Tọa lạc tại vị trí đắc địa trên mặt tiền đường Ỷ Lan Nguyên Phi, trung tâm quận Hải Châu, Đà Nẵng, căn nhà 3…

Đang cập nhật

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 90 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích90 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

Tọa lạc tại vị trí đắc địa trên mặt tiền đường Ỷ Lan Nguyên Phi, trung tâm quận Hải Châu, Đà Nẵng, căn nhà 3 mê rưỡi kiên cố này là một tài sản hiếm hoi trên thị trường. Với diện tích đất 90m², ngang 4,5m vuông vắn, sổ đỏ hoàn công đầy đủ, sẵn sàng cho việc sang tên ngay lập tức. Ngôi nhà được thiết kế với công năng tối ưu, bao gồm 4 phòng ngủ, 3 WC, phòng khách rộng rãi, bếp thoáng đãng và sân để xe tiện lợi. Kết cấu chắc chắn cho phép khai thác kinh doanh ngay lập tức, phù hợp cho nhiều loại hình như văn phòng, spa, nha khoa, căn hộ dịch vụ hay homestay. Đặc biệt, căn nhà mang lại dòng tiền cho thuê ổn định 20 triệu/tháng, và có thể lên đến 35 triệu/tháng nếu tự vận hành. Đây là cơ hội tuyệt vời để sở hữu một tài sản giữ tiền an toàn với tiềm năng tăng giá tốt tại khu vực trung tâm sầm uất, nơi nguồn hàng bán ra vô cùng khan hiếm. Chủ nhà đã giảm hơn 1 tỷ đồng và mong muốn bán nhanh với mức giá thương lượng thiện chí. Đừng bỏ lỡ cơ hội sở hữu bất động sản giá trị tại trung tâm thành phố. Liên hệ ngay số điện thoại 0935632012 để xem nhà thực tế và chốt giá tốt nhất.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 116 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hai Chau, Da Nang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hai Chau, Da Nang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

29,1 tr55,2 tr81,3 tr107,3 tr133,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 68 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,6 tr đ/m² – 97,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 66,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,3 tr đ/m² – 97,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 1,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 75,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,5 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 12,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 101,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88,3 tr đ/m² – 115,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 35,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 104,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88 tr đ/m² – 121,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 97,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80 tr đ/m² – 115,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 6,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 90,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,9 tr đ/m² – 104 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 7,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 86,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64,3 tr đ/m² – 107,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 94,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81 tr đ/m² – 108,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 10,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 99,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,7 tr đ/m² – 100,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 5,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 95 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,4 tr đ/m² – 111,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,1 tr đ/m² – 115,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 2,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 93,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,6 tr đ/m² – 104,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 96,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81,3 tr đ/m² – 111,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 94,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,7 tr đ/m² – 111,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 1,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 94,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75 tr đ/m² – 114,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 95,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 79,3 tr đ/m² – 111,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 98,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,3 tr đ/m² – 112,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 111,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 96,6 tr đ/m² – 126,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 13,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 110,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 101,2 tr đ/m² – 120,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 116 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 105,9 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 4,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
116 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
105,9 tr đ/m² – 126 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Tăng 4,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hai Chau, Da Nang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q194,6 tr đ/m² · n=2
2025-Q295,3 tr đ/m² · n=2
2025-Q398,1 tr đ/m² · n=2
2025-Q4111,4 tr đ/m² · n=2
2026-Q1110,9 tr đ/m² · n=2
2026-Q2116 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật