Chào anh chị, em xin phép giới thiệu căn hộ E1-A.0518 tọa lạc tại tầng 05 của tòa NOXH 1 (Đơn nguyên A). Căn…

18.700.000 đ

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

Chào anh chị, em xin phép giới thiệu căn hộ E1-A.0518 tọa lạc tại tầng 05 của tòa NOXH 1 (Đơn nguyên A). Căn hộ sở hữu không gian sống vuông vức 62.3m2, bố trí tối ưu gồm 2 phòng ngủ thông thoáng. Với mức đơn giá niêm yết cực tốt 18.711.380 đ/m2 (đã tính VAT), đây hứa hẹn là tổ ấm an cư lý tưởng cho gia đình mình tại Ecohome Hòa Hiệp. Về vị trí địa lý, khu căn hộ Ecohome Hòa Hiệp tọa lạc tại điểm giao thoa chiến lược thuộc phường Liên Chiểu và Hải Vân, TP Đà Nẵng. Dự án tiếp giáp đường Trần Văn Quế về phía Tây Bắc và đường Mê Linh về phía Đông Nam, giao thông di chuyển cực kỳ thông suốt. Bên cạnh đó, các tiện ích đồng bộ như công viên nội khu, siêu thị tiện ích, khu tập thể thao gym/yoga và hồ bơi sẽ đem đến cho gia đình bạn một không gian sống tiện nghi, khỏe mạnh. Anh chị hoàn toàn có thể an tâm tuyệt đối vào uy tín của Công ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại Thủ Đô - đơn vị tiên phong trong phân khúc nhà ở xã hội chất lượng cao. Dự án có đầy đủ giấy phép xây dựng và cam kết cấp sổ hồng nghiêm túc. Quy trình thanh toán được chia làm nhiều đợt linh hoạt theo tiến độ thực tế, giúp anh…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 44,7 tr đ/m² — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Liên Chiểu (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: BánCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Liên Chiểu · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

089,8 tr179,5 tr269,3 tr359,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,9 tr đ/m² – 22,1 tr đ/m² · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 47,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 55 tr đ/m² · Tăng 176,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11,8 tr đ/m² – 56,3 tr đ/m² · Giảm 56,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15,3 tr đ/m² – 53,4 tr đ/m² · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14,9 tr đ/m² – 26,8 tr đ/m² · Giảm 6,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15,8 tr đ/m² – 75 tr đ/m² · Tăng 212,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 26,5 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15,4 tr đ/m² – 77,8 tr đ/m² · Giảm 56,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23,4 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 14,5 tr đ/m² – 65 tr đ/m² · Giảm 11,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11,8 tr đ/m² – 27,4 tr đ/m² · Giảm 12,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,7 tr đ/m² – 35 tr đ/m² · Tăng 6,8% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11 tr đ/m² – 34,9 tr đ/m² · Giảm 1,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,2 tr đ/m² – 27,8 tr đ/m² · Giảm 4,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,8 tr đ/m² – 27 tr đ/m² · Tăng 10,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13,3 tr đ/m² – 74,7 tr đ/m² · Tăng 7,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 50,6 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12,1 tr đ/m² – 74,1 tr đ/m² · Tăng 105,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 33 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22,6 tr đ/m² – 67,2 tr đ/m² · Giảm 34,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 32,3 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20,6 tr đ/m² – 80,9 tr đ/m² · Giảm 2,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 37,2 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 28,3 tr đ/m² – 47 tr đ/m² · Tăng 15,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 41 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 32,7 tr đ/m² – 61,1 tr đ/m² · Tăng 10,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 43,8 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 35,7 tr đ/m² – 53,2 tr đ/m² · Tăng 6,8% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 44,7 tr đ/m² · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 35,6 tr đ/m² – 333,3 tr đ/m² · Tăng 2,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
44,7 tr đ/m²
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
35,6 tr đ/m² – 333,3 tr đ/m²
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 2,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Liên Chiểu
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q133 tr đ/m²
2025-Q232,3 tr đ/m²
2025-Q337,2 tr đ/m²
2025-Q441 tr đ/m²
2026-Q143,8 tr đ/m²
2026-Q244,7 tr đ/m²

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật