📍 Vị trí - Kết nối tiện ích: Tọa lạc tại kiệt đường Hoàng Thúc Trâm, phường Hòa Cường Bắc - vị trí lõi trung…

4.950.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 73 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích73 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

📍 Vị trí - Kết nối tiện ích: Tọa lạc tại kiệt đường Hoàng Thúc Trâm, phường Hòa Cường Bắc - vị trí lõi trung tâm sầm uất bậc nhất quận Hải Châu. Lối vào thuận tiện: Đi từ hướng kiệt Hoàng Thúc Trâm vào cực gần và thông thoáng. Tiện ích bủa vây: Sát vách cụm các trường Đại học (Ngoại Ngữ, Kiến Trúc, Đông Á), gần chợ Hòa Cường và các bệnh viện lớn. Không gian sống: Khu vực dân trí cao, an ninh tuyệt đối, cực kỳ lý tưởng để định cư lâu dài hoặc khai thác cho thuê giá cao. ✨ Nhà đẹp kiên cố – Vừa hoàn thiện cải tạo: Ngôi nhà được đầu tư cải tạo tâm huyết, kết cấu 3 tầng 3 mê đúc kiên cố, bền vững. Hướng Tây Bắc: Đón gió tự nhiên, không gian thông thoáng, khô ráo và tràn đầy sinh khí. Thiết kế hiện đại, tối ưu diện tích, nhà mới đẹp khách mua chỉ việc dọn vào ở ngay. 📐 Thông số & Công năng chi tiết: Diện tích đất: 73.3m2 (Diện tích chuẩn cực đẹp cho nhà phố trung tâm). Kết cấu: 3T3M (3 tầng 3 mê đúc chắc chắn). Công năng: 3PN rộng rãi, 3WC, phòng khách sang trọng, bếp hiện đại, phòng thờ riêng biệt, sân phơi, sân để xe và sân thượng thoáng đạt. 💎 Tại sao nên sở hữu ngay? Trong tầm tài…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 116 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hai Chau, Da Nang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: BánCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 67,8 tr đ/m² — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hai Chau, Da Nang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

29,1 tr55,2 tr81,3 tr107,3 tr133,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 68 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 38,6 tr đ/m² – 97,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 66,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36,3 tr đ/m² – 97,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 1,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 75,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 43,5 tr đ/m² – 107 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 12,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 101,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88,3 tr đ/m² – 115,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 35,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 104,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 88 tr đ/m² – 121,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 97,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 80 tr đ/m² – 115,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 6,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 90,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76,9 tr đ/m² – 104 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 7,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 86,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64,3 tr đ/m² – 107,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 94,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81 tr đ/m² – 108,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 10,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 99,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 98,7 tr đ/m² – 100,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 5,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 95 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 78,4 tr đ/m² – 111,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 92,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 70,1 tr đ/m² – 115,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 2,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 93,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 82,6 tr đ/m² – 104,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 96,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 81,3 tr đ/m² – 111,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 94,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 77,7 tr đ/m² – 111,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 1,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 94,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 75 tr đ/m² – 114,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 95,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 79,3 tr đ/m² – 111,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 98,1 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83,3 tr đ/m² – 112,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 111,4 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 96,6 tr đ/m² – 126,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 13,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 110,9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 101,2 tr đ/m² – 120,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 116 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 105,9 tr đ/m² – 126 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 4,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
116 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
105,9 tr đ/m² – 126 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Tăng 4,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hai Chau, Da Nang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q194,6 tr đ/m² · n=2
2025-Q295,3 tr đ/m² · n=2
2025-Q398,1 tr đ/m² · n=2
2025-Q4111,4 tr đ/m² · n=2
2026-Q1110,9 tr đ/m² · n=2
2026-Q2116 tr đ/m² · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật