Q448 tr đ/m² · n=5
2026-Q154 tr đ/m² · n=5
2026-Q253 tr đ/m² · n=5

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật