Đất nền dự án Nam Sơn 2 tại Hòa Tiến, Đà Nẵng giá chỉ từ 1.5 tỷ. Sổ đỏ/công chứng sang tên ngay trong ngày,…

1.500.000.000 đ

Bất động sản · Bán · Đà Nẵng · 120 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuBán
Diện tích120 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

Đất nền dự án Nam Sơn 2 tại Hòa Tiến, Đà Nẵng giá chỉ từ 1.5 tỷ. Sổ đỏ/công chứng sang tên ngay trong ngày, pháp lý minh bạch, an tâm giao dịch. Cơ hội đầu tư đón đầu quy hoạch khu vực đang phát triển mạnh! Thông tin chi tiết. - Vị trí: Nam Sơn 2, xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, TP. Đà Nẵng khu vực đang được đầu tư hạ tầng đồng bộ, kết nối thuận tiện vào trung tâm thành phố. - Giá bán: Từ 1.5 tỷ đồng/lô. - Diện tích: 120m² ngang 6.5m. - Pháp lý: Sổ đỏ chính chủ, hỗ trợ công chứng ngay, sang tên nhanh chóng, minh bạch 100%. - Tiện ích xung quanh: Gần trường học, chợ, đường lớn, khu dân cư hiện hữu. - Thanh toán: Hổ trợ Vay 70% giá trị, Thanh toán giãn trong vòng 12 tháng. Điểm nổi bật: Vị trí đẹp, giá tốt so với thị trường khu vực Hòa Vang, tiềm năng tăng giá theo quy hoạch, phù hợp cả nhu cầu ở lẫn đầu tư. Liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết từng lô đất và xem quỹ đất đẹp còn lại! Gọi ngay để nhận báo giá ưu đãi và lịch tham quan thực tế dự án Nam Sơn 2! Xem thêm

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất nền dự án, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuBán
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại21.160
Trung vị giá rao (làm tròn)5,9 tỷ
50% giữa của giá rao tổng3,7 tỷ – 9,6 tỷ
Quan sát giá đủ điều kiện18.917
Chưa có giá rao202

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 8,8 tr đ/m² — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hoa Vang, Da Nang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất nền dự án)Nhu cầu: BánCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 55 tin so sánh từ 51 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — DA NANG · project_land · SALE · 110-150m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q2 (7.25 năm) · 55 tin so sánh từ 51 tin riêng biệt · đ/m²

Giá rao hiện tại của BĐS này: 12,5 tr đ/m² (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: DA NANG · loại hình: Đất nền dự án (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: SALE · tương đồng diện tích: 110-150m2 (120 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

012 tr24 tr36 tr48 tr2013-Q1 · Trung vị có trọng số 2,4 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,3 tr đ/m² – 3,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 7,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6,3 tr đ/m² – 7,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Tăng 200,0% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 2,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,4 tr đ/m² – 3,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 11 · Giảm 62,5% so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị có trọng số 3,2 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,6 tr đ/m² – 6,4 tr đ/m² · Số tin so sánh 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 8,3 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3,6 tr đ/m² – 8,5 tr đ/m² · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 8,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3,7 tr đ/m² – 9,3 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Tăng 5,0% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 6,7 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,7 tr đ/m² – 22,7 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 22,7% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 6,5 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5 tr đ/m² – 12,9 tr đ/m² · Số tin so sánh 6 · Giảm 3,2% so với 2015-Q32016-Q3 · Trung vị có trọng số 4,1 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2,4 tr đ/m² – 12,2 tr đ/m² · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị có trọng số 28,8 tr đ/m² · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21 tr đ/m² – 44,6 tr đ/m² · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2013-Q12013-Q32015-Q12015-Q22015-Q42020-Q2đ/m²
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
28,8 tr đ/m²
P25 - P75 của giá rao so sánh
21 tr đ/m² – 44,6 tr đ/m²
Số tin so sánh
5
Số tin riêng biệt
5
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3377)
Địa bàn
DA NANG
Loại hình
Đất nền dự án
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q32,7 tr đ/m² (2,4 tr đ/m² – 3,4 tr đ/m²) · n=11
2014-Q13,2 tr đ/m² (2,6 tr đ/m² – 6,4 tr đ/m²) · n=7
2015-Q18,3 tr đ/m² (3,6 tr đ/m² – 8,5 tr đ/m²) · n=4
2015-Q28,7 tr đ/m² (3,7 tr đ/m² – 9,3 tr đ/m²) · n=3
2015-Q36,7 tr đ/m² (2,7 tr đ/m² – 22,7 tr đ/m²) · n=6
2015-Q46,5 tr đ/m² (5 tr đ/m² – 12,9 tr đ/m²) · n=6
2016-Q34,1 tr đ/m² (2,4 tr đ/m² – 12,2 tr đ/m²) · n=3
2020-Q228,8 tr đ/m² (21 tr đ/m² – 44,6 tr đ/m²) · n=5

Độ tin cậy: medium (0.3377) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hoa Vang, Da Nang · đ/m² · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

07,3 tr14,7 tr22 tr29,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8,7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,6 tr đ/m² – 21 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1,7 tr đ/m² – 15 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 9,5 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,3 tr đ/m² – 21,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 11,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,3 tr đ/m² – 19,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 18,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 11,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1,8 tr đ/m² – 20,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 11,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1,3 tr đ/m² – 23,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 11,3 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1,3 tr đ/m² – 21,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 7,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,9 tr đ/m² – 20,2 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 32,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,3 tr đ/m² – 17,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,3 tr đ/m² – 15,5 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 7,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,5 tr đ/m² – 18,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 7,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,1 tr đ/m² – 20,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7,6 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,7 tr đ/m² – 19,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 5,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,1 tr đ/m² – 20,4 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 23,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 14 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,5 tr đ/m² – 21,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 141,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,8 tr đ/m² – 21,1 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 50,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2,6 tr đ/m² – 22,7 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5,3 tr đ/m² – 22,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6,6 tr đ/m² – 23,8 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 7 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3,9 tr đ/m² – 25,9 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8,8 tr đ/m² · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4 tr đ/m² – 27,3 tr đ/m² · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 25,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/m²
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
8,8 tr đ/m²
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
4 tr đ/m² – 27,3 tr đ/m²
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 25,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hoa Vang, Da Nang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Bán
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q17 tr đ/m² · n=3
2025-Q27 tr đ/m² · n=3
2025-Q37 tr đ/m² · n=3
2025-Q47 tr đ/m² · n=3
2026-Q17 tr đ/m² · n=3
2026-Q28,8 tr đ/m² · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật