Thông tin chi tiết - Bán biệt thự khu đảo nổi, Cẩm Lệ, Đà Nẵng. - DT: 1.576,9 m2 (30x50), Diện tích sàn:…

77.000.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 15769 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích15769 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết - Bán biệt thự khu đảo nổi, Cẩm Lệ, Đà Nẵng. - DT: 1.576,9 m2 (30x50), Diện tích sàn: 609.2m, - Kết cấu: 2 tầng nổi + 1 tầng hầm. 4 phòng ngủ rộng rãi, 1 phòng thờ trang nghiêm, 1 phòng trà Nhật – không gian thiền, thư giãn, Tầng hầm thuận tiện làm gara, kho, phòng kỹ thuật. - Biệt thự tọa lạc trên lô đất 4 mặt tiền, không gian thoáng tuyệt đối. Thiết kế theo phong cách Nhật Bản tinh tế, hài hòa thiên nhiên. Phù hợp ở kết hợp nghỉ dưỡng, tiếp khách cao cấp - Gia đình rất thiện chí nên bán nhanh. - Giá bán: 77 Tỷ TL - Lh em để xem nhà và làm việc chính chủ. - Mr Hưởng ( MTG). - Cty BĐS VinGrand Center chi nhánh TP Đà Nẵng

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 91,5 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Cẩm Lệ (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Biệt thự / liền kềNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 4,9 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Cẩm Lệ · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

055,1 tr110,1 tr165,2 tr220,2 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 150 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 68,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 48 tr đ/m² – 76 tr đ/m² · Giảm 3,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 34 tr đ/m² – 105 tr đ/m² · Giảm 2,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 59,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33 tr đ/m² – 118 tr đ/m² · Giảm 10,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 35 tr đ/m² – 205 tr đ/m² · Tăng 18,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 65 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 116 tr đ/m² · Giảm 8,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 69,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 17 tr đ/m² – 138 tr đ/m² · Tăng 7,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 72,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15 tr đ/m² – 113 tr đ/m² · Tăng 4,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 38 tr đ/m² – 76 tr đ/m² · Giảm 20,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 60,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 43 tr đ/m² – 108 tr đ/m² · Tăng 5,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 59,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 33 tr đ/m² – 111 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 60 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 32 tr đ/m² – 98 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 43 tr đ/m² – 96 tr đ/m² · Tăng 11,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 32 tr đ/m² – 94 tr đ/m² · Tăng 6,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70,1 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20 tr đ/m² – 118 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 74,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 18 tr đ/m² – 131 tr đ/m² · Tăng 6,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 71 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 23 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Giảm 4,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 71,9 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 50 tr đ/m² – 105 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 95 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 48 tr đ/m² – 177 tr đ/m² · Tăng 32,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 84,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 49 tr đ/m² – 153 tr đ/m² · Giảm 11,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 91,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 49 tr đ/m² – 155 tr đ/m² · Tăng 8,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
91,5 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
49 tr đ/m² – 155 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 8,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Cẩm Lệ
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q174,6 tr đ/m²
2025-Q271 tr đ/m²
2025-Q371,9 tr đ/m²
2025-Q495 tr đ/m²
2026-Q184,3 tr đ/m²
2026-Q291,5 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật